Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 6 năm 2025–2026 trường THCS Long Toàn (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 6 năm 2025–2026 trường THCS Long Toàn (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG BÀ RỊA TRƯỜNG THCS LONG TOÀN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII MÔN TOÁN 6. NĂM HỌC 2025 - 2026

A. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1. Số học

- Phân số với tử số và mẫu số là số nguyên.

- Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số.

- Phép cộng và phép trừ phân số. Phép nhân và phép chia phân số.

- Giá trị phân số của một số. Hỗn số.

- Số thập phân. Các phép tính với số thập phân. Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả.

2. Hình học trực quan. Tính đối xứng của hình phẳng trong thế giới tự nhiên

- Hình có trục đối xứng. Hình có tâm đối xứng.

- Vai trò của tính đối xứng trong thế giới tự nhiên.

3. Hình học phẳng. Các hình học phẳng cơ bản.

- Điểm. Đường thẳng.

- Ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.

- Hai đường thẳng cắt nhau, song song. Tia.

- Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng. Trung điểm của đoạn thẳng.

- Góc. Số đo góc. Các góc đặc biệt.

B. BÀI TẬP

I. Số học

Bài 1.

a) Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số: 12 30 ; 5 7 .

b) Viết mỗi số thập phân sau dưới dạng phân số thập phân: 29,1; 14,23; -32,124.

c) Tìm số đối của các số thập phân sau: 18,9; -123,37; -0.8; 3,333.

d) Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân: 3125 178 23 88 ; ; ; 100 10 1000 100 − − .

e) Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự tăng dần: -2,33; 0; 4,21; -2,34; 4,25.

Bài 2. Làm tròn các số sau đây: -325,6734; 421,21312; - 467,8261

a) đến hàng phần mười; hàng phần trăm; hàng phần nghìn.

b) đến hàng đơn vị; hàng chục; hàng trăm.

Bài 3. Làm tròn các số thập phân sau đến chữ số thập phân thứ hai:

a) – 67,2467 b) 50,402 c) – 0,356 d) 40,2341.

2

Bài 4. So sánh các phân số:

a) 11 5 − và 13

5 − ; b) 3

2 và 5

3 ; c) 5

4 − và 11

10 − .

Bài 5. Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a) 3 x 2 7 7 7 −  b) 4 x 1 3 3 3   − −

Bài 6. Thực hiện từng bước các phép tính:

a) − − + 2 3 9 9 b) 2 1 5 5 − − c) 5 5 1 : 4 2 − d) 5 7 6 8 −+ e) 1 1 2 3 2 5 

Bài 7. Tính giá trị các biểu thức một cách hợp lí:

a) 8 7 8 2 13 9 13 9 − −  +  c) 1 4 1 3 10 9 7 9 7 − − − + + + + c) 5 2 9 3 5 14 5 14 5 − − − + + + + −

d) 5 7 5 8 6 8   + +   −  

e) 5 12 5 21 9 21 −+ + f) 3 5 3 2 3 14 7 11 7 11 7 11  +  − 

g) ( ) ( ) 5,2 3,7 5,2 6,3 − + − h) ( ) ( ) 14,7 8,4 4,7 + − + − i)( ) ( ) 3,4 5,4 3,4 4,6 −  + − 

j) ( ) ( ) 5,42 2,99 4,58 10 2,99 −− − + − k) ( ) ( ) 4,5 3,6 4,5 3,6 2,9 − + + + − +

Bài 8. Một lớp học có nhiều học sinh yêu thích thể thao. Trong ngày hội thể thao của trường, lớp

đã có 1

2 số học sinh đăng kí thi đấu bóng đá, 2

3 số học sinh đăng kí thi đấu bóng chuyền, 11

20 số

học sinh đăng kí thi đấu kéo co và 3

10 số học sinh đăng kí thi đấu cầu lông. Hãy cho biết môn thi

đấu nào được học sinh đăng kí nhiều nhất và môn thi đấu nào được học sinh đăng kí ít nhất (một học sinh có thể thi đấu nhiều môn).

Bài 9. Một túi kẹo có 35 chiếc. Các viên kẹo trong túi giống nhau nhưng được bọc bằng loại giấy

màu khác nhau: đỏ và vàng. Số kẹo bọc giấy màu đỏ chiếm 3

5 số kẹo trong túi. Diện tích mỗi tờ

giấy bọc một cái kẹo cùng bằng 80 cm2. Tính diện tích mỗi loại giấy dùng để gói kẹo trong một túi kẹo.

Bài 10. Trong một buổi tự học khoảng 80 phút ở nhà, bạn Bình dành 1

5 thời gian để xem ngay bài

đã học trong ngày và 2

5 thời gian làm một số bài tập cho bài học trong ngày. Thời gian còn lại,

Bình dành để chuẩn bị bài cho ngày học hôm sau. Vậy thời gian chuẩn bị bài học cho ngày hôm sau là bao nhiêu giờ?

Bài 11. Một người đăng kí mua một căn hộ và trả tiền thành 3 đợt. Đợt đầu tiên, ngay khi kí hợp

đồng mua bán, người đó phải trả 1

3 số tiền mua căn hộ. Sáu tháng sau, người đó trả tiếp 1

4 số tiền

mua căn hộ. Đợt cuối, sau một năm kể từ khi kí hợp đồng, sẽ trả nốt số tiền còn lại là 750 000 000 đồng và nhận căn hộ. Hỏi số tiền để mua căn hộ là bao nhiêu?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo