
Trường PTTH Sư Phạm -Tổ Toán Đề cương ôn tập GKI Toán 7
1
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HK1 TOÁN 7
NĂM HỌC 2025 – 2026 A. LÝ THUYẾT ➢ Phần số và đại số: Chương 1. ➢ Phần hình học và đo lường: Chương 3(Hình học trực quan) + Chương 4. (Hình học phẳng): Bài 1; 2. B. BÀI TẬP I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 1 5 − .
A. . B. . C. . D. =.
Câu 2. Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 13 5 − .
A. . B. . C. . D. =.
Câu 3. Các số đối của: 12;0; 2; −lần lượt là A. 12;0; 2; − B. 12;0; 2; − −
C. 12;0;2; − D. 12;0;2;
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là SAI? A. Số đối của số hữu tỉ âm là số hữu tỉ dương. B. Số đối của số hữu tỉ dương là số hữu tỉ âm.
C. Hai số đối nhau có tổng bằng 0 D. Mỗi số hữu tỉ có nhiều hơn một số đối.
Câu 5. So sánh hai số hữu tỉ 6
11 − và 8
9 −
A.
11 8 6 9 − −. B. 11 8 6 9 − −.
C. 11 8 6 9 − = −. D. Không thể so sánh được.
Câu 6. Kết quả của phép nhân
3 2 1 1 . 2 2 − −
là
A. 1
16 . B. 1
32 . C. 1
16
−. D. 1
32 −.
Câu 7. Kết quả của phép chia ( ) ( ) 5 2 0,75 : 0,75 là
A. 1. B. 0,75. C. 25
46 . D. 19
16 .
Câu 8. Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc là A. ( ) → → . B. ( ) → → .
C. ( ) → → . D. ( ) → → .
Câu 9. Nếu 1 3 2 5 x + = thì
A. 3 1 5 2 x = + . B. 3 1 5 2 x − = + . C. 3 1 5 2 x − = − . D. 3 1 5 2 x = − .
Trường PTTH Sư Phạm -Tổ Toán Đề cương ôn tập GKI Toán 7
2
Câu 10. Kết quả của phép tính 2 4 3 5 + là:
A. 22
15 . B. 6
8 . C. 6
15 . D. 8
15 .
Câu 11. Tính 5 9 5 11 20 11 − + +
, ta được kết quả:
A. 9
20 . B. 299
220 . C. 199
220 . D. 9
42 .
Câu 12. Cho trục số hữu tỉ.
Điểm biểu diễn số hữu tỉ x là:
A. 1 −. B. 4 −. C. 4
3 −. D. 1
4 .
Câu 13. Cho trục số hữu tỉ.
Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào trên trục số?
A. 3
4 −. B. 1
4 −. C. 3 −. D. 4
3 −.
Câu 14. Số hữu tỉ x thỏa mãn 3 1 3 2 x − = là:
A. 1 2 x = − B. 3 2 x = − C. 1 6 x = D. 1 6 x = −
Câu 15. So sánh
2 4 1 5
−
và
8 1 5 −
được kết quả là:
A.
2 4 1 5
−
<
8 1 5 −
B.
2 4 1 5
−
=
8 1 5 −
C.
2 4 1 5
−
>
8 1 5 −
Câu 16. Trong các hình sau đây, hình nào có dạng hình lăng trụ đứng tam giác?
A. B. C. D.
A
0 2 1 -2 -1
Trường PTTH Sư Phạm -Tổ Toán Đề cương ôn tập GKI Toán 7
3
Câu 17: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 18: Hình lập phương có bao nhiêu đỉnh?
A. 2 B. 6 C. 4 D. 8 Câu 19: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?
A. 6 B. 8 C. 10 D. 12 Câu 20: Hình hộp chữ nhật EFGH.MNPQ có các đường chéo là:
A. , , , FM HP GN MH . B. , , , FQ EP GM MH . C. , , , FQ EP GM NH . D. , , , FM EP GM HN . Câu 21: Mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là:
A. Hinh thoi. B. Hinh chữ nhật. C. Hinh tam giác.. D. Hình lục giác đều. Câu 22: Thể tích hình lập phương có cạnh 5cm là:
A. 125cm. B. 3 125cm . C. 2 25cm . D. 3 15cm . Câu 23: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh. B. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 6 đỉnh, 8 cạnh. C. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh. D. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh. Câu 24: Một hình lập phương có thể tích là 3 216cm . Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là:
A. 2 84cm . B. 2 36cm . C. 2 144cm . D. 2 48cm . Câu 25: Hình lăng trụ đứng tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3 cm, chiều cao hình lăng trụ đứng bằng 10 cm. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng đó là:
A. 2 30cm . B. 2 60cm . C. 2 90cm . D. 2 120cm .
Câu 26. Một hồ bơi có dạng một hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 15 ;10 ;1,8 m m m Thể tích hồ bơi là: A. 3 240m . B. 3 270m . C. 3 180m . D. 3 90m .
Câu 27. Một bể cá cảnh có đáy là hình vuông cạnh 50cm, chiều cao 80cm. Lúc đầu bể không có nước, người ta đổ nước vào bể cho tới khi mặt nước cách miệng bể 15cm. Tính thể tích nước đã đổ vào bể.
A. 162,5 lít. B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.