
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÍ 12 GIỮA HK I - NH 2025-2026
ĐỀ MINH HỌA 1 PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN ( 3 ĐIỂM) Câu 1. Phát biểu nào sau đây là không đúng với mô hình động học phân tử về cấu tạo chất?
A. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn. B. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử. C. Các phân tử chuyển động không ngừng. D. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử. Câu 2. Ta cho vài viên nước đá vào một cốc nước. Sau một lúc ta thấy bên ngoài thành cốc có các giọt nước nhỏ li ti bám vào. Hiện tượng đó là vì
A. nước trong cốc bay hơi và ngưng tụ lại. B. nước trong cốc thấm ra ngoài. C. hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ trên thành cố. D. thành cốc bị dính ướt các giọt nước. Câu 3. Vật ở thể rắn có
A. thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén. B. thể tích và hình dạng riêng, dễ nén. C. thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, rất khó nén. D. thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nên. Câu 4. Một khối chất (có thể là chất rắn kết tinh, hoặc chất lỏng, hoặc chất khí) đang nhận nhiệt lượng nhưng nhiệt độ của nó không thay đổi. Khối chất đó
A. là chất khí. C. là chất rắn. B. là chất lỏng. D. đang chuyển thể. Câu 5. Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật. B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. C. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. D. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình thực hiện công. Câu 6. Trong nhiệt giai Kelvin không có nhiệt độ nào sau đây?
A. B. C. 100 K. D. Câu 7. Khi cho 2 vật chênh lệch nhiệt độ tiếp xúc nhau, năng lượng nhiệt luôn truyền từ vật có (1) ..... sang vật có (2)..... Quá trình truyền nhiệt kết thúc khi hai vật (3)..... (trạng thái này được gọi là trạng thái (4) .... ). Chọn đáp án có các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.
A. (1) nhiệt độ cao; (2) nhiệt độ thấp; (3) có cùng nhiệt độ; (4) cân bằng nhiệt. B. (1) nhiệt độ thấp; (2) nhiệt độ cao; (3) có cùng nội năng; (4) cân bằng nội năng. C. (1) nhiệt độ thấp; (2) nhiệt độ cao; (3) có cùng nhiệt độ; (4) cân bằng nhiệt. D. (1) nhiệt độ cao; (2) nhiệt độ thấp; (3) có cùng nội năng; (4) cân bằng nội năng. Câu 8. Đơn vị đo của nhiệt nóng chảy riêng trong hệ SI là
A. J/kg.K. B. J/kg. C. J/g.K. D. cal/kg. Câu 9. Một chất có nhiệt nóng chảy riêng . Để làm nóng chảy khối lượng m của chất đó ở nhiệt độ nóng chảy cần một nhiệt lượng
A. B. C. D. Câu 10. Nhiệt lượng cần cung cấp cho một đơn vị khối lượng chất hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định là.
A. nhiệt dung riêng. B. nhiệt hóa hơi riêng. C. nhiệt nóng chảy riêng D. nhiệt nóng chảy. Câu 11. Một khối chất lỏng có khối lượng m, nhiệt hóa hơi riêng là L. Nhiệt lượng cần cung cấp để hóa hơi hoàn toàn khối chất lỏng đó ở nhiệt độ sôi là
A. B. C. D. Câu 12. Một học sinh tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình bên dưới.
Để xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước trong nhiệt lượng kế, học sinh này cần có thêm A. Ampe kế, thước mét. B. Vôn kế, cân điện tử. C. áp kế, cân điện tử. D. đồng hồ, cân điện tử.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. ( 2 ĐIỂM) Câu 1. Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pit-tông làm thể tích của khối khí tăng thêm 7 lít. Biết áp suất của khối khí là và không đổi trong quá trình khí dãn nở. Biết rằng trong quá trình này, nội năng của khối khí giảm 1 100 J.
a) Độ lớn công của khối khí thực hiện 2100 J. b) Nhiệt lượng cung cấp cho khối khí 1000 J. c) Khối khí thực hiện công. d) Khối khí nhận nhiệt. Câu 2. Một ấm đun siêu tốc đang 2 lít nước ở 25C. Biết nhiệt dung riêng của nước lần lượt là
c 4180J / kg.K.
a) Nước sẽ truyền nhiệt lượng cho ấm siêu tốc để nóng lên. b) Ấm siêu tốc chuyển hóa từ điện năng thành nhiệt năng để đun nóng nước. c) Nhiệt lượng cần để đun 1 kg nược tăng lên 1 độ là 4180J. d) Nhiệt lượng cần cung cấp để đun ấm nước đến khi sôi ở 100C là 8400J. PHẦN III . TRẢ LỜI NGẮN (2 ĐIỂM) Câu 1. Nhiệt độ của nước ở …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.