
Trường THPT Phạm Phú Thứ Tổ Sinh học – Công nghệ
Đề cương ôn tập giữa kì 1 – Môn Sinh học 12 Năm học 2025 - 2026
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
MÔN SINH HỌC 12 NĂM HỌC 2025 -2026
A-HÌNH THỨC KIỂM TRA: 70% câu hỏi trắc nghiệm, 30% câu hỏi tự luận. B- NỘI DUNG KIỂM TRA: I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN: Câu 1 . Liên kết nào giữa các đơn phân nucleotide giúp cho phân tử DNA bền vững, không bị đứt gãy trong quá trình tái bản hay truyền đạt thông tin di truyền? A. Liên kết phosphodiester. B. Liên kết DNA - protein. C. Liên kết hydrogen. D. Liên kết ion. Câu 2 . Thành phần chính của một nucleotide trong phân tử DNA gồm: A. 1- nitrogen base, 2 - đường deoxyribose và 3 - một nhóm phosphate (phosphoric acid). B. 1- nitrogen base, 2 - đường ribose và 3 - một nhóm phosphate (phosphoric acid). C. 1-Polypeptide, 2 - đường deoxyribose và 3 - nitrogen base. D. 1-Polypeptide, 2 - đường ribose và 3 - một nhóm phosphate (phosphoric acid). Câu 3 . Trên mạch bổ sung của gen có trình tự nucleotit như sau: 5’ … TCAGATCCAGGA … 3’. Trình tự các nucleotit mạch gốc của gen là A. 5’… TCCTGGATCTGA … 3’. B. 3’… AGTCTAGGCTCT … 5’. C. 3’… AGCTTGCCGAGT … 5’. D. 5’… TCGAACGCGTCA … 3’. Câu 4 . Liên kết hydrogene theo nguyên tắc bổ sung trong phân tử DNA thể hiện giữa: A. Các đơn phân trên hai mạch. B. Các đơn phân trên cùng một mạch. C. Đường và acid trong đơn phân. D. nitrogen base và đường trong đơn phân. Câu 5 . Phân tử DNA có chức năng nào sau đây?
A. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. B. Mang thông tin quy định sản phẩm là polypeptide hoặc RNA. C. Làm khuôn cho quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide. D. Vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã. Câu 6 . Emzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?
A. DNA polymerase. B. DNA ligase. C. Primase. D. RNA polymerase. Câu 7 . Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào?
A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục. B. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn. C. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản. D. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục. Câu 8 . Phân tử DNA tuy nhỏ bé nhưng lại có khả năng mang thông tin quy định mọi đặc điểm của tế bào và cơ thể sinh vật là nhờ:
A. sự kết hợp đặc hiệu A - T và G - C trong quá trình tái bản DNA. B. sự sắp xếp của 4 loại nucleotide tạo nên các trình tự khác nhau. C.cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide. D.cấu trúc xoắn kép bền vững, đảm bảo thông tin ít bị hư hỏng. Câu 9 . Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên một chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ?
Trường THPT Phạm Phú Thứ Tổ Sinh học – Công nghệ
Đề cương ôn tập giữa kì 1 – Môn Sinh học 12 Năm học 2025 - 2026
A. Sơ đồ IV. B. Sơ đồ I. C. Sơ đồ III. D. Sơ đồ II. Câu 10 . Gene là một đoạn trình trự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền: A. Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA. B. Quy định cơ chế di truyền C. Quy định cấu trúc của một phân tử protein. D. Mã hóa các amino acid Câu 11 . Phiên mã ngược là quá trình A. Protein được tổng hợp từ DNA. B. RNA được tổng hợp từ DNA. C. DNA được tổng hợp từ RNA. D. Protein tổng hợp từ RNA. Câu 12 . Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là: A. Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA. B. Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid. C. Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid. D. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền. Câu 13 . Tính phổ biến của mã di truyền được hiểu là A. tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ. B. nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại amino acid, trừ AUG và UGG. C. một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid. D. các bộ ba được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotide mà không gối lên nhau. Câu 14 . Hệ gene là: A. tập hợp các protein và enzyme quy định chức năng của tế bào. B. đoạn ADN mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.