Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 8 năm 2025–2026 trường PT Thực hành Sư phạm (Đồng Nai)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 8 năm 2025–2026 trường PT Thực hành Sư phạm (Đồng Nai)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trường Phổ thông Thực hành Sư phạm Tổ Toán

1

ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8

NĂM HỌC 2025 – 2026 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

A. 2x6y7 B. 3xy C. 3 4 − D. x − 2

Câu 2. Đơn thức nào trong các câu sau là đơn thức thu gọn?

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. : Đơn thức 4 3 6x y chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A. 4 3 6x y z B.

5 4x y C. 4 4 3x y D.

3 2x

Câu 4. Đơn thức đồng dạng với đơn thức là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Khai triển hằng đẳng thức 3 ( ) a b + ta được

A. 3 2 2 3 3 3 a ab a b b + − + . B. 3 2 2 3 3 3 a a b ab b + + + .

C. 3 2 2 3 a a b ab b + + + . D. 3 2 2 3 2 2 a a b ab b + + + .

Câu 6. Bậc của đa thức 2 4 2 4 5x y x 4xy 2xy x − + + + là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 7. Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai

A. 2 2 2 1 ( 1) x x x + + = + . B.

2 2 1 1 2 4 x x x   + + = +    

.

C. 2 2 16 8 1 (4 1) x x x + + = + . D.

2 2 1 1 9 2 3 9 3 x x x   + + = +    

.

Câu 8. Đa thức 3 2 3 5 2 3 A x y x y x = + − có bậc là:

A.4. B.5. C.10. D.3.

Câu 9. Biểu thức rút gọn của ( )( ) 2 2 2 4 2 x y x xy y + − + là :

A. 3 3 2x y − B. 3 3 8 x y − C. 3 3 8x y − D. 3 3 8x y +

Câu 10. Đa thức 2 4 4 x x − + được phân tích thành nhân tử là: A. 2 ( 4) x− . B. 2 ( 2) x− . C. 2 ( 1) x− . D. 2 ( 4) x+ .

Câu 11. Hai phân thức A

B và C

D bằng nhau nếu :

A. A.C B.D B. A.D B.C C. A.B C.D D. A : D B : C

2 3x yz 3 . xyx x 3 . xyz y 3 . xyz z

2 3 x y z

2 3 3x y z 3 2 3x y z 2 2 3x y z 3 2 2 3x y z

Trường Phổ thông Thực hành Sư phạm Tổ Toán

2

Câu 12. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là phân thức:

A.

2 4 3 x x − + . B. 4 x x − . C.

2 3 5 1 x

x

− + . D. 11.

Câu 13. Hình chóp đều có chiều cao là h, diện tích đáy bằng S. Khi đó thể tích V của hình chóp đều đó bằng

A. 3 . V S h B. . V S h C. 1 . 3 V S h D. 1 . 2 V S h

Câu 14. Trong các hình sau, hình nào là hình chóp tam giác đều?

A. Hình 2. B. Hình 3. C. Hình 4. D. Hình 1.

Câu 15. Cho hình chóp tam giác đều S.MNP, mặt đáy MNP là: A. tam giác vuông. B. tam giác đều. C. tam giác cân. D. tam giác tù.

Câu 16. Số mặt bên của hình chóp tam giác đều S.ABC là: A. . B. . C. . D. . Câu 17. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD

hình bên, khi đó SH được gọi là:

A. đường cao

B. cạnh bên

C. cạnh đáy

D. đường chéo

Câu 18. Đáy của hình chóp tứ giác đều là: A. Hình vuông. B. Hình bình hành. C. Hình thoi. D. Hình chữ nhật.

Câu 19. Số mặt bên của hình chóp tứ giác đều là: A. . B. . C. . D. . Câu 20. Các mặt bên của hình chóp tam giác đều S.ABC là hình gì?

A. Tam giác cân

B. Tam giác đều

C. Tam giác nhọn

D. Tam giác vuông

Câu 21. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? Chiều cao của hình chóp tam giác đều là

3 2 1 4

3 2 1 4

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

Trường Phổ thông Thực hành Sư phạm Tổ Toán

3

A. Độ dài đoạn thẳng nối từ đỉnh của hình chóp tới trung điểm của một cạnh đáy. B. Chiều cao của mặt đáy. C. Độ dài đường trung tuyến của một mặt bên của hình. D. Độ dài đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trọng tâm của tam giác đáy. PHẦN II. TỰ LUẬN ĐẠI SỐ Câu 1. Thực hiện phép tính 1) 4 3 2 2 2 2 3 9 25 : 3 x y x y xy xy .

2) 5 4 4 2 3 3 2 2 1 1 5 2 : 2 4 x y z x y z xy z xy z .

3) ( ) ( ) 2 3 7 . 2 x y x xy − +

4) ( )( ) 2 2 3 x y x y + − +

Câu 2. 1) Cho hai đa thức: 2 2 2 2 M x xy y và 2 2 2 1 N x xy y . Tính ; M N M N .

2) Cho hai đa thức 2 2 4 3 2 A xy x y và 2 2 2 3 4 B x xy x y . Tính A B và A B..

Câu 3. Đưa các đa thức sau về hằng đẳng thức bình phương của 1 tổng hoặc 1 hiệu:

1) 4 2 4 4 1 x x − + 2) 2 4 12 9 x x − + 3) 2 36 12 x x + − Câu 4. Đưa các biểu thức sau về dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu

1) 3 2 8 12 6 1 x x x − + − 2) 3 2 2 3 3 3 x x y xy y + + + Câu 5. Viết các biểu thức sau thành đa thức :

1) 2 (2 3 ) x y − 2) 2 ( 2) x + 3) 3 (2 ) x y + 4) 3 ( 3 ) x y − Câu 6. Viết các biểu thức sau dưới dạng tích

1) 2 4 9 y − 2)

3 8 x + 3)

3 8 27 x − Câu 7. Phân tích đa thức thành nhân tử:

a. 5x2z – 15xyz +10 xz2 b. 16x2 – y2 c. 4x2 – 25 + 3(2x-5) d. 5x2 – 5xy – 10x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo