
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
MÔN: ĐỊA LÍ 11
Câu 1: Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở A. Trung Mĩ. B. Ca-ri-bê. C. Nam Mĩ. D. Bắc Mĩ. Câu 2: Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây? A. Bắc Băng Dương. B. Đại Tây Dương. C. Ấn Độ Dương. D. Thái Bình Dương. Câu 3: Phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kỳ nằm giữa A. Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh. B. Ca-na-đa và bán đảo A-lát-xca. C. bán đảo A-lát-xca và Mê-hi-cô. D. đảo Grin-len và Mê-hi-cô. Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ? A. Nằm ở bán cầu Đông, giáp Ấn Độ Dương. B. Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. C. Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh. D. Ở trên lục địa Bắc Mỹ, giáp với Mê-hi-cô. Câu 5: Hoa Kỳ là nền kinh tế A. hàng đầu thế giới. B. ít có ảnh hưởng đối với thế giới. C. chiếm hơn 50% của thế giới. D. có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định. Câu 6: Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ? A. Khai thác. B. Năng lượng. C. Chế biến. D. Điện lực. Câu 7: Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ? A. Nông nghiệp. B. Ngư nghiệp. C. Tiểu thủ công. D. Công nghiệp. Câu 8: Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có A. cao nguyên rộng. B. các bồn địa lớn. C. nhiều dãy núi trẻ. D. diện tích rừng lớn. Câu 9: Khu vực kinh tế nào sau đây phát triển sớm và mạnh nhất ở Hoa Kỳ? A. Đông Bắc. B. Trung Tây. C. Phía Nam. D. Phía Tây. Câu 10: Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là A. luyện kim. B. dệt. C. điện tử - tin học. D. gia công đồ nhựa. Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ? A. Có quy mô đứng thứ ba thế giới. B. Dân số tăng nhanh là do nhập cư. C. Người nhập cư đa số từ châu Âu. D. Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng giảm. Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ? A. Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới. B. Tỉ lệ gia tăng dân số thuộc loại thấp. C. Dân nhập cư hầu hết là người châu Á. D. Người dân Mỹ La-tinh nhập cư nhiều. Câu 13. Đặc điểm ngành dịch vụ ở Hoa Kỳ là A. chiếm hơn 80% GDP, phát triển mạnh hàng đầu thế giới. B. trị giá xuất, nhập khẩu lớn, các mặt hàng xuất khẩu ít đa dạng. C. Doanh thu và số lượt khách du lịch quốc tế đến còn thấp. D. Một số loại hình giao thông vận tải chưa đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế. Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp điện của Hoa Kỳ? A. Dẫn đầu thế giới về thủy điện. B. Dẫn đầu thế giới về năng lượng tái tạo. C. Thủy điện phát triển chủ yếu ở phía Nam. D. Vùng phía Đông rất hạn chế về thủy điện. Câu 13: Hoa Kỳ là nước xuất khẩu nông sản đứng đầu thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Điều kiện tự nhiên đa dạng, sản xuất gắn liền với công nghiệp chế biến. B. Điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản xuất gắn liền với thị trường, công nghệ. C. Điện kiện dân cư và lao động thuận lợi, công nghiệp chế biến phát triển. D. Đường lối chính sách phù hợp, trình độ cơ giới hóa cao, sản xuất đa dạng. Câu 12. Dân cư Hoa Kỳ chủ yếu sống ở
A. vùng nông thôn. B. vùng phụ cận đô thị lớn và đô thị vệ tinh.
C. trung tâm các đô thị lớn. D. vùng nội địa đất đai màu mỡ.
Câu 15. Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ CỦA HOA KỲ
GIAI ĐOẠN 2000 – 2020.
(Đơn vị: tỉ USD) Năm Trị giá 2000 2005 2010 2015 2020
Xuất khẩu 1 096,1 1 301,6 1 857,2 2 268,5 2 148,6
Nhập khẩu 1 477,2 2 041,5 2 389.6 2 794,8 2 776,1
(Nguồn: WB, 2022) Theo bảng số liệu, để thể hiện trị giá xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Miền. B. Tròn. C. Đường. D. Kết hợp. Câu 16. Đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của Liên bang Nga?
A. nằm ở phía bắc lục địa Á - Âu. B. tiếp giáp với 15 quốc gia.
C. có diện tích vùng biển rộng nhất thế giới. D. thống nhất sử dụng chung một múi giờ.
Câu 17. Liên bang Nga có diện tích lãnh thổ
A. lớn thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ. B. lớn nhất thế giới, năm hoàn toàn ờ châu Âu.
C. lớn thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Trung Quốc. D. lớn nhất thế giới và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.