
TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3
NHÓM TOÁN
Đề cương gồm 04 trang
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn TOÁN – Lớp 11 Năm học 2025 – 2026
I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: - Trắc nghiệm khách quan 70% gồm 3 dạng thức: Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu: 0,25 điểm/câu; tổng: 3,0 điểm); Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai (2 câu: 1,0 điểm/câu; tổng: 2,0 điểm); Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (4 câu: 0,5 điểm/câu; tổng: 2,0 điểm). - Tự luận 30% II. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút. III. NỘI DUNG 1. Lý thuyết Phần 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác.
- Giá trị lượng giác của góc lượng giác: Góc lượng giác, hệ thức Chales, đơn vị đo góc và độ dài cung tròn, độ dài cung tròn, các giá trị lượng giác của góc lượng giác, quan hệ giữa các giá trị lượng giác…
- Công thức lượng giác: công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức biến đổi tích thành tổng, công thức biến đổi tổng thành tích.
- Hàm số lượng giác: hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn, đồ thị và tính chất hàm số y = sinx, y = cosx, y = tan x, y = cot x. - Phương trình lượng giác cơ bản: công thức nghiệm, cách giải phương trình sin x = m; cos x = m, tan x = m, cot x = m. Phần 2: Quan hệ song song trong không gian.
- Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian: Các tính chất thừa nhận, cách xác định 1 mặt phẳng. - Hai đường thẳng song song: Vị trí tương đối của 2 đường thẳng, tính chất của 2 đường thẳng song song. 2. Một số dạng bài tập cơ bản
- Đổi đơn vị đo góc từ độ sang radian và ngược lại. - Tính độ dài cung tròn. - Tính giá trị lượng giác khi biết một giá trị lượng giác cho trước. - Rút gọn biểu thức lượng giác. - Tìm tập xác định, tập giá trị, tính chẵn lẻ, chu kì tuần hoàn, đồ thị của hàm số lượng giác. - Giải phương trình lượng giác. - Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng; thiết diện của hình chóp.
- Chứng minh hai đường thẳng song song… 3. Đề minh họa PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Phương trình cosx m có nghiệm với giá trị m là
A. m . B. 1 1 m . C. 1 m . D. 1 m .
Câu 2. Một góc có số đo là
0 45 thì số đo radian của góc đó bằng
A. . 3 B. . 2 C. . 4 D. . 6
2
Câu 3. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau
Hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì là
A. . B. 2 . C. 4 . D. 3 .
Câu 4. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. sin sin cos cos sin . a b a b a b B. sin cos cos sin sin . a b a b a b
C. sin sin cos cos sin . a b a b a b D. sin cos cos sin sin . a b a b a b
Câu 5. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. 2
2 1 1 tan sin với , 2 k k .
B.
2 2 1 tan cos với , 2 k k .
C.
2 2 1 tan sin với , 2 k k .
D. 2
2 1 1 tan cos với , 2 k k .
Câu 6. Tất cả các nghiệm của phương trình sin 1 x là
A. 2 x k k . B. 2 x k k .
C. 2 2 x k k . D. 2 2 x k k .
Câu 7. Tập xác định của hàm số cot y x là
A. \ | . 2 D k k
B. \ 2 | . D k k
C. \ | . D k k D. . D
Câu 8. Bánh xe đạp có đường kính (kể cả lốp). Một người quay bánh xe 5 vòng quanh trục thì quãng đường đi được là. A. . B. . C. . D. .
80cm
400 cm 800 cm 80 cm 200 cm
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.