Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 7 năm 2025–2026 trường THCS Lê Quý Đôn (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 7 năm 2025–2026 trường THCS Lê Quý Đôn (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

NHÓM TOÁN 7

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN LỚP 7 Năm học 2025 - 2026 A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Đại số: Hết chương VI: Tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau và đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch (Bài tập tìm x; bài tập toán thực tế. 2. Hình học: - Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác. - Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. - Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. - Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác, ba đường trung trực, ba đường cao trong tam giác. B. BÀI TẬP THAM KHẢO I. Bài tập trắc nghiệm Em hãy trả lời câu hỏi bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Cho biết 3

8 32 x  , khi đó giá trị của x là

A. 12 B. 3 4  C. 12  D. 3

4

Câu 2. Tỉ số của hai số là 2

3 . Biết số bé là 6 . Số lớn là

A. 9 B. 12 C. 4 D. 8 Câu 3. Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a và khi 0,8 x  thì 3,6 y  . Hệ số tỉ lệ a bằng

A. 2 9  B. 4,5 C. 2,88  D. 4,5 

Câu 4. Công thức cho ta quan hệ tỉ lệ nghịch giữa x và y là

A. 2 x y   B. . 25 x y  C. 15 x y  D. 9 x y  

Câu 5. Cho a c b d  . Khi đó ta có

A. a c d b  B. a ac b bd  C. a a c b b d    D. 2 2 a a c b b d   

Câu 6. Biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a và khi 6 x  thì 5, y  hệ số tỉ lệ a là

A. 6

5 B. 5

6 C. 30 D. 1

30

Câu 7. Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau khi 4 x  thì 20 y  . Giá trị của y khi 8 x  là A. -40 B. -10 C. 40 D. 10 Câu 8. Cho b tỉ lệ thuận với a theo hệ số tỉ lệ 12, b tỉ lệ nghịch với c theo hệ số tỉ lệ 24. Khi đó ta có A. a tỉ lệ thuận với c theo hệ số tỉ lệ 2. B. a tỉ lệ nghịch với c theo hệ số tỉ lệ 2.

C. a tỉ lệ thuận với c theo hệ số tỉ lệ 1

2 . D. a tỉ lệ nghịch với c theo hệ số tỉ lệ 1

2 .

Câu 9. Cho ABC  có góc B là góc tù. Cạnh lớn nhất của ABC  là A. AC B. BC C. AB D. Không xác đinh được

Câu 10. Cho MNP  cân tại M , có MH là đường trung tuyến, G thuộc cạnh NP . Khi đó, khẳng định nào dưới đây là sai? A. HN HP  B. / / MH NP

C. MG MH  D.   NMH HMP  Câu 11. Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là

A. Giao điểm ba đường cao B. Giao điểm ba đường trung trực C. Giao điểm ba đường phân giác D. Giao điểm ba đường trung tuyến

Câu 12. Cho Δ ABC có   30 , 70 A B    . Khi đó ta có A. AB AC BC   B. AC BC AB   C. BC AC AB   D. BC AB AC  

Câu 13. Cho Δ ABC, trung tuyến AM, trọng tâm G. Tỉ số GM

AM có giá trị bằng

A. 2

3 B. 1

3 C. 1

2 D. 2

Câu 14. Cho ba tam giác cân ABC, MBC, NBC có chung đáy BC. Hãy chọn câu sai:

A. A thuộc trung trực của BC B. Ba điểm A, M, N thẳng hàng C. M thuộc trung trực của BC D. Ba điểm A, M, N không thẳng hàng

Câu 15. Tam giác ABC có A là góc tù,   B C  , khẳng định nào sau đây đúng? A. AB AC BC   B. AC AB BC   C. BC AB AC   D. BC AC AB   Câu 16. Giao điểm của ba đường cao của một tam giác gọi là

A.Trọng tâm của tam giác. B. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác. C. Trực tâm của tam giác. D. Điểm cách đều ba cạnh của tam giác.

Câu 17. Cho tam giác ABC nhọn có hai đường cao AP và BQ cắt nhau tại H . Biết  150 AHC  . Số đo góc ABC là A. 50 B. 45 C. 40 D. 30

Câu 18. Cho tam giác ABC có   45 , 30 B C    . Đường trung trực của cạnh BC cắt cạnh AC tại D . Số đo góc ABD là A. 30 B. 15 C. 25 D. 22,5 Câu 19. Cho ΔABC cân tại A , có AI là đường trung tuyến, I thuộc cạnh BC . Khi đó khẳng định nào dưới đây

là sai?

A.   BAI CAI  B. AI BC  C. AI IC  D. AI là đường trung trực của BC Câu 20. Cho ΔABC có trọng tâm G , M là trung điểm của AB . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 1 GM

GC  B. 2 GM

GC  C. 1 2 GM

GC  D. 2 3 GM

GC 

II. Bài tập tự luận ĐẠI SỐ Bài 1. Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

a) 7

49 28 x    b) 1 2 1 1 : : 2 3 9 x  c) ?: 2,4 = 0,3: 0,75

d) 0,2 5 2 6 8 x   e)

2 27 12 64 x  f) 12 2 2 5 27 x  

Bài 2. Tìm hai số ;x y biết:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo