Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Địa lí 12 năm 2024-2025 trường THPT Trần Phú (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Địa lí 12 năm 2024-2025 trường THPT Trần Phú (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ- HK

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KỲ I

NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN: ĐỊA LÍ 12

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KỲ GIỮA KỲ I

I. NỘI DUNG ÔN TẬP 1. Lý thuyết: Ôn tập từ bài 1 đến bài 6 gồm các vấn đề sau - Đặc điểm vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ và ý nghĩa của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ nước ta đối với tự nhiên, kinh tế - xã hội và an ninh quốc phòng. - Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa - Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên. - Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường. - Dân số, lao động và việc làm. 2. Kĩ năng - Tính toán, biểu đồ, bảng số liệu. 3. Cấu trúc Phần I. (6,0đ) Trắc nghiệm có 4 phương án, học sinh lựa chọn 1 phương án đúng nhất. Phần II. (2,0đ) Lựa chọn đúng, sai cho từng phương án. Phần III. (2,0đ) Trả lời ngắn. II. MỘT SỐ BÀI TẬP MINH HỌA Phần I. Lựa chọn đáp án đúng nhất Dạng 1. Tính toán và nhận xét bảng số liệu Câu 1: Cho bảng số liệu:

TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH, NĂM 2018

(Đơn vị: Nghìn người) Tỉnh Hải Dương Bắc Giang Khánh Hoà Ðồng Tháp Số dân 1 807,5 1 691,8 1 232,4 1 693,3 Số dân thành thị 456,8 194,5 555,0 300,8 (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?

A. Hải Dương thấp hơn Đồng Tháp. B. Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang. C. Bắc Giang cao hơn Khánh Hòa. D. Khánh Hòa thấp hơn Hải Dương. Câu 2: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA,

GIAI ĐOẠN 2010 - 2018 Năm 2010 2012 2014 2016 2018 Than sạch (triệu tấn) 44,8 42,1 41,1 38,7 42,0 Dầu thô (triệu tấn) 15,0 16,3 13,4 17,2 14,0 Điện (tỉ kWh) 91,7 115,4 141,3 175,7 209,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta, năm 2018 so với 2010?

2

A. Than sạch tăng nhiều nhất. B. Dầu thô tăng chậm nhất. C. Điện tăng nhiều nhất. D. Điện tăng nhanh nhất. Câu 3: Cho bảng số liệu:

GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA (Đơn vị: USD) Năm 2010 2013 2015 2016 Bru-nây 35 268 44 597 30 968 26 939 Xin-ga-po 46 570 56 029 53 630 52 962 Cam-pu-chia 786 1 028 1 163 1 270 Việt Nam 1 273 1 907 2 109 2 215 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016?

A. Xin-ga-po tăng nhanh hơn Việt Nam. B. Xin-ga-po tăng ít hơn Cam-pu-chia. C. Bru-nây tăng nhiều hơn Xin-ga-po. D. Việt Nam tăng nhanh hơn Cam-pu-chia. Câu 4: Cho bảng số liệu

Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014

(đơn vị: nghìn ha) Vùng Diện tích đất tự

nhiên

Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

10143.8 4360.8 5386.2

Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ vào năm 2005 là

A. 30.1%. B. 36.1%. C. 46.6%. D. 39.1%. Câu 5: Cho bảng số liệu

GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2014 (đơn vị: tỉ đồng) Năm Tổng số Nông lâm thủy

sản

Công nghiệp xây

dựng

Dịch vụ

2000 441646 108356 162220 171070 2014 3542101 696969 1307935 1537197 Cơ cấu GDP của nước ta năm 2014, tỉ trọng khu vực dịch vụ là

A. 38.1%. B. 43.4%. C. 40.1%. D. 51.2%. Câu 6: Cho bảng số liệu

GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2014 (đơn vị: tỉ đồng) Năm Tổng số Nông lâm thủy

sản

Công nghiệp xây

dựng

Dịch vụ

2000 441646 108356 162220 171070 2014 3542101 696969 1307935 1537197 Nếu chọn bán kính đường tròn thể hiện năm 2000 là r2000 = 1.0 cm thì bán kính đường tròn thể hiện năm 2014 (r2014) là

A. 1.5 cm. B. 2.1 cm. C. 1.2 cm. D. 2.8 cm. Dạng 2: Biểu đồ phù hợp với yêu cầu và bảng số liệu Câu 1: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH, NĂM 2018

Tỉnh Thái Bình Kom Tum Đồng Tháp

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo