Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 8 năm 2025–2026 trường THCS Hòa Ninh (Lâm Đồng)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 8 năm 2025–2026 trường THCS Hòa Ninh (Lâm Đồng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS HÒA NINH

TỔ: TOÁN – TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN HỌC 8

Năm Học 2025 -2026

I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a) 2 12x y ; b) 2  x ; c) 1 x ; d) 18

x ;

2. Biểu thức nào là đa thức trong các biểu thức sau?

a)

2 2 2 3   x y y ; b) 2 2 x x y  ; c) 5

2x ; d)  x y .

3. Bậc của đa thức A = 12xyz + 3 3x y – 2z3 là:

a. 12 b. 4 c.3 d. 11

4. Đa thức nào sau tạo thành đồng nhất thức với biểu thức (a + b)(a – b)

a. a2 + b2 b. a2 +2ab + b2 c. a2 - 2ab + b2 d. a2 – b2

5. Đa thức nào sau tạo thành hằng thức (a + b)2

a. a2 – 2ab + b2 b. a2 + 2ab + b2 c. a2 – ab + b2 d. a2 + ab + b2

6. Cạnh bên của hình chóp S.MNPQ trong hình vẽ bên là:

a. MN b. MQ c. MP d. SP

7.) Hình chóp tứ giác đều có:

a. Mặt bên là hình chữ nhật

b. Mặt đáy là hình chữ nhật

c. Mặt bên là tam giác cân

d. Mặt đáy là tam giác đều.

8. Cho hình chóp tam giác đều S. MNP như hình vẽ bên.

Độ dài cạnh bên bằng

a. MP = 3cm b. SP = 4cm

c. MN = 3cm d. MP = 3cm

9. Giá trị của biểu thức 5xy khi x = - 3, y = 1 bằng :

a. 15 b. – 15 c. 9 d. – 9

10. Hình chóp tứ giác đều : có dện tích 1 mặt bên là 12 2 cm thì diện tích xung quanh là

Trang 2

a. 36 cm2 b. 48 cm2 c. 54 cm2 d. 60 cm2

11. Thể tích hình chóp tam giác đều có diện tích đáy 32 cm2 và chiều cao 24 cm bằng

a. 256 cm3 b. 768 cm3 c. 384 cm3 d. 220 cm3

12. Tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều B.MCH có đường cao mặt bên BA = 15cm cạnh đáy MH = 12 cm là:

a. 120 cm2 b. 270 cm2 c. 240 cm2 d. 360 cm2

II. BÀI TẬP TỰ LUẬN:

1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? biểu

thức nào là đa thức? xác định bậc của các đơn thức và đa

thức đó.

a) 2 12x y ; b) 1 2x  ; c) 18; d) 5

2x .

e) 2 2 x y  ; f) x y xy   ; g) 2 2x y ; h) 3

4xy ;

a) 2 2 2 2 3   x y x y ; j) 2 2 x x y  ; k) 2018; l) 2  ( ) x x y .

2. Tính tổng A B  và hiệu A B  của hai đa thức A , B trong các trường hợp sau:

a) 2 A x y   và 2 B x y   .

b)

2 2 2 A x yz z    và

2 2 3 5 B yz x z    .

c) 2 3 3 2 3 1 5 2 2 A x y xy x y x     và 3 2 2 3 7 1 2 2 B x y x y xy    .

3. Tính:

a)

3 2 (2 ).( 2 1) M x y x y    b) 2 2 2 3 1 2 P x y xy x y              

c)

2 ( )( ) x y x y x   ; d)

2 ( 2 )( 2 4 ) x y x y z    ; e)

2 2 ( 2 )( 2 4 ) x y x xy y    .

f)   2 ( 2) 2 4 x x x    ; g)   2 (2 1) 4 2 1 x x x    ; h)   2 2 (2 3 ) 4 6 9 x y x xy y   

4. Tính:

a) 5 3 : x x ; b) 7 4 18 :6 x x ; c) 6 7 2 4 7 8 : 4 x y z x y ; d)   9 5 4 4 65 : 15 x y x y 

e)   3 2 12 5 : x x x x   f)   4 3 2 2 3 2 3 9 15 : x y x y xy xy  

Trang 3

g) 5 4 4 2 3 3 2 2 1 1 5 2 : 2 4 x y z x y z xy z xy z        

5. Khai triển các biểu thức sau:

a) 2 ( 1) x  ; b) 2 (2 1) x  ; c) 2 (2 3 ) x y  ; d) 2 ( 3) xy  ;

e) 2 ( ) x y z   ; f) 2 ( ) a b c  . g) 3 ( 3) x  ; h)

3 1 3 x           

;

i) 3 ( 3 ) x y  ; d)

3 2

3 y x           

.

6. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2 2 2 5 2 A xy x y x y    b)     2 3 B x x y y y x     c)    

2 20 5 2 2 yz y z y z z   

d)     2 2 1 4 1 x x x x    e)     2 2 1 1 5 5 x y y y    f) 2 4 4 x x   .

g) 2 4 4 1 x x  . h) 2 2 1 x x  . i) 2 3 x  .

j)  

2 3 1 x   . k)    

2 2 1 2 1 x x    . l) 2 2 4 4 x x y   

m) 2 2 2 x xy y x y     n) 3 2 6 12 9 x x x    o) 3 2 2 6 12 8 x x x    

7. Tìm x, biết:

a) 2 8 2 0 x x   b) 6 (5 2) (5 2).2 0 x x x     c)  

2 5 2 4 0 x x    

d) 3 2 2 3 3 2 0 x x x    e) 2 2 (2 5) (5 2 ) 0 x x     f) 3 81 0 x x  

8. Chứng tỏ biểu thức luôn dương:

a)

2 2 2 4 100 A x y x y      ; b)

2 2 5 2 16 211 E x xy y x     

II. PHẦN HÌNH HỌC

A. Hình học trực quan

1. Miếng bìa ứng với hình vẽ nào dưới đây có thể gấp lại để được một hình chóp tam giác

đều?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo