
Choose the word which has the underlined part pronounced diferently from the others.
1. A. customer B. sticker C. student D. question
2. A. stay B. listen C. student D. start
3. A. recycle B. reusable C. simple D. pleasure
4. A. single B. blessing C. simple D. bottle
5. A. phone B. cold C. postcard D. forest
6. A. stops B. bags C. cleans D. has
7. A. although B. there C. tooth D. weather
8. A. theatre B. third C. month D. then
9. A. heat B. bread C. team D. meat
10. A. beside B. frequent C. even D. female
Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of
the following questions.
11. A. quiet B. silent C. busy D. aloud
12. A. interesting B. exciting C. relaxing D. surprising
13. A. simple B. alive C. narrow D. modern
14. A. exhausting B. amazing C. listening D. annoying
15. A. backpack B. contain C. landscape D. wireless
16. A. workshop B. plaster C. afford D. cable
17. A. reply B. pollute C. future D. machine
18. A. allowing B. covering C. becoming D. depending
19. A. reporting B. managing C. expecting D. replying
20. A. delivering B. encouraging C. considering D. happening
--------------THE END--------------
BÀI TẬP ÔN HÈ – NGỮ ÂM
MÔN: TIẾNG ANH 6 ILEARN SMART WORLD
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
HƯỚNG DẪN GIẢI
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
1. D 2. B 3. D 4. B 5. D 6. A 7. C 8. D 9. B 10. A
11. D 12. A 13. B 14. D 15. B 16. C 17. C 18. B 19. B 20. D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Phương pháp chung:
- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần
được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
1. D
A. customer /ˈkʌstəmə(r)/
B. sticker /ˈstɪkə(r)/
C. student /ˈstjuːdnt/
D. question /ˈkwestʃən/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /stʃ/, các phương án còn lại phát âm /st/.
Chọn D
2. B
A. stay /steɪ/
B. listen /ˈlɪsn/
C. student /ˈstjuːdnt/
D. start /stɑːt/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /s/, các phương án còn lại phát âm /st/.
Chọn B
3. D
A. recycle /ˌriːˈsaɪkl/
B. reusable /ˌriːˈjuːzəbl/
C. simple /ˈsɪmpl/
D. pleasure /ˈpleʒə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /le/, các phương án còn lại phát âm /l/.
Chọn D
4. B
A. single /ˈsɪŋɡl/
B. blessing /ˈblesɪŋ/
C. simple /ˈsɪmpl/
D. bottle /ˈbɒtl/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /le/, các phương án còn lại phát âm /l/.
Chọn B
5. D
A. phone /fəʊn/
B. cold /kəʊld/
C. postcard /ˈpəʊstkɑːd/
D. forest /ˈfɒrɪst/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ɒ/, các phương án còn lại phát âm /əʊ/.
Chọn D
6. A
A. stops /stɒps/
B. bags /bæɡz/
C. cleans /kliːnz/
D. has /hæz/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /s/, các phương án còn lại phát âm /z/.
Chọn A
7. C
A. although /ɔːlˈðəʊ/
B. there /ðeə(r)/
C. tooth /tuːθ/
D. weather /ˈweðə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /θ/, các phương án còn lại phát âm /ð/.
Chọn C
8. D
A. theatre /ˈθɪətə(r)/
B. third /θɜːd/
C. month /mʌnθ/
D. then /ðen/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ð/, các phương án còn lại phát âm /θ/.
Chọn D
9. B
A. heat /hiːt/
B. bread /bred/
C. team /tiːm/
D. meat /miːt/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /e/, các phương án còn lại phát âm /iː/.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.