Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Vật lí 12 năm 2025–2026 trường THPT Đào Sơn Tây (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Vật lí 12 năm 2025–2026 trường THPT Đào Sơn Tây (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HK1 ĐỀ SỐ 1 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1. Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi? A. Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh. B. Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng. C. Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng. D. Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá. Câu 2. Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ? A. Có dạng hình học xác định. B. Có cấu trúc tinh thể. C. Có tính dị hướng. D. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định. Câu 3. Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi? A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào. B. Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng. C. Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng. D. Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng. Câu 4. Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Thể tích của chất lỏng. B. Gió. C. Nhiệt độ. D. Diện tích mặt thoáng của chất lỏng Câu 5. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử? A. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động. B. Chuyển động không ngừng. C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao. D. Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình. Câu 6. Tìm câu sai. A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử, phân tử. B. Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách. C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí. D. Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định. Câu 7. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là: A. Nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn B. Nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy C. Là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn. D. Là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ. Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc?

A. Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau. B. Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ ấy. C. Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình đông đặc. D. Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định. Câu 9. Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào: A. Thời gian truyền nhiệt. B. Độ biến thiên nhiệt độ. C. Khối lượng của chất. D. Nhiệt dung riêng của chất. Câu 10. Tìm phát biểu sai. A. Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

B. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật. C. Nội năng chính là nhiệt lượng của vật. D. Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm. Câu 11. 14 0C ứng với bao nhiêu K? A. 313 K. B. 298 K. C. 328 K. D. 287 K. Câu 12. Nhiệt kế chất lỏng được chế tạo dựa trên nguyên tắc nào? A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng. B. Sự nở ra của chất lỏng khi nhiệt độ giảm C. Sự co lại của chất lỏng khi nhiệt độ tăng. D. Sự nở của chất lỏng không phụ thuộc vào nhiệt độ Câu 13. Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào: A. Thời gian truyền nhiệt. B. Độ biến thiên nhiệt độ. C. Khối lượng của chất. D. Nhiệt dung riêng của chất. Câu 14. Nội dung nguyên lí I nhiệt động lực học là: A. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được. B. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được. C. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được. D. Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được. Câu 15. Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật: A. Tăng 80J. B. Giảm 80J. C. Không thay đổi. D. Giảm 320J. Câu 16. Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình A. Hệ truyền nhiệt và sinh công. B. Hệ nhận nhiệt và sinh công. C. Hệ truyền nhiệt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo