Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Trần Văn Ơn (TP Hồ Chí Minh) năm 2025–2026
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Trần Văn Ơn (TP Hồ Chí Minh) năm 2025–2026

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trường THCS Trần Văn Ơn Năm học 2025 – 2026

Đề cương ôn tập thi giữa HK2

NỘI DUNG ÔN THI GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN 9

I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1. Hệ số a của hàm số 2 y x  là A. 0; B. –1; C. 1; D. –2.

Câu 2. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số 2 2 3 y x  .

A. (3; 8); B. (–3; 6); C. (–3; –6); D. (3; –8). Câu 3. Cho hàm số 2 y x  . Khi y = 4 thì A. x = –2; B. x = –2 hoặc x = 2; C. x = –4 hoặc x = 4; D. x = 2. Câu 4. Đồ thị của hàm số 2 y ax  (a ≠ 0) đi qua điểm A(1; –2). Giá trị của a bằng

A. 2; B. –2; C. 1

4 ; D. 1 4  .

Câu 5. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. Đồ thị của hàm số 2 2 y x  nằm phía dưới trục hoành.

B. Đồ thị của hàm số 2 2 y x  nằm phía trên trục hoành và gốc tọa độ O là điểm cao nhất của đồ thị.

C. Đồ thị của hàm số 2 2 y x  nằm phía dưới trục hoành và gốc tọa độ O là điểm cao nhất của đồ thị.

D. Đồ thị của hàm số 2 2 y x  nằm phía trên trục hoành và gốc tọa độ O là điểm cao nhất của đồ thị. Câu 6. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 một ẩn số ? A. 2x + 3y = 0; B. –x2 + y2 + 5 = 0; C. 3 2 0 x   ; D. 2 2 7 0 x x    . Câu 7. Hai số 1 và 3 là hai nghiệm của phương trình nào sau đây ? A.    1 5 0 x x    ; B. 2 2 3 0 x x    ; C. 2 4 3 0 x x     ; D. 2 9 0 x   .

Câu 8. Cho phương trình 2 0 ax bx c      0 a  có hai nghiệm 1x , 2x thì tổng 1 2 S x x   và tích 1 2 P x x  là

A. ; b c S P a a   ; B. ; b c S P a a   ; C. ; a c S P b a   ; D. ; a c S P b a   .

Câu 9. Cho hai số có tổng là S và tích là P và 2 4 0 S P   thì hai số cần tìm là nghiệm của phương trình A. 2 0 x Sx P    ; B. 2 0 x Sx P    ; C. 2 0 x Sx P    ; D. 2 0 x Sx P    . Câu 10. Cho phương trình 2 0 ax bx c    ( 0 a  ) có 2 4 0 b ac    . Khi đó phương trình có hai nghiệm là

A. 1 2 2

b x x a   ; B. 1 2

b x x a   ; C. 1 2 2

b x x a   ; D. 1 2

b x x a   .

Câu 11. Gọi S = x1 + x2 và P = x1x2 với x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + 3x – 70 = 0. Khi đó, giá trị của S và P là A. S = 3; P = 70. B. S = –3; P = 70. C. S = –3; P = –70. D. S = 3; P = –70. Câu 12. Cho phương trình 2 6 91 0 x x    . Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình. Khi đó, giá trị của biểu thức 2 2 1 2 1 2 2 2 x x x x    là A. 127; B. 230; C. –230; D. –127. Câu 13. Cho phương trình 2 0 ax bx c      0 a  có biệt thức 2 4 b ac   . Phương trình đã cho vô nghiệm khi A. ∆ < 0; B. ∆ = 0; C. ∆ ≥ 0; D. ∆ ≤ 0. Câu 14. Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 23 và tích của chúng bằng 120. Vậy hai số cần tìm là A. 23 và 120; B. 10 và 8; C. 15 và 8; D. 15 và 18.

Trường THCS Trần Văn Ơn Năm học 2025 – 2026

Đề cương ôn tập thi giữa HK2

Câu 15. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A. Nếu phương trình 2 0 ax bx c    (a ≠ 0) có a + b + c = 0 thì phương trình có một nghiệm là x1 = 1 và

nghiệm còn lại là 2

c x a  .

B. Nếu phương trình 2 0 ax bx c    (a ≠ 0) có a – b + c = 0 thì phương trình có một nghiệm là 1 1 x  và

nghiệm còn lại là 2

c x a  .

C. Nếu phương trình 2 0 ax bx c    (a ≠ 0) có a – b + c = 0 thì phương trình có một nghiệm là x1 = 1 và

nghiệm còn lại là 2

c x a  .

D. Nếu phương trình 2 0 ax bx c    (a ≠ 0) có a + b + c = 0 thì phương trình có một nghiệm là 1 1 x  và

nghiệm còn lại là 2

c x a  .

Câu 16. Cho tam giác ABC đều có đường cao AH = 9 cm. Bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác có độ dài là

A. 6 cm; B. 3 cm; C. 4,5 cm; D. 3 3

2 cm.

Câu 17. Cho tam giác ABC vuông cân có AB = AC = 4 cm. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác có độ dài là A. 2 2 cm; B. 2 cm; C. 4 2 cm; D. 8 2 cm. Câu 18. Cho tam giác đều ABC cạnh a. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:

A. 3 6 a ; B. 3 3 a ; C. 3 2 a ; D. 3 a .

Câu 19. Trong các hình vẽ sau, hình nào biểu diễn tứ giác nội tiếp hình tròn ? A. Hình 1; B. Hình 2; C. Hình 3; D. Hình 4. Câu 20. Cho tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A.   0 180 ABC ADC   ; B.   0 180 BCA DCA   ; C.   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo