
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN TIN HỌC 10 GK2 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Phép toán chia lấy phần nguyên là:
A. div B. mod C. // D. % Câu 2: Trong các câu sau đây, những câu nào đúng? A. Để tính toán, các ngôn ngữ lập trình bậc cao không phân biệt kiểu dữ liệu số nguyên và kiểu dữ liệu số thực. B. Trong Python, câu lệnh n = int(input(‘n = ’)) cho nhập vào một số thực từ bàn phím. C. Trong Python mỗi câu lệnh print() chỉ đưa ra được giá trị của một biến. D. Trong Python, với câu lệnh input() có thể nhập dữ liệu cùng với thông báo hướng dẫn. Câu 3. Kết quả của biến x sau khi thực hiện câu lệnh x=math.sqrt(20 // 5) là:
A. 4 B. 0 C. 16 D. 2 Câu 4. Chọn đáp án ĐÚNG về cú pháp của cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là: A. if <điều kiện> : <câu lệnh 1> else: <câu lệnh 2> B. if <điều kiện> : <câu lệnh 1> else: <câu lệnh 2> C. IF <điều kiện> : <câu lệnh 1> ELSE: <câu lệnh 2> D. IF <điều kiện> : <câu lệnh 1> ELSE: <câu lệnh 2> Câu 5. Trong NNLT Python, phát biểu nào sau đây là sai? A. Tên là một dãy liên tiếp có số kí tự tùy ý B. Tên phân biệt chữ hoa và chữ thường C. Hằng xâu đặt trong cặp dấu nháy đơn hoặc nháy kép, ví dụ “python” hoặc ‘python’ D. Tên không phân biệt chữ hoa và chữ thường Câu 6. Trong NNLT Python, phát biểu nào sau đây là sai? A. Câu lệnh trong Python không có ký hiệu kết thúc câu lệnh, mỗi câu lệnh viết trên một dòng, nếu câu lệnh dài, dùng dấu sổ phải (\) để ngắt. B. Các biến không cần khai báo, gán cho biến giá trị kiểu nào thì biến sẽ có kiểu đó C. Kiểu dữ liệu của biến có thể thay đổi D. Để bắt đầu và kết thúc chương trình Python ta sử dụng Begin…End. Câu 7. Trong NNLT Python, phép toán chia lấy phần dư là: A. div B. mod C. // D. % Câu 8. Trong NNLT Python, biểu thức 1+x3 được viết là: A. 1+x**3 B. 1+x^3 C. 1+x*3 D. 1+x^^3 Câu 9. Trong NNLT Python, so sánh bằng và khác được viết như thế nào ? A. == (bằng), != (khác) B. = (bằng), = !(khác) C. == (bằng), <>(khác) D. = (bằng), <>(khác) Câu 10. Trong NNLT Python, hãy chọn biểu diễn hằng trong các biểu diễn dưới đây: A. _Python B. 9A2 C. ‘Python’ D. B2@c3 Câu 11: Biểu thức trong Python math.sqrt(x+ math.sqrt(x+ math.sqrt(x))) là biểu thức nào sau đây trong toán học?
A. B.
C. D. Câu 12: Trong NNLT Python, những tên biến nào sau đây là hợp lệ? A. Delta, x1, tinh tong B. KETQUA, Tong2so, chuvi C. 2x , Chu_vi , DT2 D. x1, x*x, tong2so Câu 13: Trong NNLT Python, để gán cho biến x giá trị là 1, câu lệnh nào sau đây đúng? A. 1=x B. x=1 C. x:=1 D. 1=:x Câu 14. Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là: A. if <điều kiện> : <câu lệnh > B. IF <điều kiện> : <câu lệnh > C. if <điều kiện> then <câu lệnh >; D. IF <điều kiện> THEN <câu lệnh >; Câu 15. Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là: A. if <điều kiện> : <câu lệnh 1> else: <câu lệnh 2> B. if <điều kiện> : <câu lệnh 1> else: <câu lệnh 2> C. IF <điều kiện> : <câu lệnh 1> ELSE: <câu lệnh 2> D. IF <điều kiện> : <câu lệnh 1> ELSE: <câu lệnh 2> Câu 16: Trong NNLT Python, câu lệnh sau cho kết quả trên màn hình là gì? if 1<2 and 1>3: print(‘false’) else: print(‘true’) A. TRUE B. true C. FALSE D. false Câu 17: Trong NNLT Python để kiểm tra số tự nhiên n khác 0 là số chẵn hay lẻ, câu lệnh nào sau đây là đúng? A. if n//2==1: print(‘so chan’) B. if n//2==0: print(‘so chan’) else: print(‘so le’) else: print(‘so le’) C. if n%2==0: print(‘so chan’) D. if n%2==1: print(‘so chan’) else: print(‘so le’) else: print(‘so le’) Câu 18: Trong NNLT Python, cho đoạn chương trình sau: a=b=1 c,d=1,2 print(a+b+c+d) Kết quả trên màn hình là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 19. Trong NNLT Python, để nhập 1 số nguyên từ bàn phím cho biến n, ta chọn câu lệnh nào? A. input(‘Nhập số nguyên n: ‘,n) B. n=int(input(‘Nhập số nguyên n: ‘)) C. n=int(‘Nhập số nguyên n: ‘) D. n:=int(input(‘Nhập số nguyên n: ‘)) Câu 20. Trong NNLT Python, biểu thức sau cho kết quả bằng bao nhiêu? 2**3+4//2-3%2 A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 Câu 21: Trong NNLT Python, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ? A. 5*a + 7*b + 8*c; B. 5a + 7b + 8c; C. {a + b}*c; D. a*b(a+b);
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.