Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 7 năm 2025–2026 trường THCS Lê Quang Cường (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 7 năm 2025–2026 trường THCS Lê Quang Cường (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Đề cương ôn tập học kì 2 Toán 7 (2025 - 2026) THCS Lê Quang Cường

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TÂP HKII – NĂM HỌC 2025 - 2026

TOÁN 7 A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM Chủ đề 1: Một số yếu tố xác suất - Xác định được một biến cố xảy ra hay không xảy ra sau khi biết kết quả của phép thử. - Xác định được biến cố chắc chắn, biến cố không thể và biến cố ngẫu nhiên. - So sánh được xác suất của các biến cố trong một số trường hợp đơn giản. - Tính được xác suất của một số biến cố ngẫu nhiên trong một số trường hợp đơn giản. Chú ý:

 Biến cố chắc chắn là biến cố luôn xảy ra. Biến cố chắc chắn có xác suất bằng 1.  Biến cố ngẫu nhiên là biến cố không thể biết trước là nó có xảy ra hay không, xác suất của

biến cố A kí hiệu là ( ) P A .  Biến cố không thể là biến cố không bao giờ xảy ra. Biến cố không thể có xác suất bằng 0. Chủ đề 2: Các đại lượng tỉ lệ - Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức. Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau, áp dụng được tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải các dạng toán cơ bản cũng như các bài toán thực tế. - Nhận biết được các đại lượng tỉ lệ thuận. Nhận biết được các tính chất cơ bản của các đại lượng tỉ lệ thuận. Giải được một số bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận. Chủ đề 3: Biểu thức đại số - Nắm được biểu thức số, biểu thức đại số, tính được giá trị biểu thức đại số. - Nắm được đa thức một biến, biết thu gọn đa thức một biến, xác định được bậc của đa thức, các loại hệ số, xác định được nghiệm của đa thức. - Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với đa thức một biến. Chủ đề 4: Tam giác. - Giải thích được định lí về tổng số đo ba góc trong một tam giác bằng 0 180 . Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác, đường vuông góc và đường xiên. - Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau. Nhận biết được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác. Nhận biết được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông. Biết ứng dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để suy ra các cạnh, các góc tương ứng bằng nhau. - Nắm được khái niệm, tính chất các đường đồng quy trong tam giác để vận dụng chứng minh. B. BÀI TẬP I. TRẮC NGHIỆM PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chọn một phương án đúng và ghi vào Giấy thi (Ví dụ: 1A, 2C,…..) Câu 1. Bạn Hoa tham gia trò chơi vòng quay như hình. Biến cố nào sau đây là biến cố ngẫu nhiên?

A. “Hoa quay vào ô có số điểm là số nhỏ hơn 9”. B. “Hoa quay vào ô có số điểm là số có một chữ số”. C. “Hoa quay vào ô có số điểm chia hết cho 3”. D. “Hoa quay vào ô có số điểm lớn hơn 10”.

Đề cương ôn tập học kì 2 Toán 7 (2025 - 2026) THCS Lê Quang Cường

2

Câu 2. Gieo một con xúc xắc sáu mặt cân đối. Xác suất để xuất hiện mặt có số chấm là số chia hết cho 3 là

A. 1. 2

B. 1. 3

C. 1. 5

D. 1. 6 Câu 3. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp S = {1; 3; 5; 7; 9}. Biến cố không thể là

A. Biến cố A: “Số chọn được là số lẻ”. B. Biến cố B: “Số chọn được là số 1”. C. Biến cố C: “Số chọn được là số chẵn”. D. Biến cố D: “Số chọn được là số 3”. Câu 4. Trong một ống cắm bút có 1 bút vàng, 1 bút đỏ và 1 bút đen. Lần lượt lấy ra 2 bút từ ống. Gọi A là biến cố: “Lấy được bút đỏ ở lần thứ nhất”. Hãy nêu tập hợp các kết quả làm cho biến cố A xảy ra.

A. X = {đỏ - hồng; đỏ - đen}. B. X = {đỏ - xanh; đỏ - đen}.

C. X = {đỏ - vàng; đỏ - đen}. D. X = {đỏ - vàng; đỏ - xanh}. Câu 5. Xác suất khi tung một con xí ngầu mặt xuất hiện là mặt có số chấm lẻ là

A. 0 B. 0,25 C. 0,5 D. 1 Câu 6. Biến cố “Đến năm 2030, con người tìm được thuốc chữa ung thư” là biến cố nào trong các biến cố sau đây?

A. Biến cố không thể. B. Biến cố ngẫu nhiên.

C. Biến cố chắc chắn. D. Cả 3 đáp án trên đều sai. Câu 7. Sự kiện nào sau đây không phải là một biến cố ngẫu nhiên?

A. Gieo xúc xắc. B. Đếm số quả táo trong một chiếc giỏ đựng táo. C. Rút thẻ trong hộp và đọc số thẻ. D. Tung đồng xu. Câu 8. Nếu 4 9 a b  và , 0 a b  thì

A. 4 . 9

b a  B. . 4 9 a b  C. 4. 9 a b  D. 9. 4 b

a 

Câu 9. Cho 2 3 x y  , ta suy …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo