
ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 HKII – NH 2025-2026 THCS LÊ QUANG CƯỜNG
Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2025 – 2026 TOÁN 8 A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG 5: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ - Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số. - Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức. - Xác định được tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ. Xác định được một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó. - Nhận biết được đồ thị hàm số, khái niệm hàm số bậc nhất. - Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất ( 0) y ax b a . - Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất ( 0) y ax b a . - Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thực tiễn. CHƯƠNG 6: PHƯƠNG TRÌNH. Phương trình một ẩn: Phương trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x. Giá trị của biến làm cho hai vế của phương trình có giá trị bằng nhau gọi là nghiệm của phương trình đó. Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho và a ≠ 0, được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn. Phương pháp giải phương trình bậc nhất một ẩn: 0 ax b ax b (chuyển b từ vế trái sang về phải và đổi dấu thành −b) b x a (chia hai vế cho a)
Vậy phương trình có nghiệm b x a
Để giải một bài toán bằng cách lập phương trình ta chọn ẩn, biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn, lập được phương trình, giải được bài toán theo yêu cầu và kết luận nghiệm. CHƯƠNG 7: ĐỊNH LÍ THALÈS - Mô tả được định nghĩa đường trung bình của tam giác. - Tính độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thalès, tính chất đường trung bình, tính chất đường phân giác của tam giác. Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Thalès (Ví dụ: Tính khoảng cách giữa hai vị trí, …), tính chất đường trung bình, tính chất đường phân giác của tam giác. * Nội dung - Định lí Thalès và ứng dụng trong tam giác.
Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD được ký hiệu là AB CD
* Định lí Thalès. GT ABC, B’C’//BC ' , ' B AB C AC KL ' ' ' ' ' ' , , ' ' AB AC AB AC B B C C AB AC B B A C AB AC
ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 HKII – NH 2025-2026 THCS LÊ QUANG CƯỜNG
Trang 2
* Hệ quả của định lý Thalès. GT ABC, B’C’//BC; ' , ' B AB C AC KL ' ' ' ' AB AC B C AB AC BC
* Định lý Thalès đảo.
GT ABC, B’AB, C’AC
' ' ' ' AB AC B B C C
KL B’C’//BC
- Đường trung bình của tam giác. Chú ý: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba. Định nghĩa: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác. Tính chất: Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy.
- Tính chất đường phân giác của tam giác. Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ vớ hai cạnh kề hai đoạn ấy. GT ABC, AD là tia phân giác
BAC
( D BC ) KL DB AB DC AC
CHƯƠNG 8: HÌNH ĐỒNG DẠNG - Hai tam giác đồng dạng
Khái niệm: Nếu tam giác MNP và ABC có ?= ?መ; ?= ?; ?= ?መ và
ெே
=
ெ
=
ே
thì hai tam giác đó đồng dạng
Tính chất: TC1: ∆???= ∆?ᇱ?ᇱ?ᇱ ?ℎì ∆???~∆?ᇱ?ᇱ?ᇱ theo tỉ số k=1 TC2: Nếu ∆???~∆?ᇱ?ᇱ?ᇱ theo tỉ số k thì ∆?ᇱ?ᇱ?ᇱ~∆??? ?ℎ?? ?ỉ ?ố
ଵ
TC3: Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó theo tỉ số k=1 TC4: Nếu ∆???~∆?ᇱ?ᇱ?ᇱ và ∆?′?′?′~∆?ᇱᇱ?ᇱ′?ᇱ′ thì ∆???~∆?ᇱ′?′′?′′ - Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác:
Trường hợp cạnh cạnh cạnh: Nếu hai tam giác MNP và ABC có
ெே
=
ெ
=
ே
thì hai tam giác đó đồng dạng.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.