
1
ĐỀ ÔN TẬP HÈ TOÁN LỚP 3
BỘ SÁCH: CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
ĐỀ SỐ 2
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1. Số liền sau của 78 999 là:
A. 78 901 B. 78 991 C. 79 000 D. 78 100
Câu 2. Số gồm 9 chục nghìn, 8 trăm và 3 đơn vị viết là:
A. 90 830 B. 90 803 C. 9 830 D. 98 003
Câu 3. Mẹ mua cho Linh hai cái mũ, mỗi cái giá 10 000 đồng và một chiếc khăn giá 25 000 đồng.
Mẹ đưa cho cô bán hàng 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền?
A. 45 000 đồng B. 35 000 đồng C. 5000 đồng D. 15 000 đồng
Câu 4. Khả năng khi xe ô tô di chuyển đến ngã tư là:
A. Xe có thể đi thẳng B. Xe không thể rẽ phải
C. Xe chắc chắn rẽ trái D. Xe có thể rẽ trái
Câu 5. Nếu thứ Sáu là ngày 28 tháng 7 thì ngày 2 tháng 8 cùng năm đó là thứ mấy trong tuần?
A. Thứ Tư B. Thứ Năm C. Thứ Sáu D. Thứ Bảy
Câu 6. Chọn đáp án sai:
A. Hình vuông có cạnh là 10cm. Diện tích hình vuông đó là 100cm2.
B. Hình chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 5cm. Chu vi hình chữ nhật là 24cm.
C. Hình chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 2cm. Diện tích hình chữ nhật là 18cm2.
D. Hình vuông có cạnh là 4cm. Chu vi hình vuông đó là 16 cm.
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Điền vào chỗ chấm.
a) Số 28 315 đọc là .............................................................................................
b) Số liền trước của số 100 000 là ...........
c) Đồng hồ bên chỉ ....... giờ ....... phút.
2
d) Làm tròn số 72 395 đến hàng chục nghìn ta được ..........
Câu 2. Đặt tính rồi tính
17 386 + 46 540 56 732 – 44 528 11 615 x 6 65 305 : 5
......................... ....................... ..................... .......................
......................... ....................... ..................... .......................
......................... ....................... ..................... .......................
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 6 x (22 229 – 12 114) b) 62 835 – 45 672 : 3
.................................... .....................................
.................................... .....................................
.................................... .....................................
Câu 4. Có 3 kho chứa dầu, mỗi kho chứa 12 500 lít dầu. Người ta đã chuyển đi 21 000 lít dầu. Hỏi
trong ba kho còn lại bao nhiêu lít dầu?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Câu 5. Anh Tâm đặt kế hoạch mỗi ngày chạy được 2 km. Hôm nay anh Tâm chạy 6 vòng xung quanh
một sân tập thể thao hình chữ nhật có chiều dài 115 m, chiều rộng 75 m. Hỏi hôm nay anh Tâm có
đạt được kế hoạch đã đề ra không? Vì sao?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.