Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa lí 12 năm 2024-2025 trường PTDTNT Sơn Động (Bắc Ninh)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa lí 12 năm 2024-2025 trường PTDTNT Sơn Động (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐL12 GIỮA KÌ 2-12B Phần I. Câu 1. (NB) Ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây? A. Nâng cao trình độ sản xuất trong nước, tăng cường hội nhập. B. Thúc đẩy quá trình đổi mới và hiện đại hóa của nền kinh tế. C. Nâng cao trình độ lao động, chất lượng cuộc sống người dân. D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, mặt hàng xuất khẩu. Câu 2. (TH) Nhân tố nào sau đây làm thay đổi phương thức sản xuất và xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới? A. Vị trí địa lí, thị trường. B. Chính sách phát triển kinh tế. C. Đặc điểm dân số. D. Khoa học - công nghệ. Câu 3. (NB) Ngành bưu chính phát triển theo hướng A. đẩy mạnh các hoạt động công ích phục vụ xã hội. B. hiện đại hóa cơ sở hạ tầng thông tin, truyền thông. C. phát triển mạng lưới sang các nước Đông Nam Á. D. tăng cường xây dựng các cơ sở văn hóa nông thôn. Câu 4. (TH) Hai trục đường bộ xuyên quốc gia của nước ta là A. Quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh. B. Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 14. C. Quốc lộ 14 và quốc lộ 1. D. Quốc lộ 1 và quốc lộ 6. Câu 5. (VD) Cho bảng số liệu:

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO MỘT SỐ NGÀNH VẬN TẢI CỦA

NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2021

(Đơn vị: nghìn tấn) Năm Đường biển Đường hàng không 2010 61.593 190 2015 60.800 299 2019 77.088 446 2021 69.961 284 A. Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển theo đường biển nhanh hơn đường hàng không. B. Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển theo đường biển chậm hơn đường hàng không. C. Khối lượng hàng hóa vận chuyển theo đường biển năm 2021 thấp nhất so với các năm trước. D. Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển theo đường hàng không năm 2015 là 140% (năm 2010 = 100%). Câu 6. (NB) Ngành nội thương phát triển mạnh nhất ở các vùng A. Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên. D. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng. Câu 7. (TH) Sự phân hóa lãnh thổ du lịch nước ta phụ thuộc chủ yếu vào các yếu tố nào sau đây? A. Tiềm năng du lịch ở các vùng xa. B. Số lượng du khách đến tham quan. C. Chất lượng đội ngũ trong ngành. D. Vị trí địa lí và tài nguyên du lịch. Câu 8. (VD) Nguyên nhân chủ yếu làm cho tổng kim ngạch xuất nhập khẩu nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây là do A. nước ta mở rộng quan hệ buôn bán với nhiều nước.

B. dân số nước ta đông nên nhu cầu tiêu thụ mạnh. C. các ngành sản xuất trong nước tăng trưởng nhanh. D. thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài. Câu 9. (NB) Điều kiện thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. diện tích đất feralit lớn. B. khí hậu cận xích đạo. C. nguồn lao động dồi dào. D. địa hình bằng phẳng. Câu 10. (TH) Khó khăn đối với việc phát triển ngành chăn nuôi ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. đất đai còn kém màu mỡ. B. bão, lũ lụt diễn ra hằng năm. C. dịch bệnh xảy ra nhiều nơi. D. chịu ảnh hưởng của gió phơn. Câu 11. (VD) Thuận lợi lớn nhất đối với phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. địa hình đa dạng, mạng lưới sông ngòi dày đặc. B. có nhiều sông lớn, sông chảy trên địa hình dốc. C. nhu cầu về điện tăng, cơ sở hạ tầng được đầu tư. D. chính sách phát triển phù hợp, thu hút vốn đầu tư. Câu 12. (NB) Thế mạnh nổi bật của vùng Đồng bằng sông Hồng là A. khai thác khoáng sản. B. trồng cây lương thực. C. công nghiệp thuỷ điện. D. chăn nuôi gia súc lớn. Câu 13. (VD) Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do A. địa hình đồng bằng bẳng phẳng, nguồn nước tưới dồi dào. B. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ nội địa rộng lớn. C. cơ sở hạ tầng hoàn thiện, lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời. D. trình độ thâm canh cao, áp dụng tiến bộ khoa học - kĩ thuật. Câu 14. (NB) Loại đất chủ yếu ở các đồng bằng của vùng Bắc Trung Bộ là A. đất feralit. B. đất phèn. C. đất cát pha. D. đất mặn. Câu 15. (VD) Trong việc phát triển lâm nghiệp của Bắc Trung Bộ, cần đặc biệt chú ý bảo vệ diện tích rừng phòng hộ vì A. phục vụ cho nhu cầu sản xuất và dân sinh. B. cung cấp lâm sản, nhiều loại dược liệu quý. C. tạo việc làm, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo