Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 8 năm 2025–2026 trường THCS Thành Công (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 8 năm 2025–2026 trường THCS Thành Công (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG NĂM HỌC 2025-2026 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ I

MÔN TOÁN HỌC – LỚP 8

A. NỘI DUNG ÔN TẬP

1. Phần đại số: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia đơn thức, đa thức

2. Phần hình học: Tứ giác, hình thang cân, hình bình hành và hình chữ nhật

B. CÁC BÀI TẬP THAM KHẢO

I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Đơn thức 2 36a x − có hệ số là:

A. 2 36a x − B. 36 − C. 2 a x D. 36

Câu 2. Cho đơn thức 2 2 3 x y . Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức đã cho?

A. 2 2 3 xy B. 2 4 7x y C. 2 1 3 x D. 2 5x y

Câu 3. Kết quả của phép chia 2 5 2 3 5 :10 x y x y là:

A. 2 y B. 2 1 2 xy C. 4 8 50x y D. 2 1 2 y

Câu 4. Thu gọn đa thức 2 2 2 2 2 2 2 2 2 Q x y z x y z x y z = + + + − + + + − được kết quả là:

A. 2 2 2 3 3 3 Q x y z = + + B. 2 2 2 Q x y z = + +

C. 2 2 2 3 Q x y z = + + D. 2 2 2 3 Q x y z = − −

Câu 5: Bậc của đa thức 2 3 3 2 2 2 3 2 2 5 4 9 12 5 12 0,7 x y x x y x y x y −+ − − + + là:

A. 5 B. 4 C. 3 D. 0

Câu 6. Đa thức M = 2 3 a b ab + + và đa thức N = 2 2 2 a b ab b − − thì kết quả phép tính M + N là:

A. 2 2 5 2 a b a b ab + − + B. 2 5 2 a b a b + + C. 2 a b a b + + D. 2 5 a b a b − +

Câu 7. Đa thức M = 2 3 a b ab + + và đa thức N = 2 2 2 a b ab b − − thì kết quả phép tính M - N là:

A. 2 2 5 2 a b a b ab + − + B. 2 5 2 a b a b + + C. 2 a b a b + + D. 2 5 a b a b − +

Câu 8. Kết quả phép tính 2 3 4 xy z − . ( )

2 4z − là:

A. 2 3 12xy z B. 2 2 12xy z − C. 2 3 12xy z − D. 2 3 3xy z −

Câu 9. Cho đa thức A =

2 2 3 2 5 x y xy − và đơn thức B =

2 3 m x y . Số nguyên dương m để đa thức A chia hết cho đa

thức B là:

A. m = 0 B. m = 1 C. m = 2 D. m = 3

Câu 10. Kết quả phép tính 3 2 5( ) :( ) x y y x − − là:

A. 5 B.

2 5( ) x y − C. 5( ) x y − D. Một kết quả khác

Câu 11. Cho hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hai cạnh AB và BC kề nhau.

B. Hai cạnh BC và DA đối nhau.

C. Các cặp góc A và B, C và D đối nhau.

D. Các điểm E và H nằm ngoài tứ giác ABCD

Câu 12. Hình thang cân ABCD (AB // CD) có ?̂ = 100°. Số đo góc C bằng:

A. 100° B. 80° C. 70° D. 120°.

Câu 13. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu thoả mãn điều kiện nào dưới đây?

A. AB // CD và AC = BD B. A C =

C. AB = CD và AD // BC D. ; A C B D = =

Câu 14. Tìm khẳng định sai:

A. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

B. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

C. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

D. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

Câu 15. Tứ giác ABCD có AB // CD và AC = BD. Tứ giác ABCD là

A. Hình thang B. Hình thang cân

C. Hình bình hành D. Chưa thể xác định dạng tứ giác

Câu 16. Chọn đáp án sai:

A. Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

B. Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau.

C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.

D. Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.

Câu 17. Hình bình hành là …

A. hình thang có hai góc đối bằng nhau B. tứ giác có cạnh đối song song

C. hình thang có hai cạnh bên bằng nhau D. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau

Câu 18. Hình bình hành ABCD có Â = 70°. Khi đó:

A. B̂ = 70° B. Ĉ = 70° C. D̂ = 70° D. Ĉ = 110°

II. BÀI TẬP TỰ LUẬN.

Bài 1. Thu gọn, cho biết hệ số, phầ biến và bậc của đơn thức thu gọn:

a) 2 2 2 1 3 2 xy xy xy − + b) 3 3 2 3 . 5 4 xy x c) 5 3 2 8 :( 4 ) x y xy − d) 3 4 3 1 :(2 ) 2 x y xy

Bài 2. Thu gọn các biểu thức sau:

A B

C

D

H

E

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo