
Trường THCS Lê Quang Cường Đề cương Toán 6 HKII
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025 – 2026 - TOÁN 6 A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM. I. SỐ HỌC.
- Các phép toán về phân số. - Giá trị phân số của một số. - Hỗn số. - Số thập phân, các phép tính với số thập phân. - Quy tắc làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả. - Tỉ số và tỉ số phần trăm, bài toán về tỉ số phần trăm. II. HÌNH HỌC.
- Nhận biết được hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng. - Xác định và vẽ được trục đối xứng và tâm đối xứng của hình (nếu có). - Nhận biết được: Quan hệ cơ bản giữa điểm và đường thẳng (điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng, …); Ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm; đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng; tia; hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song; trung điểm đoạn thẳng; các góc đặc biệt, số đo góc. - Biết vẽ đoạn thẳng và đo độ dài đoạn thẳng; so sánh hai đoạn thẳng, vẽ trung điểm của đoạn thẳng, vẽ góc khi biết số đo. - Giải được bài toán tính độ dài đoạn thẳng, tính số đo góc. III. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT.
- Phép thử nghiệm – sự kiện. - Khả năng xảy ra của một sự kiện. - Xác suất thực nghiệm.
B. MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO. PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM. Hãy chọn 1 phương án đúng duy nhất. Câu 1. Biểu diễn số đo thời gian 2 giờ 45 phút dưới dạng hỗn số với đơn vị là giờ là
A. 4 2 3 . B. 3 2 4 . C. 1 2 3 . D. 1 2 4 .
Câu 2. Số thập phân nào có phần nguyên là 74 và phần thập phân là 68?
A. 74,68 . B.68,74 . C. 74
68 . D. 68
74 .
Câu 3. Số 1,75 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là A. 1750%. B. 175%. C. 17,5%. D. 1,75%. Câu 4. Làm tròn số 1,37652 đến hàng phần nghìn ta được A. 1,377. B. 1,376. C. 1,3765 . D. 1,38 .
Câu 5. Hỗn số 3 2 5 viết dưới dạng phân số là
A. 13
5 . B. 13
5 . C. 10
5 . D. 7 5 .
Câu 6. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Trường THCS Lê Quang Cường Đề cương Toán 6 HKII
2
A. 103 1 231 . B. 23 1 24 . C. 23 0 24 . D. 23 0 24 .
Câu 7. Sắp xếp các số 3,5; 1,57; 3,1; 0 theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là A. 3,5; 1,57; 3,1; 0 . B. 1,57; 3,1; 0; 3,5 . C. 3,1; 0; 1,57; 3,5 . D. 3,5; 1,57; 0; 3,1 . Câu 8. Số thập phân 1,17 được viết dưới dạng phân số thập phân là
A. 117
100 . B. 117
100 . C. 117
10 . D. 117 1000 .
Câu 9. Kết quả của phép tính 0,235 8 là A. 2,25 . B. 1,88. C. 1,95 D. 2,45 .
Câu 10. Số đối của phân số 2 3 là
A. 2. 3 B. 2. 3 C. 3. 2 D. 3. 2
Câu 11. Tỉ số của 5 m và 60 cm là:
A. 1
12 . B. 12
1 . C. 25
3 . D. 3
25 .
Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. 23,456 23,564 . B. 11,23 11,32 . C. 10,32 10,321 . D. 100,99 100,98 . Câu 13. Trong các cách viết sau, cách viết nào biểu thị hỗn số?
A. 23
24 . B. 6 217 . C. 34%. D. 2,04.
Câu 14. Số đối của số thập phân 0,25 là
A. 0,25. B. 0,75 . C. 2,5 . D. 3
4 .
Câu 15. Trong các số thập phân 1,123; 1,01; 0,999; 1,001 , số bé nhất và số lớn nhất lần lượt là A. 1,01 và 0,999. B. 1,001 và 1,123. C. 1,01 và 1,123. D. 1,001 và 0,999. Câu 16. 75% của 12 bằng:
A. 1
16 . B. 9. C. 1
9 . D. 16.
Câu 17. Phân số nhỏ nhất trong các phân số 3 5 1 7 ; ; ; 8 8 8 8 là
A. 1
8 . B. 3
8 . C. 5
8 . D. 7
8 .
Câu 18. Tìm x biết: 1 x 75% 4
A. 1
2 . B. 1
4 . C. 1
4 . D. 1
2 .
Câu 19. Cho góc xOy khác góc bẹt, M là điểm trong của góc đó. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. xOy xOM . B. xOy xOM . C. xOy xOM . D. yOM xOy .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.