
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
BỘ MÔN: ĐỊA LÍ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II - KHỐI 11
NĂM HỌC 2024 - 2025
1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: -Bài 18, 19: Hợp chúng quốc Hoa Kì - Bài 20, 21: Liên bang Nga 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Kĩ năng đọc Átlát - Kĩ năng vẽ kết hợp, đường, cột; Nhận xét bảng, biểu số liệu và nhận diện biểu đồ 2. NỘI DUNG 2.1. Bảng năng lực và cấp độ tư duy
TT Chủ đề/
Chương
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ
% điểm
Trắc nghiệm khách quan Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Trả lời ngắn
Biết Hiể
u VD Biết Hiể
u VD
1
Hợp chúng quốc Hoa Kì
Bài 18. Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, dân cư Hoa Kì
3 1 1
3 2
20%
Bài 19. Kinh tế Hoa Kì 1 2 1 2 1* 2 3 2 25%
2 Liên bang Nga
Bài 20: Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, dân cư Liên bang Nga
3 1 1 2
4 1 2 25%
Bài 21: Kinh tế Liên bang Nga 1 1 1 1 1** 1 2 2 30%
Tổng số câu 8 4 1 1 1 3 4 1 1
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 Tỉ lệ % 30 20 30 30 2.4. Câu hỏi và bài tập minh họa
1. NHẬN BIẾT Câu 1. : Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm A. bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai. B. quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn. C. quần đảo Ăng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ. D. quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca. .Câu 2. Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây? A. Vùng phía Tây và vùng Trung tâm. B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm. C. Vùng Trung tâm và A-la-xca. D. Vùng phía Đông và Ha-oai. Câu 3. Vùng phía Tây Hoa Kỳ chủ yếu có các loại đất A. đỏ nâu, xám hoang mạc. B. phù xa và xám hoang mạc C. đỏ nâu và đất đen . D. nâu xám rừng lá rộng Câu 4. Phần lãnh thổ phía Nam Hoa Kỳ có kiểu khí hậu đặc trưng là A. Cận nhiệt đia trung hải và cận nhiệt hải dương. B. Cận nhiệt đới và bán hoang mạc C. Cận nhiệt đới và ôn đới lục địa D. Ôn đới lục địa và ôn đới hải dương Câu 5. : Người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở các A. đô thị cực lớn. B. đô thị vừa và nhỏ. C. vùng ven đô thị. D. vùng nông thôn. Câu 6. Dân cư Hoa Kì có nguồn gốc chủ yếu từ A. Châu Âu. B. Châu Phi. C. Châu Á. D. Mĩ La tinh. Câu 7. Địa hình chủ yếu của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là A. cao nguyên thấp và đồi gò thấp. B. cao nguyên cao và đồi gò thấp. C. đồng bằng lớn và cao nguyên thấp. D. đồng bằng lớn và đồi gò thấp.
Câu 8. Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kì là A. vùng Đông Bắc. B. vùng Đông Nam. C. vùng trung tâm. D. vùng phía Tây. Câu 9. Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây? A. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương. B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương. C. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương. D. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương Câu 10. Cho đoạn thông tin sau:
Hoa Kỳ là quốc gia có lãnh thổ rộng lớn, với khoảng 9,5 triệu km2. Hoa Kỳ nằm gần như ở bán cầu Tây, phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ kéo dài từ 49023’B đến 24032’B và từ 670T đến 124044’T. Phía bắc Hoa Kỳ giáp với Canađa, phía nam giáp với Mêhicô. Bang Alaska giáp với Canađa ở phía đông, Bắc Băng Dương ở phía bắc. Phía đông và phía tây là hai đại dương lớn: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
a) Phần lớn Hoa Kỳ nằm trong đới khí hậu nhiệt đới. b) Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nhất ở Bắc Mỹ. c) Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kỳ làm cho tự nhiên thay đổi từ bắc xuống nam, từ thấp lên cao. d) Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với các nước Châu Phi và Châu Âu.
II. THÔNG HIỂU Câu 1. Loại hình giao thông vận tải nào có vai trò hết sức quan trọng trong ngoại thương ở Hoa Kỳ? A. Đường hàng không B. Đường ô tô C. Đường sắt D. Đường biển Câu 2. Quy mô dân số lớn mang lại thuận lợi chủ yếu nào sau đây cho Hoa Kỳ? A. Lực lượng lao động dồi dào, trình độ cao. B. Lao động có trình độ cao, ít phải đào tạo. C. Lực lượng lao động dồi dào, thị trường lớn. D. Thị trường tiêu thụ lớn, giá lao động thấp. Câu 3. Ngành công nghiệp nào của Liên bang Nga được coi là động lực phát triển kinh tế đất nước? A. Điện lực. B. Khai thác dầu khí. C. Luyện kim . D. Chế tạo. Câu 4. Dân cư Liên bang Nga phân …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.