
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 ĐIỂM) - HS ôn tập nội dung các bài 7, 8, 9, 10. - TNKQ tham khảo: Câu 1. Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là
A. cách mạng 4.0. B. cách mạng kĩ thuật số. C. cách mạng kĩ thuật. D. cách mạng công nghệ. Câu 2. Yếu tố nào đã đặt nền tảng cho các phát minh của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?
A. Mạng lưới toàn cầu. B. Động cơ đốt trong. C. Thuyết tương đối. D. Công nghệ in 3D. Câu 3. Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là
A. Ro bot. B. vệ tinh. C. tàu chiến. D. máy tính. Câu 4. Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là
A. mạng kết nối Internet không dây.(nửa sau tk20) B. mạng kết nối Internet có dây. C. máy tính điện tử. D. vệ tinh nhân tạo. Câu 5. Công ty đã bán chiếc điện thoại di động đầu tiên trên thị trường là
A. Sam sung. B. Motorola. C. Nokia. D. Oppo. Câu 6. Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là
A. Sô-phi-a. B. Robear. C. Paro. D. Asimo. Câu 7. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là
A. cách mạng kĩ thuật số. B. cách mạng công nghiệp nhẹ. C. cách mạng kĩ thuật. D. cách mạng 4.0. Câu 8: Cách mạng 4.0 hoàn toàn tập trung vào công nghệ kĩ thuật số và
A. kết nối vạn vật thông qua Internet. B. công cuộc chinh phục vũ trụ. C. máy móc tự động hóa. D. công nghệ Robot. Câu 9. Robot trí tuệ nhân tạo đầu tiên của Việt Nam chế tạo phục vụ cho ngành
A. Kinh tế. B. Giáo dục. C. Quân sự. D. Công nghệ thông tin. Câu 10. Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là
A. Cloud. B. AI. C. In 3D. D. Big Data. Câu 11. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã làm mờ ranh giới giữa vật lý, sinh học và
A. kĩ thuật số. B. hóa học. C. internet. D. trí tuệ nhân tạo. Câu 12. Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với hai cường quốc Mỹ và
A. Anh. B. Trung Quốc. C. Liên Xô. D. Ấn Độ. Câu 13. Tôn giáo nào của Ấn Độ được du nhập vào Đông Nam Á từ những thế kỉ đầu Công nguyên?
A. Phật giáo. B. Hồi giáo. C. Nho giáo và Đạo giáo. D. Hin-đu giáo. Câu 14. Vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á có điểm gì đặc biệt? A. Nằm ở vị trí “ngã tư đường” giao thương quốc tế. B. Là cầu nối giữa Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
C. Khu vực duy nhất của châu Á không tiếp giáp với biển. D. Là cầu nối giữa hai nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà. Câu 15. Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của cư dân Cam-pu-chia thời trung đại là A. Đền Ăng-co Vát. B. Thánh địa Mỹ Sơn. C. đền Bô-rô-bua-đua. D. chùa Thạt Luổng. Câu 16. Nhận xét nào dưới đây không đúng về tình hình tôn giáo ở Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại? A. Các tôn giáo cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp. B. Các tôn giáo luôn đối lập và xung đột gay gắt với nhau. C. Tôn giáo ảnh hưởng lớn tới đời sống tinh thần của cư dân. D. Các tôn giáo lớn của thế giới đều hiện diện ở Đông Nam Á. Câu 17. Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc? A. Đài thờ Trà Kiệu. B. Trống đồng Ngọc Lũ. C. Tượng Vũ nữ Áp-sa-ra. D. Tượng Vishnu Bình Hòa. Câu 18. Đứng đầu các bộ trong bộ máy tổ chức nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc là A. Vua. B. Lạc hầu C. Lạc tướng. D. Bồ chính. Câu 19. Đặc điểm văn minh Đông Nam Á từ thế kỷ VII đến cuối thế kỷ XIX đó là A. bước đầu hình thành. B. phát triển rực rỡ. C. có những chuyển biển quan trọng. D. suy tàn. Câu 20. Văn minh Văn Lang – Âu Lạc có đặc điểm gì? A. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ văn minh Ấn Độ. B. Là một nền văn minh nông nghiệp trồng lúa nước. C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ văn minh Tây Á và Bắc Phi. D. Hình thành trên nền tảng thủ công nghiệp và thương mại. Câu 21. Công trình kiến trúc nào sau đây của cư dân Chăm-pa được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới? A. Tháp Cánh Tiên (Bình Định). B. Tháp Bà Pô Na-ga (Khánh Hòa). C. Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam). D. Phật viện Đồng Dương (Quảng Nam). Câu 22. Cư dân Chăm-pa …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.