
ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN GIỮA KỲI NĂM HỌC 2025 - 2026
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Khi quy đổi 1◦ra đơn vịrađian, ta được kết quảlà
A. π. B. 180
π . C. π 180. D. π 360.
Câu 2. Góc có sốđo 250◦thì có sốđo theo đơn vịrađian là
A. 25π
12 . B. 25π
18 . C. 25π
9 . D. 35π
18 .
Câu 3. Nếu một cung tròn có sốđo bằng rađian là 5π
4 thì sốđo bằng độcủa cung tròn đó là
A. 172◦. B. 15◦. C. 225◦. D. 115◦.
Câu 4. Cho sin α = 4
5 và π
2 < α < π. Tính cos α.
A. cos α = −3
5. B. cos α = −1
5. C. cos α = −3
4. D. cos α = 2
5.
Câu 5. Cho sin α = 3
5 và 90◦< α < 180◦. Tính cos α.
A. cos α = −5
4. B. cos α = −4
5. C. cos α = 4
5. D. cos α = 5
4.
Câu 6. Cho cos α = −1
4 và π
2 < α < π. Tính sin α.
A. sin α =
√
15 4 . B. sin α = −
√
17 4 . C. sin α =
√
13 4 . D. sin α = −
√
15 4 .
Câu 7. Mệnh đềnào dưới đây đúng với mọi a, b? A. cos(a −b) = sin a sin b −cos a cos b. B. cos(a −b) = cos a cos b + sin a sin b. C. cos(a −b) = cos a cos b −sin a sin b. D. cos(a −b) = cos a sin b −sin a cos b.
Câu 8. Mệnh đềnào sau đây sai? A. cos 2a = 2 sin a cos a. B. cos 2a = cos2 a −sin2 a.
C. cos 2a = 1 −2 sin2 a. D. cos 2a = 2 cos2 a −1.
Câu 9. Biết sin x = 1
2 thì cos 2x có giá trịlà
A. 0. B. 1. C. −1
2. D. 1
2.
Câu 10. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào là hàm sốchẵn? A. y = sin x. B. y = cot x. C. y = cos x. D. y = tan x.
Câu 11. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào là hàm sốlẻ? A. y = sin x. B. y = cos x. C. y = cos2 x. D. y = sin2 x.
Câu 12. Hàm sốnào tuần hoàn với chu kì 2π trong các hàm sốsau đây? A. y = cos 2x. B. y = sin x. C. y = tan x. D. y = cot x.
Câu 13. Đồthịhàm sốy = sin x có đặc điểm nào sau đây? A. Đối xứng với nhau qua gốc toạđộO. B. Đối xứng với nhau qua trục hoành. C. Đối xứng với nhau qua trục tung. D. Đi qua điểm (0; 1).
Trang 1
Câu 14. Đồthịhàm sốy = cos x có đặc điểm nào sau đây? A. Đối xứng với nhau qua gốc toạđộO. B. Đối xứng với nhau qua trục hoành. C. Đối xứng với nhau qua trục tung. D. Đi qua điểm (0; −1).
Câu 15. Đồthịhàm sốy = tan x có đặc điểm nào sau đây? A. Đối xứng với nhau qua gốc toạđộO. B. Đối xứng với nhau qua trục hoành. C. Đối xứng với nhau qua trục tung. D. Đi qua điểm (0; 1).
Câu 16. Đồthịhàm sốbên dưới là đồthịcủa hàm sốnào dưới đây?
x
y
O
1
−1
π 2 π
3π
2 −π
2 −π −3π
2
A. y = sin x. B. y = cos x. C. y = tan x. D. y = cot x.
Câu 17. Đồthịhàm sốbên dưới là đồthịcủa hàm sốnào dưới đây?
x
y
O
1
−1
π 2
π
3π
2 −π
2 −π −3π
2
A. y = sin x. B. y = cos x. C. y = tan x. D. y = cot x.
Câu 18. Đồthịhàm sốbên dưới là đồthịcủa hàm sốnào dưới đây?
x
y
O
1
−1
π 2 π
3π
2 −π
2 −π −3π
2
A. y = sin x. B. y = −sin x. C. y = cos x. D. y = −cos x.
Câu 19. Công thức nghiệm của phương trình sin x = sin α (với đơn vịα là rad) là
A. " x = α + k2π x = π −α + k2π (k ∈Z). B. x = ±α + k2π (k ∈Z).
C. x = α + kπ (k ∈Z). D. x = −α + kπ (k ∈Z).
Câu 20. Công thức nghiệm của phương trình cos x = cos α (với đơn vịα là rad) là
A. " x = α + k2π x = π −α + k2π (k ∈Z). B. x = ±α + k2π (k ∈Z).
C. x = α + kπ (k ∈Z). D. x = −α + kπ (k ∈Z).
Câu 21. Công thức nghiệm của phương trình tan x = tan α (với đơn vịα là rad) là
A. " x = α + k2π x = π −α + k2π (k ∈Z). B. x = ±α + k2π (k ∈Z).
C. x = α + kπ (k ∈Z). D. x = −α + kπ (k ∈Z).
Trang 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.