
1
UBND PHƯỜNG BÀ RỊA TRƯỜNG THCS LONG TOÀN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 7. NĂM HỌC 2025 - 2026
A. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I. PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ
A. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. 2. Đại lượng tỉ lệ thuận, tính chất của các đại lượng tỉ lệ thuận, các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận.
3. Đại lượng tỉ lệ nghịch, tính chất của các đại lượng tỉ lệ nghịch, các bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch.
II. PHẦN HÌNH HỌC TRỰC QUAN
1. Tổng ba góc trong một tam giác, quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. 2. Hai tam giác bằng nhau, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
3. Tam giác cân. 4. Quan hệ giữa cạnh và góc trong một tam giác. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên.
B. BÀI TẬP
I. ĐẠI SỐ
Bài 1.
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau. Biết rằng khi x = 5 thì y = 10.
a) Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x.
b) Biểu diễn y theo x.
c) Tìm giá trị của y khi x = -3.
Bài 2.
Cho biết m và n là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Biết rằng khi m = -2 thì n = 6.
a) Tìm hệ số tỉ lệ a.
b) Hãy biểu diễn m theo n.
c) Tìm giá trị của m khi n = 3.
Bài 3. Tính độ dài hai cạnh của hình chữ nhật, biết rằng tỉ số giữa hai cạnh của nó là
3 7 và chu vi là 40 cm.
Bài 4. Lớp 7A có 12 học sinh tình nguyện chăm sóc cây xanh trong sân trường và hoàn thành trong 2 giờ. Hỏi nếu có 8 HS tham gia chăm sóc cây xanh trong sân trường thì hoàn thành sau mấy giờ? (Biết rằng các HS có năng suất làm việc như nhau).
2
Bài 5. Tổng số tiền điện phải trả của ba hộ sử dụng điện trong một tháng là 550000 đồng. Biết rằng số điện năng tiêu thụ của ba hộ tỉ lệ với 5; 7; 8. Tính số tiền điện mỗi hộ phải trả?
Bài 6. Nhân dịp năm mới, gia đình ba bạn An, Bình, Hoa tổ chức gói bánh chưng. Tổng số bánh chưng mà cả ba gia đình gói được là 120 cái. Tính số bánh chưng mà mỗi gia đình gói được. Biết rằng số bánh chưng của gia đình ba bạn An, Bình, Hoa gói được tỉ lệ với các số 3; 5; 7.
Bài 7. Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích. Đội thứ nhất cày xong trong 2 ngày, đội thứ hai trong 4 ngày, đội thứ ba trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày, biết rằng ba đội có tất cả 33 máy và có cùng năng suất.
Bài 8. Cho hai số x, y biết 5 7 x y = và x + y = 72. Tính 2x – 3y.
Bài 9. Tìm x, y, z biết 2 3 x y = và 5 7 y z = và x + y + z = 98.
II. HÌNH HỌC
Bài 1. Cho tam giác DEF biết
0 0 D = 90 , F = 60 . Tìm số đo góc E.
Bài 2. Cho tam giác ABC biết
0 0 B = 123 , C = 42 . Tính số đo góc A.
Bài 3. Bộ ba đoạn thẳng độ dài 5 cm, 6 cm, 7 cm có thể là độ dài ba cạnh của tam giác không? Vì sao?
Bài 4. Cho độ dài ba đoạn thẳng 6 cm; 8 cm; 15 cm. Xét xem bộ ba đoạn thẳng này có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác không? Vì sao?
Bài 5.
Cho hình vẽ bên. Tìm đường vuông góc và đường xiên kẻ từ điểm A đến đường thẳng m. Hãy cho biết trong các đoạn thẳng đó đoạn thẳng nào ngắn nhất?
Bài 6.
Cho hình vẽ bên. Tìm đường vuông góc và đường xiên kẻ từ điểm M đến đường thẳng d và so sánh chúng?
Bài 7.
Cho hình vẽ bên. Hai tam giác ABC và CDA bằng nhau theo trường hợp nào? Vì sao?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.