
UBND PHƯỜNG PHÚC LỢI TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
=============
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: Toán 7 NĂM HỌC: 2025- 2026 A. NỘI DUNG ÔN TẬP: I. Số học: 1) Thu thập phân loại và phân tích dữ liệu 2) Biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình quạt tròn 3) Biến cố và xác suất của biến cố trong một số trò chơi đơn giản.
II. Hình học 1) Tổng các góc của một tam giác 2) Quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác. Bất đẳng thức tam giác 3) Tam giác bằng nhau 4) Trường hợp bằng nhau thứ nhất: cạnh- cạnh- cạnh.
ĐỀ MINH HOẠ
ĐỀ 1 I. Trắc nghiệm. (3,0 điểm) Ghi lại vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Số ổ bánh mì bán được tại căng tin của một trường THCS trong một tuần được cho dưới dạng biểu đồ (Hình 1) dưới đây:
Hình 1 Số ổ bánh mì bán được trong ngày thứ năm là A. 30. B. 40 . C. 33. D. 18. Câu 2. Biểu đồ sau đây (Hình 2) cho biết tỉ lệ các đồ ăn sáng của học sinh lớp 7B vào ngày Thứ Hai.
Hình 2 Hai loại loại đồ ăn có tỉ lệ nhỏ nhất là: A. Xôi và bánh mì B. Bánh mì và bánh bao
30%
20% 23%
17%
10%
Tỉ lệ đồ ăn sáng của học sinh lớp 7B
Xôi
Bánh mì
Bánh bao
Phở
Cơm tám
C. Bánh bao và phở. D. Phở và cơm tám Câu 3. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Tập hợp B gồm các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của xúc xắc. A. B = {1 chấm; 2 chấm; 3 chấm; 4 chấm; 5 chấm; 8 chấm} B. B = {1 chấm; 2 chấm; 3 chấm; 4 chấm; 5 chấm; 7 chấm}. C. B = {1 chấm; 2 chấm; 3 chấm; 4 chấm; 5 chấm; 6 chấm}. D. B = 1 chấm; 2 chấm; 4 chấm; 5 chấm; 6 chấm; 7 chấm. Câu 4.
Quan sát biểu đồ ở Hình 3. Nhiệt độ lúc 6h là: A. 7 C −° . B. 8 C −° . C. 9 C −° . D. 10 C − ° .
Hình 3
Câu 5. Có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1;2;3;4;5, hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xét sự kiện “Số trên thẻ là số nguyên tố”, số kết quả thuận lợi cho biến cố trên là: A. 1 B. 5 C.2 D.3. Câu 6. Trong hộp có 100 viên bi có kích thước và trọng lượng bằng nhau, trong đó có 1 viên màu đỏ và 99 viên màu trắng. Lấy ra ngẫu nhiên 1 bi từ hộp. Tính xác suất của biến cố viên bi lấy ra màu trắng?
A. 100. B.
99 100 . C. 0. D.
1 100 . Câu 7. Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc là mặt có số chia hết cho 3” trong trò chơi gieo xúc xắc là
A.
1 3 . B.
1 2 . C.
1 6 . D.
5 6 . Câu 8. Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác? A. 1m,2m,3m . B. 1m,5m,7m . C. 4m,2m,3m. D. 1m,3m,5m . Câu 9. Tổng số đo hai góc nhọn của tam giác vuông bằng: A. 30° . B. 60°. C. 45°. D. 90° . Câu 10. Cho GHF ∆ , chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A. 180 G H F + + < ° . B. 180 G H F + + > °.
C. 180 G H F + + = °. D. 100 G H F + + = °.
Câu 11. Cho tam giác ABC biết
50 , 75 A B = ° = ° , chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây:
A. C B A > > . B. C B A < < C. AC AB BC > > D. AC BC AB < < .
Thời điểm
(h)
Nhiệt độ (°C)
-10
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
0
1 2
24 22 20 18 16 14 12 10 8 6 4 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.