
RISE ABOVE ONESELF AND GRASP THE WORLD
1
I. LÝ THUYẾT
1. SỐ HỌC
Phân số với tử số và mẫu số là các số nguyên. So sánh phân số. Hỗn số dương
Phép cộng, trừ, nhân chia phân số
Số thập phân : phép cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Ước lượng và làm tròn
Tỉ số phần trăm
Hai bài toán về phân số, hai bài toán về tỉ số phần trăm
2. HÌNH HỌC
• Nắm được yếu tố cơ bản của các hình và cách vẽ: Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, góc.
• Tính độ dài đoạn thẳng, số đo góc, chỉ ra trung điểm của đoạn thẳng.
3. DỮ LIỆU, BIỂU ĐỒ
Dữ liệu, thu thập dữ liệu
Bảng thống kê
Biểu đồ tranh, biểu đồ cột, biểu đồ cột kép.
4. CÁC DẠNG TOÁN KHÁC
II. LUYỆN TẬP
Bài 1. Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
a)(35,67 2,33) 35,67 − −
c) 41,56 21,56 60,44 1,56 − − − +
e) (4,2 5,6).3,8 −
g) (1,7 229) (1,7 25 229) − + − +
i) 2 35,1.0,25 35,1: 4 5 − +
b) ( 20,21) (2,8 22,21) − − −
d) (1,45 5,67) 3,44 (14,33 5,11) − + − − +
f) (25,12 13,28):0,5 8,6 + −
h) ( 40).3,1 7,2: 2 6,2.(4,5.6 5,2) − − + −
k) 3,25:0,25 (3,9:13 5,3).0,1 + −
HỆ THỐNG GIÁO DỤC ARCHIMEDES SCHOOL
ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2025-2026
Môn Toán | Khối 6
RISE ABOVE ONESELF AND GRASP THE WORLD
2
Bài 2. Thực hiện phép tính
a) 17,05.101,21 17,05.1,21 −
c) ( 35,6):( 11,1) 46,7:( 11,1) − − + −
e) ( 1,7).(1 382) 382.1,7 − − −
g) 2 1,27.8 42,1.0,8 4,52:0,125 10 + + +
i) (1,5 1,8 ... 4,5 4,8) 0,1 + + + +
b) 96,28.3,527 3,527.3,72 +
d) 16,41:6 13,59:6 +
f) 21,5.21,5 2,21.5.1,5 1,5.1,5 − +
h) 4 ( 7).4,35 7.( 5,65) ( 1,56) :( 1,2) 2 − + − + − − +
k) 0,5 0,7 1,5 1,7 ... 100,5 100,7 − + − + + −
Bài 3. Thực hiện phép tính
a) 9 5 9 7 6 7 − + +
c) 2 3 25 5 5 9 − +
e) 8 4 12 17 27 19 21 16 21 19 − − − − + + + +
g) 5 6 5 5 7 . . 12 11 12 11 12 + +
i) 4 5 4 11 4 : 2 13 11 13 6 13 − − + −
l)
2 9 53 3 22 25 5 5 5 − − −
n) 2 8 2 5 2 2 5 5 5 7 11 7 11 7 11 + −
b) 8 8 8 3 7 4 3 5 11 59 59 11 + − −
d) 18 7 11 9 7 : 25 10 20 10 25 + − −
f) 3 9 3 3 0,25 11 11 17 4 −+ − + −−
h) 3 4 2 3 5 3 10 9 5 10 9 5 − − + − +
k) 6 8 6 9 4 6 7 13 13 7 13 7 + −
m) 2022 2090 45 2022 21 2021 2022 1011 2021 2021 − + +
o) 1 1 1 0,71 1 (0,34 0,63) 14 14 − −
RISE ABOVE ONESELF AND GRASP THE WORLD
3
Bài 4. Tính giá trị của các biểu thức
a) 1 2 3 A 0,5 1 75%: 3 5 5 = +
c) 2020 1 1 3 C 2023 ( 1) 1,8: 4 4 5 = − − −
e) 3 3 3 3 E ... 2 6 6 10 10 14 26 30 = + + + +
g) 1 2 3 4 G 0,1 1.2 2.4 4.7 7.11 = + + +
i) 1 1 1 1 I 1 1 1 1 2 3 4 1000 = − − − −
l) 2 3 2026 1 1 1 1 L ... 4 4 4 4 = + + + +
b) 2 8 B 20% :(3,91 0,3 ) 70% 5 = − + −
d)
2 1 3 1 D 60% 2 0,75: 3 8 4 = − + −−
f)
2 2 2 2 7 7 7 7 F ... 1 8 8 15 15 23 98 105 = + + + +
h) 2 5 2 5 2 5 ... 3.5 1.6 5 7 6 11 501 503 506 511 − + − + + −
k)
1 1 1 4 4 4 4
7 3 5 16 9 27 81 243 K 4 4 4 1 1 1 1 6 3 5 16 3 9 27 81
+ − − + − = + + − − + −
m)
10 4 5 2 8 2 4 2
2 5 3 4 2 8 2 2 3 4 9 5 7 25 49 M (2 3) 8 3 (125 7) 5 14 − − = − + +
Bài 5. Tìm x, biết
a) 5,2 x ( 3,7) ( 5,5) − = − + −
b) 59,15 (x 9,25) 50,01 + − =
c) (81,2 x) (11,2 2x) 70,09 − − − =
d) 24,96: x ( 1,6) 3 = −
e) 1,2: x 2,3: x 0,4 + = −
f) 9: x 5,43: x 3,5 − =
g) 3(x 0,5) 5(x 0,6) x 0,2 − − + = −+
h) 2 (2x 0,6) 0,36 0 + − =
Bài 6. Tìm x, biết
a) 1 2 5 x 6 3 7 − − + =
; b) x 3 19 15 4 20 = + −
c) 5 14 2 3x : 6 21 7 − = − d) 3 1 : x 3 4 4 + = −
e)
2 5 5 1 2 x 2 12 12 + − =
f) ( ) 3 x 1 x 2 0 2 + − =
g) 2 1 4 1 1 .x . 7 3 3 4 7 − = −
h) 2x 1 9 x 3 + = − với (x 3)
i)
3 3 1 1 x 30% 8 5 2 − − = +
j) ( )
2 x 3 2 4 x 3 − = − với (x 3)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.