
ĐỀ CƯƠNG CÔNG NGHỆ CUỐI HỌC KÌ II
I. LÝ THUYẾT ÔN TẬP CHƯƠNG I. DINH DƯỠNG VÀ THỰC PHẨM Bài 1: Thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm Bài 2: Lựa chọn và bảo quản thực phẩm Bài 3:Một số ngành nghề liên quan đến chế biến thực phẩm ÔN TẬP CHƯƠNG II. TỔ CHỨC VÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN Bài 4: an toàn lao động và an toàn vệ sinh thực phẩm Bài 5: Dự án : Tính toán chi phí bữa ăn theo thực đơn Bài 6: Chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt II. THỰC HÀNH Chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt.
TRẮC NGHIỆM MINH HỌA
Câu 1: Yêu cầu về không gian bếp để đảm bảo an toàn lao động trong chế biến thực phẩm là: A. Vật dụng được làm bằng các vật liệu chống trơn trượt. B. Không đón được ánh sáng tự nhiên. C. Có thoát nước tốt, cách biệt với các nguồn ô nhiễm. D. Thông thoáng, dễ đón ánh sáng tự nhiên hoặc bố trí đèn chiếu sáng đầy đủ. Câu 2: Công việc chính của thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm là: A. Ném và phân loại các sản phẩm là đồ ăn, đồ uống khác nhau. B. Thiết lập, vận hành và giám sát máy móc và lò nướng để trộn, nướng và chế biến bánh mì, sản phẩm bánh kẹo khác. C. Làm các loại bánh mì, bánh ngọt và các sản phẩm bột mì. D. Rửa, thái, đong và trộn thực phẩm để nấu. Câu 3: 5 nhóm phương pháp truyền nhiệt (làm khô nhân tạo) là: A. Sấy thăng hoa, sấy tuần hoàn khi lạnh, sấy bơm nhiệt, sấy lạnh và sấy năng lượng mặt trời. B. Sấy thăng hoa, sấy tuần hoàn khi nóng, sấy bơm nhiệt, sấy lạnh và sấy năng lượng mặt trời. C. Sấy thăng hoa, sấy tuần hoàn khi nóng, sấy bơm nhiệt, sấy nóng và sấy năng lượng mặt trời. D. Sấy thăng hoa, sấy tuần hoàn khi nóng, sấy bơm nhiệt, sấy lạnh và sấy năng lượng điện. Câu 4: Chất khoáng sắt thường có trong các loại thực phầm nào? A. Muối, các loại gia vị. B. Các loại thịt, hải sản, lòng đỏ trứng, rau cải. C. Rau lá màu xanh đậm.
D. Gan, thịt động vật bốn chân và trứng. Câu 5: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về lưu ý sử dụng và bảo quản thiết bị dùng gas? A. Hạn chế va đập do dễ vỡ hoặc bong tróc lớp men, mẻ, nứt,... B. Phải khóa bình gas sau khi sử dụng. C. Sử dụng đúng hướng dẫn của nhà sản xuất. D. Lau chùi sạch, để khô ráo sau khi sử dụng. Câu 5: Với đặc trưng nghề nghiệp, thợ chế biến thực phẩm cần phải: A. Khéo tay, sạch sẽ, nhanh nhẹn, có mắt thẩm mĩ tốt, nhạy cảm với mùi vị. B. Có sự tỉ mỉ, kiên trì, nấu các món ăn đặc sản và phức tạp. C. Biết sử dụng nhiều thiết bị, máy móc và có khả năng lên kế hoạch để sử dụng các thiết bị, máy móc đạt hiệu quả tối đa. D. Có kiến thức cơ bản về các loại thực phẩm; kĩ năng chế biến các loại thực phẩm hay các yêu cầu cụ thể trong an toàn vệ sinh thực phẩm. Câu 6: Vai trò của người đầu bếp trưởng là: A. Là người quản lí các khâu chuẩn bị thực phẩm trước khi chế biến. B. Là người chỉ huy, chịu trách nhiệm toàn bộ khu bếp tại nơi làm việc của mình. C. Là người giám sát việc lập kế hoạch, tổ chức các bữa ăn. D. Là người phục vụ các món ăn tại nhà hàng, cửa hàng ăn nhanh. Câu 7: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về lưu ý sử dụng và bảo quản thiết bị dùng điện? A. Không dùng các thiết bị có dấu hiệu nứt, gãy, bong tróc lớp vỏ cách điện hoặc có dấu hiệu rò rỉ điện. B. Không đun nấu, đựng đồ ở nhiệt độ quá cao. C. Sử dụng đúng hướng dẫn của nhà sản xuất. D. Ngắt điện, lau chùi sạch, để khô ráo các thiết bị điện khi không có nhu cầu sử dụng. Câu 8: Để đảm bảo an toàn lao động, thợ làm bánh ngọt cần sử dụng dụng cụ gì để tránh nguy cơ mất an toàn lao động? A. Đồ bảo hộ màu xanh, giày chống trơn trượt, găng tay len,... B. Nón, mũ bếp bánh, giày chống trơn trượt, găng tay chống nhiệt,... C. Nón, mũ bếp trưởng, găng tay cách nhiệt, khẩu trang,... D. Tạp dề, găng tay và giày bảo hộ, dụng cụ lau bếp,... Câu 9: Gạo lứt có thể chế biến thành các món ăn A. Làm bánh ngọt, nấu cháo, nấu cơm,... B. Nấu cơm, nấu cháo, bún gạo, làm bánh bao gạo lứt,... C. Nấu cơm, làm nguyên liệu lẩu, làm bánh bao gạo lứt,... D. Nấu cháo, bún gạo, làm đồ khô,...
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.