Quảng cáo
Bài tập Ngữ âm Tiếng Anh 6 - Friends Plus
QR

Bài tập Ngữ âm Tiếng Anh 6 - Friends Plus

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

I. Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

1. A. place B. stadium C. park D. bakery

2. A. hide B. city C. kite D. ride

3. A. picture B. coat C. lot D. bet

4. A. change B. school C. check D. chicken

5. A. actor B. collect C. information D. go

6. A. try B. probably C. exactly D. sunny

7. A. group B. found C. round D. mouth

8. A. paint B. hair C. fair D. chair

9. A. mend B. moment C. send D. lend

10. A. island B. mislabel C. isle D. aisle

II. Which word has a different stress pattern from that of the others?

1. A. menu B. around C. sweater D. dollar

2. A. countable B. delicious C. popular D. wonderful

3. A. parade B. London C. music D. costume

4. A. daughter B. relax C. parent D. mammal

5. A. celebrate B. elephant C. extremely D. dangerous

6. A. expensive B. impatient C. magazine D. together

7. A. prefer B. language C. transport D. moment

8. A. concert B. canteen C. comment D. subway

9. A. overweight B. probably C. organize D. average

10. A. Antarctica B. American C. television D. amphibian

-------------THE END-------------

BÀI TẬP ÔN HÈ – NGỮ ÂM

MÔN: TIẾNG ANH 6 FRIENDS PLUS

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

HƯỚNG DẪN GIẢI

Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com

I 1. C 2. B 3. A 4. B 5. D 6. A 7. A 8. A 9. B 10. B

II 1. B 2. B 3. A 4. B 5. C 6. C 7. A 8. B 9. A 10. C

I.

Phương pháp chung:

- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.

- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần

được gạch chân.

- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.

1. C

A. place /pleɪs/

B. stadium /ˈsteɪdiəm/

C. park /pɑːk/

D. bakery /ˈbeɪkəri/

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ɑː/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/.

Chọn C

2. B

A. hide /haɪd/

B. city /ˈsɪti/

C. kite /kaɪt/

D. ride /raɪd/

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /ɪ/, các phương án còn lại phát âm /aɪ/.

Chọn B

3. A

A. picture /ˈpɪktʃə/

B. coat /kəʊt/

C. lot /lɒt/

D. bet /bet/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /tʃ/, các phương án còn lại phát âm /t/.

Chọn A

4. B

A. change /tʃeɪndʒ/

B. school /skuːl/

C. check /tʃek/

D. chicken /ˈtʃɪkɪn/

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /k/, các phương án còn lại phát âm /tʃ/.

Chọn B

5. D

A. actor /ˈæktə/

B. collect /kəˈlekt/

C. information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/

D. go /ɡəʊ/

Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /əʊ/, các phương án còn lại bắt đầu bằng âm /ə/.

Chọn D

6. A

A. try /traɪ/

B. probably /ˈprɒbəbli/

C. exactly /ɪɡˈzæktli/

D. sunny /ˈsʌni/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /aɪ/, các phương án còn lại phát âm /i/.

Chọn A

7. A

A. group /ɡruːp/

B. found /faʊnd/

C. round /raʊnd/

D. mouth /maʊθ/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /uː/, các phương án còn lại phát âm /aʊ/.

Chọn A

8. A

A. paint /peɪnt/

B. hair /heə(r)/

C. fair /feə(r)/

D. chair /tʃeə(r)/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /eɪ/, các phương án còn lại phát âm /eə/.

Chọn A

9. B

A. mend /mend/

B. moment /ˈməʊmənt/

C. send /send/

D. lend /lend/

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo