Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 11 trường THPT Hướng Hóa (Quảng Trị) năm 2025–2026
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 11 trường THPT Hướng Hóa (Quảng Trị) năm 2025–2026

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

HỘI ĐỒNG MÔN TOÁN TỈNH QUẢNG TRỊ

TỔTOÁN – TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

I. MA TRẬN ĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ 2 - NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN TOÁN – LỚP 11 (Thời gian: 90 phút)

TT

Chương/

Chủđề

Nội dung

Mức độđáng giá

Tổng Tỉlệ DT1 DT2 DT3 Tựtuận

Biết Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu VD Biết Hiểu VD

1

Hàm sốmũ

và hàm số

logarit (8 tiết)

Phép tính luỹthừa với

sốmũ thực (2 tiết) C1 1

10% Lôgarit (2 tiết) C2 1

Hàm sốmũ. Hàm số

lôgarit (1 tiết) C3 1

Phương trình, bất phương trình mũ và

lôgarit (2 tiết)

C11 1

2

Quan hệ vuông góc

trong không

gian (17 tiết)

Hai đường thẳng vuông

góc (2 tiết) C4 1

10%

Đường thẳng vuông

góc với mặt phẳng

(3 tiết)

C12 1

Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng

và mặt phẳng (2 tiết)

C1a 1

Hai mặt phẳng vuông

góc (4 tiết) C1b 1

Khoảng cách (3 tiết) C5 C1c C3 C6*

2

1-2 25-30%

Thểtích (2 tiết) C6 C1d C1 C1 C6* 2 2

3

Quy tắc tính xác

suất

Biến cốhợp, biến cố giao, biến cốđộc lập

(3 tiết)

C7 C8 C9

3 7,5%

(9 tiết) Công thức cộng xác suất, công thức nhân xác suất cho hai biến

cốđộc lập (5 tiết)

C3 C4 C5*

2-3 10-15%

4 Đạo hàm

(7 tiết)

Khái niệm đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo

hàm (2 tiết)

C2a C2b

C2c C2 2 2 12,5%

Quy tắc tính đạo hàm

(3 tiết) C2d C4* C2 C5* 2 0-2

7,5

-17,5%

Đạo hàm cấp hai

(1 tiết) C10 C4* C5* 1 0-2

2,5

-12,5%

Tổng sốlệnh hỏi 10 2 6 2 2 2 2 4 16 8 6

Tổng điểm 2,5 0,5 1,5 0,5 1,0 1,0 1,0 2,0 4,0 3,0 3,0 10

Tỉlệ% 30 20 20 30 70 30 100

Lưu ý: DT1 (Trắc nghiệm bốn lựa chọn): 0,25 điểm/câu; DT2 (Trắc nghiệm Đúng/Sai): 0,25 điểm/ý; DT3 (Trắc nghiệm trảlời ngắn): 0,5 điểm/câu; Tựluận: 0,5 điểm/câu.

II. BẢN ĐẶC TẢMA TRẬN ĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 11

T T

Chương/

Chủđề

Nội dung Yêu cầu cần đạt

Sốcâu hỏi ởcác mức độđáng giá

DT1 DT2 DT3 Tựluận

Biết Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu VD

1

Hàm sốmũ

và hàm số

logarit (8 tiết)

Phép tính luỹ thừa với sốmũ

thực (2 tiết)

Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm luỹthừa với sốmũ nguyên của một sốthực khác 0; luỹthừa với số mũ hữu tỉvà luỹthừa với sốmũ thực của một số thực dương. Thông hiểu: – Giải thích được các tính chất của phép tính luỹ thừa với sốmũ nguyên, luỹthừa với sốmũ hữu tỉ và luỹthừa với sốmũ thực. Vận dụng: – Tính được giá trịbiểu thức sốcó chứa phép tính luỹthừa bằng sửdụng máy tính cầm tay. – Sửdụng được tính chất của phép tính luỹthừa trong tính toán các biểu thức sốvà rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). Vận dụng cao: Giải quyết được một sốvấn đềcó liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính luỹthừa (ví dụ: bài toán vềlãi suất, sựtăng trưởng,...).

1

Lôgarit

(2 tiết)

Nhận biết: Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a 1) của một sốthực dương. Thông hiểu: Giải thích được các tính chất của phép tính lôgarit nhờsửdụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó. Vận dụng: – Tính được giá trị(đúng hoặc gần đúng) của lôgarit bằng cách sửdụng máy tính cầm tay.

1

– Sửdụng được tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức sốvà rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). Vận dụng cao: Giải quyết được một sốvấn đềcó liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính lôgarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độpH trong Hoá học,...).

Hàm sốmũ. Hàm sốlôgarit

(1 tiết)

Nhận biết: – Nhận biết được hàm sốmũ và hàm sốlôgarit. – Nhận dạng được đồthịcủa các hàm sốmũ, hàm sốlôgarit. Thông hiểu: – Nêu được một sốví dụthực tếvềhàm sốmũ, hàm sốlôgarit. – Giải thích được các tính chất của hàm sốmũ, hàm sốlôgarit thông qua đồthịcủa chúng. Vận dụng cao: - Giải quyết được một sốvấn đềcó liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với hàm sốmũ và hàm sốlôgarit (ví dụ: lãi suất, sựtăng trưởng,...).

1

Phương trình,

bất phương trình mũ và

lôgarit (2 tiết)

Thông hiểu: Giải được phương trình, bất phương

trình mũ, lôgarit ởdạng đơn giản (ví dụ 1 1 2 4

 x ;

1 3 5 2 2    x x ; 2 lo g ( 1) 3   x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo