
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ MÔN : HÓA HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
LỚP 10 - NĂM HỌC 2025 - 2026
1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Chương 1 : Cấu tạo nguyên tử 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Xác định các thành phần cấu tạo nguyên tử. - Viết cấu hình e nguyên tử, sơ đồ phân bố electron vào các AO. - Xác định được tính kim loại, phi kim hay khí hiếm dựa vào số e lớp ngoài cùng. - Bài toán về các loại hạt cơ bản. - Bài toán về đồng vị. - Bài toán xác định bán kính nguyên tử. 2. NỘI DUNG 2.1.Ma trận đề
2.1.1. Số câu, lệch hỏi, số điểm trong mỗi dạng thức
Dạng thức Số câu Lệch hỏi Thang điểm Tổng điểm Dạng thức 1: Nhiều lựa chọn 12 12 0,25đ/1câu 3.0 Dạng thức 2: Đúng/Sai 2 8 1,0đ/1câu 2,0 Dạng thức 3: Trả lời ngắn 4 4 0,5đ/1 câu 2,0 Dạng thức 4: Tự luận 2 2 1,5đ/1 câu 3,0 2.1.2. Ma trận đề thi giữa học kì I TT Chương Nội dung
Mức độ đánh giá Tổng TL
% Trắc nghiệm khách quan Tự luận Nhiều lựa
chọn
“ Đúng- Sai” Trả lời
ngắn
B H VD B H VD B H VD B H VD B H VD 1 Chương
1
Thành
phần nguyên
tử
4 1
1
1
1
2
1
2
30
2 Nguyên
tố hóa
học
2 4 0 40
3 Cấu trúc lớp
vỏ e
1 30
Tổng số câu Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 Tỷ lệ % 30 20 20 30 40 30 30
2.4. Câu hỏi và bài tập minh họa PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu thí sinh chọn một phương án.
Bài 1: Thành phần nguyên tử Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. electron và proton. B. neutron và electron. C. proton và neutron. D. electron, proton và neutron. Câu 2. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là A. electron và proton. B. neutron và electron. C. proton và neutron. D. electron, proton và neutron.
Câu 3. Loại hạt được tìm thấy trong hạt nhân và không mang điện? A. Electron. B. Neutron. C. Proton. D. Photon. Câu 4. Trong nguyên tử, hạt chuyển động ngoài vỏ là A. proton. B. neutron. C. proton và neutron. D. electron. Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Nguyên tử được cấu thành từ các loại hạt cơ bản là proton, neutron và electron. B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử. C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron. D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron. Câu 6. PQuan sát hình vẽ sau mô tả thí nghiệm tìm ra hạt nhân nguyên tử vào năm 1911 của nhà vật lý người New Zealand là E. Rutherford. Hãy cho biết phát biểu đúng?
A. Nguyên tử có cấu tạo rỗng nên các hạt α bật ngược trở lại. B. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích âm nên hầu hết các hạt α xuyên qua lá vàng. C. Hạt nhân nguyên tử có kích thước rất lớn hơn với kích thước nguyên tử. D. Nguyên tử có cấu tạo rỗng nên hầu hết các hạt α xuyên qua lá vàng. Câu 7. Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng? A. Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1. B. Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0. C. Electron, m ≈ 1 amu, q = -1. D. Proton, m ≈ 1 amu, q = -1. Câu 8. Nguyên tử X có 13 proton trong hạt nhân. Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là A. 78,26.1023 g. B. 21,71.10-24 g. C. 21,71.10-24 kg. D. 78,26.1023 kg. Câu 9. Nguyên tử khối của Neon là 20,179. Cho 1amu = 1,6605.10-27 kg. Khối lượng (kg) của Neon là A. 3,35.10-26 kg. B. 183,6.10-31 kg. C. 32,29.10-19 kg. D. 33,98.10-27 kg. Câu 10. Khối lượng nguyên tử magnesium (Mg) là 39,8271.10–27 kg. Cho 1amu = 1,6605.10-27 kg. Khối lượng của magnesium theo amu là A. 23,985.10-3. B. 66,133.10-51. C. 23,980. D. 24,000. Câu 11. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là A. số khối. B. nguyên tử khối. C. số hiệu nguyên tử. D. số neutron. Câu 12. Trong nguyên tử, số khối (A) bằng: A. khối lượng các hạt proton và neutron. B. tổng số các hạt proton và neutron. C. nguyên tử khối. D. tổng các hạt proton, neutron và electron. Câu 13. Trong nguyên tử aluminium (Al), số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là bao nhiêu? A. 13. B. 15. C. 27. D. 14. Câu 14. Nguyên tử potassium có 19 proton, 19 electron và 20 neutron. Số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.