
Đề cương cuối HK2 – THPT Việt Đức – Năm học 2025-2026
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN 12
NĂM HỌC 2025 – 2026
I. Giới hạn chương trình: Chương 4, Chương 5, Chương 6 (SGK Toán 12 – Tập 2 – KNTT&CS)
II. Cấu trúc đề thi:
MỘT SỐ ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM NHIỀU ĐÁP ÁN
Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 4 3 12 0 P x y z − + − = . Một vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng ( ) P là:
A. ( ) 2 1;4;3 n = . B. ( ) 3 1;4; 3 n = − − . C. ( ) 4 4;3; 2 n = − − . D. ( ) 1 1;3; 12 n = − .
Câu 2. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 1 2 1 : 1 3 3 x y z d + − − = = − .
A. ( ) 1;2;1 P − . B. ( ) 1; 2; 1 Q − − . C. ( ) 1;3;2 N − . D. ( ) 1;2;1 M .
Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ( ) 0 0 0
1 2 3 1 2 3 : , , 0 x x y y z z d a a a a a a
− − − = = và mặt
phẳng ( ): 0 P Ax By Cz D + + + = ( ) 2 2 2 0 A B C + + . Góc của đường thẳng d và mặt phẳng ( ) P
được tính bởi công thức nào sau đây?
A. 1 2 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3 cos
.
Aa Ba Ca
A B C a a a
+ + =
+ + + +
. B. 1 2 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3 sin
.
Aa Ba Ca
A B C a a a
+ + =
+ + + +
.
C.
1 2 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3 tan
.
Aa Ba Ca
A B C a a a
+ + =
+ + + +
. D.
1 2 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3 cot
.
Aa Ba Ca
A B C a a a
+ + =
+ + + +
.
Câu 4. Trong không gian , Oxyz cho vectơ 3 4 . a i k = − Tọa độ của vectơ a là
A. ( ) 3;0; 4 . − B. ( ) 3; 4;0 . − C. ( ) 0;3;4 . D. ( ) 0;3; 4 . −
Câu 5. Cho hai biến cố và có và . Khi đó, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Giả sử tích phân
2
1
1 ( ) 3 f x dx = − . Khi đó
1
2
( ) f x dx bằng
A. 1
3 −. B. 1. C. 3 −. D. 1
3 .
Câu 7. Trong không gian , Oxyz phương trình tổng quát của mặt phẳng ( ) đi qua điểm ( ) 3,4, 1 B − và
có cặp vectơ chỉ phương ( ) 3,1, 1 a = − , ( ) 1, 2,1 b = − là:
A. 4 7 16 0 x y z − − − = B. 4 7 16 0 x y z − + + =
C. 4 7 12 0 x y z + + − = D. 4 7 16 0 x y z + + − =
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng
1 2 3 : 2 3 1 x y z d + − + = = trên mặt phẳng toạ độ Oxy .
A.
5 6
11 9
0
x t
y t
z
= − = + =
. B.
3 6
11 9
0
x t
y t
z
= − = − =
. C.
5 6
11 9
0
x t
y t
z
= − = − =
. D.
5 6
11 9
0
x t
y t
z
= + = − =
.
Câu 9. Cho mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 1;3; 2 I − và diện tích bằng 100. Phương trình của ( ) S là:
A. 2 2 2 2 6 4 11 0 x y z x y z + + − − + − = . B. 2 2 2 2 6 4 4 0 x y z x y z + + − − + + = .
C. 2 2 2 2 6 4 9 0 x y z x y z + + − − + + = . D. 2 2 2 2 6 4 86 0 x y z x y z + + − − + − = .
Câu 10. Cho hai biến cố , A B với ( ) ( ) 0,6; 0,7 P B P A B = = ∣ và ( ) 0,4 P A B = ∣ Khi đó, ( ) P A bằng
A. 0,7 . B. 0,4 . C. 0,58. D. 0,52.
Câu 11. Biết
3
1
2 1 ln , dx a b c x + = + với , , , 9. a b c c Tính tổng . S a b c = + +
A. 7 S = . B. 5 S = . C. 8 S = . D. 6 S = .
Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ; ] a b . Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số ( ) y f x = , trục hoành và các đường thẳng , x a x b = = được tính theo công thức nào dưới
đây?
A. ( ) ( ) d d .
c b
a c S f x x f x x = + . B. ( )d .
b
a S f x x = .
C. ( ) ( ) d d .
c b
a c S f x x f x x = − + . D. ( )d .
b
a S f x x =
A B ( ) ( ) 0,4; 0,8 P A P B = = ( ) 0,16 P AB = ( ) | P A B
0,32 0,2 0,8 0,4
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.