
TRƯỜNG THPT BÙI HỮU NGHĨA TỔ TOÁN
1
ĐỀ CƯƠNG CUỐI KÌ 2
KHỐI 11
A. Nội dung ôn tập Chương VI: HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT Bài 1. Phép tính lũy thừa với số mũ thực Bài 2. Phép tính logarit Bài 3. Hàm số mũ và hàm số logarit Bài 4. Phương trình, bất phương trình mũ, logarit Chương VIII: QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. PHÉP CHIẾU VUÔNG GÓC Bài 3: Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện Bài 4. Hai mặt phẳng vuông góc Bài 5. Khoảng cách Bài 6. Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều. Thể tích của một số hình khối B. CẤU TRÚC ĐỀ VÀ THỜI LƯỢNG - Thời gian làm bài: 90 phút - Đề gồm: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: 12 câu (3 điểm) Trắc nghiệm đúng sai: 4 câu (4 điểm) Tự luận: 2 câu (3 điểm) C. CÂU HỎI ÔN TẬP Chương 6: Hàm số mũ, logarit. PHẦN I.
Câu 1. Rút gọn biểu thức
9 1 16 3 . P b b với 0 b . A.
3 16 b . B.
27 16 b . C.
43 48 b . D.
11 48 b .
Câu 2. Rút gọn biểu thức
9 5 11 14
4 5
. a a
a P với 0 a .
A.
261 770 a
. B.
289 770 a . C.
1521
770 a . D.
971 770 a . Câu 3. Cho biểu thức 5 15 P a với 0 a . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
1 3 P a . B. 20 P a . C. 75 P a . D. 3 P a .
Câu 4. Cho biểu thức 7 7 4. P b b với 0 b . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
27 10 P b . B.
21
5 P b . C.
29 28 P b . D.
29 10 P b .
Câu 5. Cho biểu thức 6 8 3 6. . P y y y với 0 y . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
5 9 P y . B.
8 9 P y . C.
7 9 P y . D. 23 P y .
Câu 6. Cho biểu thức
6 6 6 12 . .k P a a a với 0 a . Tìm k để
3 8 P a . A. 16 k . B. 9 k . C. 13 k . D. 8 k . Câu 7. Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 16 1 log 16 a a . B. 16 1 log 16 a a . C. 16 log 16 a a . D. 16 log 16 a a .
Câu 8. Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 17 1 log 17 a a . B. 17 1 log 17 a a . C. 17 1 1 log 17 a a . D. 17 1 1 log 17 a a .
Câu 9. Cho log 4 a . Biểu diễn log 40960000 theo a ta được A. 12 12a . B. 6 4 a . C. 6 4 a . D. 24a . Câu 10. Cho 5 5 log 2, log 3 a b . Hãy biểu diễn 25000 log 375 theo a và b .
TRƯỜNG THPT BÙI HỮU NGHĨA TỔ TOÁN
2
A. 3 3 10 b P a
. B. 3 3 5 b P a
. C. 3 5 3 b P a . D. 3 3 8 b P a .
Câu 11. Tìm tập xác định của hàm số 8 log (7 5) y x .
A. 7 \ 5 D . B. 5 ; 7 D
. C. 5 ; 7 D
.
D. 5 \ 7 D .
Câu 12. Tìm các giá trị của m để hàm số 2 log 3 ( 1) ( 3 ) y x m x m xác định với mọi x.
A. 19 6 10 19 6 10 m . B. 19 6 10 m hoặc 19 6 10 m . C. 19 6 10 m hoặc 19 6 10 m . D. 19 6 10 19 6 10 m . Câu 13. Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?
A. 5x y . B. 5 y x . C. 5
x y . D. 1 5
x y
.
Câu 14. Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?
A. 6x y . B. 6 log y x . C. 1 6 log y x . D. 6
x y .
Câu 15. Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?
A. 1 3 log y x . B. 3
x y . C. 3x y . D. 3 log y x .
Câu 16. Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?
A. 7x y . B. 7 log y x . C. 7
x y . D. 1 7 log y x .
Câu 17. Cho hàm số 46x y . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. Hàm số nghịch biến trên . B. Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng (0; ) . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;9) . D. Hàm số đồng biến trên .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.