Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 11 trường THPT Hướng Hóa (Quảng Trị) năm 2025–2026
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 11 trường THPT Hướng Hóa (Quảng Trị) năm 2025–2026

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

HỘI ĐỒNG MÔN TOÁN TỈNH QUẢNG TRỊ

TỔTOÁN – TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

I. MA TRẬN ĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ 1 - NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN TOÁN – LỚP 11 (Thời gian: 90 phút)

TT

Chương/

Chủđề

Nội dung

Mức độđáng giá

Tổng Tỉlệ DT1 DT2 DT3 Tựtuận

Biết Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu VD Biết Hiểu VD

1

Hàm số lượng giác và phương trình lượng

giác (10

tiết)

Góc lượng giác. Sốđo

của góc lượng giác. Đường tròn lượng giác.

Giá trịlượng giác của

góc lượng giác, quan

hệgiữa các giá trị

lượng giác

(3 tiết)

C1 C1a C1b C1 C3*

C3 C6

3 1

3 50% Các phép biến đổi lượng giác (công thức

cộng; công thức nhân đôi; công thức biến đổi

tích thành tổng; công

thức biến đổi tổng

thành tích)

(2 tiết)

C2 C2 2 0

Hàm sốlượng giác

(2 tiết) C3 C1c C3* C1 1 2

Phương trình lượng

giác cơ bản (2 tiết) C4 C1d C3* 2

2

Dãy số. cấp

sốcộng và cấp sốnhân

(7 tiết)

Dãy số(2 tiết) C5 C6 C11 2 1 7,5%

Cấp sốcộng. Sốhạng

tổng quát của cấp số

cộng. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp

C2a C2b C2c

C2d C4 3 1 1 15%

sốcộng (2 tiết) Cấp sốnhân. Sốhạng

tổng quát của cấp số

nhân. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp

sốnhân (2 tiết)

C7 C8 C12 C4 2 1 1 12,5%

3

Các số đặc trưng

đo xu thế trung tâm

của mẫu

sốliệu

ghép nhóm (4 tiết)

Các sốđặc trưng của mẫu sốliệu ghép nhóm C9 C10 C2 C5 2 1 1 15%

Tổng sốlệnh hỏi 10 2 6 2 2 2 2 4 16 8 6

Tổng điểm 2,5 0,5 1,5 0,5 1,0 1,0 1,0 2,0 4,0 3,0 3,0 10

Tỉlệ% 30 20 20 30 70 30 100

Lưu ý: DT1 (Trắc nghiệm bốn lựa chọn): 0,25 điểm/câu; DT2 (Trắc nghiệm Đúng/Sai): 0,25 điểm/ý; DT3 (Trắc nghiệm trảlời ngắn): 0,5 điểm/câu; Tựluận: 0,5 điểm/câu.

II. BẢN ĐẶC TẢMA TRẬN ĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 11

T T

Chương/

Chủđề

Nội dung Yêu cầu cần đạt

Sốcâu hỏi ởcác mức độđáng giá

DT1 DT2 DT3 Tựluận

Biết Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu VD

1

Hàm số lượng giác và phương trình lượng

giác (10

tiết)

Góc lượng giác. Sốđo của

góc lượng giác. Đường

tròn lượng

giác. Giá trịlượng

Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm cơ bản vềgóc lượng giác: khái niệm góc lượng giác; sốđo của góc lượng giác; hệthức Chasles cho các góc lượng giác; đường tròn lượng giác. – Nhận biết được khái niệm giá trịlượng giác của một góc lượng giác.

1 2 1 1* C3 C6

giác của góc

lượng giác, quan hệgiữa

các giá trị lượng giác.

Thông hiểu: Mô tảđược bảng giá trịlượng giác của một sốgóc lượng giác thường gặp; hệthức cơ bản giữa các giá trịlượng giác của một góc lượng giác; quan hệgiữa các giá trịlượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau . Vận dụng: Sửdụng được máy tính cầm tay đểtính giá trịlượng giác của một góc lượng giác khi biết sốđo của góc đó. Vận dụng cao: Giải quyết được một sốvấn đềthực tiễn gắn với giá trịlượng giác của góc lượng giác.

Các phép biến đổi lượng giác

(công thức cộng; công thức nhân đôi; công thức biến

đổi tích thành

tổng; tổng thành tích)

Nhận biết: – Mô tảđược các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích. Thông hiểu: Mô tảđược các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích. Vận dụng cao: Giải quyết được một sốvấn đề thực tiễn gắn với các phép biến đổi lượng giác.

1 1

Hàm sốlượng

giác và đồthị

Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm vềhàm sốchẵn, hàm sốlẻ, hàm sốtuần hoàn. – Nhận biết được các đặc trưng hình học của đồ thịhàm sốchẵn, hàm sốlẻ, hàm sốtuần hoàn. – Nhận biết được định nghĩa các hàm lượng giác y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x thông qua đường tròn lượng giác Thông hiểu: – Mô tảđược bảng giá trịcủa các hàm lượng giác y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x trên một chu kì. – Giải thích được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng

1 1 1* 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo