
1
UBND PHƯỜNG PHÚC LỢI TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 6 NĂM HỌC 2025 – 2026
A.LÝ THUYẾT I.SỐ HỌC:
1) Các phép tính trên phân số. So sánh các phân số. Hỗn số dương; 2) Các phép tính về số thập phân 3) Một số yếu tố xác xuất và thống kê. 4) Ước lượng và làm tròn số. II.HÌNH HỌC:
1) Điểm, đường thẳng; đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng; trung điểm của đoạn thẳng. 2) Hai đường thẳng cắt nhau. Hai đường thẳng song song. 3) Tia. 4) Góc . B.BÀI TẬP: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Sử dụng dữ kiện sau đây để làm câu 1; 2; 3; 4. Biểu đồ cột kép ở hình bên biểu diễn số học sinh nam và số học sinh nữ đăng kí tham gia các môn thể thao
0
2
4
6
8
10
12
Bóng bàn Cầu lông Chạy bộ
Nam Nữ
Câu 1. Môn nào được HS đăng kí tham gia nhiều nhất
A. Bóng bàn. B. Cầu Lông C. Chạy bộ. D. Đáp án khác. Câu 2. Tổng số học sinh tham gia đăng kí các môn thể thao là
A. 40 B. 36. C. 38. D. Không có đáp án. Câu 3. Môn cầu lông số bạn nam tham gia nhiều hơn số bạn nữ tham gia là bao nhiêu bạn
A. 1. B. 2.
2
C. 0.5. D. Đáp án khác. Câu 4. Số lượng học sinh đăng kí tham gia môn cầu lông ít hơn số lượng học sinh tham gia đăng kí môn chạy là bao nhiêu em?
A. 6. B.5. C.4. D.3. Câu 5. Tính tỉ số giữa số lượng học sinh nam đăng kí môn cầu lông so với số lượng học sinh nữ đăng kí môn cầu lông. Đáp án: ……………………… Câu 6. Tung đồng xu 1 lần có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu?
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .
Câu 7. Khi gieo một đồng xu 15 lần có 9 lần xuất hiện mặt N. Xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện mặt S là:
A.
3 5 B.
5 3 C.
5 2 D.
2 5 Câu 8. Lớp 6A có 45 học sinh. Biết 2/5 số học sinh của lớp là học sinh giỏi, số học sinh giỏi của lớp là A. 9 học sinh. B. 18 học sinh. C. 27 học sinh. D. 30 học sinh Câu 9. Phân số nào dưới đây là phân số tối giản ?
A.
20 15 . B.
2 7 −
. C.
19 57 . D.
13 39 −
.
Câu 10. Phân số
23 5 được viết dưới dạng hỗn số là
A.
2 4 5 . B.
8 35 . C.
4 35 . D.
3 45 .
Câu 11. Số nghịch đảo của 75% là
A.
3 4 . B.
3 4 − . C.
4 3 . D.
4 3 −
.
Câu 12. Biết
3 4 của x bằng 600 thì x bằng
A. 200 . B. 450 . C. 400 . D. 800.
Câu 13.
8 25 đổi ra phần trăm có kết quả là
A. 32%. B. 68%. C. 320%. D. 8% .
Câu 14. Làm tròn số 53,226 đến hàng phần mười ta được kết quả là:
A. 53. B. 54. C. 53,2. D. 53,23. Câu 15. Làm tròn số 38 đến chữ số hàng chục ta được
A. 100. B. 39. C. 40. D. 30.
3
Câu 16. Cho hình vẽ. Số điểm nằm trong của góc xOy là
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 17. Chọn câu sai:
A. Góc vuông là góc có số đo bằng 90°.
B. Góc có số đo lớn hơn 0°và nhỏ hơn 90°là góc nhọn.
C. Góc tù có số đo lớn hơn 90°và nhỏ hơn 180° .
D. Góc có số đo nhỏ hơn 180° là góc tù. Câu 18. Trong hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai tia ; AO OB trùng nhau. B. Hai tia ; BO By đối nhau.
C. Hai tia ; AO AB trùng nhau. D. Hai tia ; Ax AB đối nhau.
Câu 19. Góc xOt dưới đây có số đo là
A. 150° . B. 30°. C. 40°. D. 160° . Câu 20. Trong hình bên, có bao nhiêu tia phân biệt gốc P?
A. 4 tia. B. 3 tia. C. 2 tia. D. 6 tia.
Câu 21. Cho đoạn thẳng 4 AB cm = , M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Vẽ điểm N sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng MN. Khi đó độ dài MN là
A. 2cm. B. 1cm. C. 8cm. D. 4cm.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.