
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
TỔ VẬT LÝ – TIN HỌC ĐỀ CƯƠNG ÔN GIỮA KỲ I
MÔN : VẬT LÍ – KHỐI 12
NĂM HỌC 2025- 2026 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: - Cấu trúc của chất, sự chuyển thể. - Nội năng. ĐL I của nhiệt động lực học. - Nhiệt độ. Thang đo nhiệt độ, nhiệt kế. - Nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hóa hơi riêng. 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Vận dụng kiến thức Vật lí giải thích các ứng dụng thực tế. - Sử dụng kiến thức Vật lí giải được một số dạng bài tập cơ bản về vật lý nhiệt - Đổi qua lại giữa các đơn vị đo; sử dụng thành thạo máy tính cầm tay để giải BT vật lí. 2. NỘI DUNG 2.1. Các dạng câu hỏi định tính: Bài 1: Cấu trúc của vật chất - Nội dung của mô hình động học phân tử về cấu tạo chất. - Cấu trúc của vật chất ở thể rắn, lỏng, khí. - Các quá trình chuyển thể; vận dụng mô hình động học phân tử giải thích sự chuyển thể. Bài 2: Nội năng. Định luật I Nhiệt động lực học - Khái niệm nội năng, nội năng của vật phụ thuộc yếu tố nào ? Các cách làm biến đổi nội năng. - Định luật I của nhiệt động lực học, quy ước dấu của các đại lượng. Bài 3: Nhiệt độ. Thang đo nhiệt độ - Khái niệm nhiệt độ, các thang đo nhiệt độ. - Cách đổi nhiệt độ giữa các thang đo nhiệt độ. Bài 4 + 5 + 6: Nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hóa hơi riêng. - Khái niệm nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hóa hơi riêng. - Các công thức tính, đơn vị đo và ứng dụng thực tế của nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hóa hơi riêng 2.2. Các dạng câu hỏi định lượng: - Dạng bài tập vận dụng định luật I nhiệt động lực học. - Dạng bài tập về nhiệt độ, thang đo nhiệt độ - Dạng bài tập về nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hóa hơi riêng. 2.3. Ma trận đề
2.4. Câu hỏi và bài tập minh họa I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1: Tìm câu sai.
TT Đơn vị kiến thức
Cấp độ tư duy PHẦN I PHẦN II PHẦN III PHẦN IV
Biết Hiểu Vận
dụng Biết Hiểu Vận
dụng
1. Cấu trúc của chất. Sự chuyển thể 1 1 1
2. Nội năng. Định luật I của nhiệt động lực học 1 1 1 1 1 1 1
3. Nhiệt độ. Thang nhiệt độ - nhiệt kế 1 1 1 1 1
4. Nhiệt dung riêng. 1 1 1 1 1 5. Nhiệt nóng chảy riêng 1 1 1 1 6. Nhiệt hóa hơi riêng 1 1 1 Tổng 6 4 2 4 2 2 2 1 1 1 1 1 Điểm số 1,5 1,0 0,5 1,0 0,5 0,5 1 0,5 0,5 1,0 1,0 1,0 Tổng số điểm 3 điểm 2 điểm 2 điểm 3 điểm
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử. B. Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách. C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí. D. Các nguyên tử, phân tử tương tác với nhau bằng lực hút và lực đẩy phân tử Câu 2: Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình? A. Thủy tinh B. Băng phiến C. Hợp kim D. Kim loại Câu 3: Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất lỏng? A. Chuyển động hỗn độn không ngừng theo mọi phương C. Lực tương tác phân tử yếu. B. Hình dạng phụ thuộc bình chứa D. Các tính chất A, B, C. Câu 4: Hiện tượng vào mùa đông ở các nước vùng băng tuyết thường xảy ra sự cố vỡ đường ống nước là do:
A. tuyết rơi nhiều đè nặng thành ống. B. thể tích nước khi đông đặc tăng lên gây ra áp lực lớn lên thành ống. C. trời lạnh làm đường ống bị cứng dòn và rạn nứt. D. các phương án đưa ra đều sai. Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc?
A. Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau. B. Đối với chất rắn kết tinh, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ ấy. C. Nhiệt độ của chất rắn vô định hình sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình đông đặc.
D. Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định. Câu 6: Khi trời lạnh, ô tô có bật điều hòa và đóng kín cửa, hành khách ngồi trên ô tô thấy hiện tượng gì?
A. Nước bốc hơi trên xe. B. Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía trong kính xe. C. Không có hiện tượng gì D. Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía ngoài kính xe. Câu 7. Nội năng của một vật
A. là tổng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.