
I. Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?
1. A. place B. stadium C. park D. bakery
2. A. hide B. city C. kite D. ride
3. A. picture B. coat C. lot D. bet
4. A. change B. school C. check D. chicken
5. A. actor B. collect C. information D. go
6. A. try B. probably C. exactly D. sunny
7. A. group B. found C. round D. mouth
8. A. paint B. hair C. fair D. chair
9. A. mend B. moment C. send D. lend
10. A. island B. mislabel C. isle D. aisle
II. Which word has a different stress pattern from that of the others?
1. A. menu B. around C. sweater D. dollar
2. A. countable B. delicious C. popular D. wonderful
3. A. parade B. London C. music D. costume
4. A. daughter B. relax C. parent D. mammal
5. A. celebrate B. elephant C. extremely D. dangerous
6. A. expensive B. impatient C. magazine D. together
7. A. prefer B. language C. transport D. moment
8. A. concert B. canteen C. comment D. subway
9. A. overweight B. probably C. organize D. average
10. A. Antarctica B. American C. television D. amphibian
-------------THE END-------------
BÀI TẬP ÔN HÈ – NGỮ ÂM
MÔN: TIẾNG ANH 6 FRIENDS PLUS
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
HƯỚNG DẪN GIẢI
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
I 1. C 2. B 3. A 4. B 5. D 6. A 7. A 8. A 9. B 10. B
II 1. B 2. B 3. A 4. B 5. C 6. C 7. A 8. B 9. A 10. C
I.
Phương pháp chung:
- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần
được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
1. C
A. place /pleɪs/
B. stadium /ˈsteɪdiəm/
C. park /pɑːk/
D. bakery /ˈbeɪkəri/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ɑː/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/.
Chọn C
2. B
A. hide /haɪd/
B. city /ˈsɪti/
C. kite /kaɪt/
D. ride /raɪd/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /ɪ/, các phương án còn lại phát âm /aɪ/.
Chọn B
3. A
A. picture /ˈpɪktʃə/
B. coat /kəʊt/
C. lot /lɒt/
D. bet /bet/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /tʃ/, các phương án còn lại phát âm /t/.
Chọn A
4. B
A. change /tʃeɪndʒ/
B. school /skuːl/
C. check /tʃek/
D. chicken /ˈtʃɪkɪn/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /k/, các phương án còn lại phát âm /tʃ/.
Chọn B
5. D
A. actor /ˈæktə/
B. collect /kəˈlekt/
C. information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/
D. go /ɡəʊ/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /əʊ/, các phương án còn lại bắt đầu bằng âm /ə/.
Chọn D
6. A
A. try /traɪ/
B. probably /ˈprɒbəbli/
C. exactly /ɪɡˈzæktli/
D. sunny /ˈsʌni/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /aɪ/, các phương án còn lại phát âm /i/.
Chọn A
7. A
A. group /ɡruːp/
B. found /faʊnd/
C. round /raʊnd/
D. mouth /maʊθ/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /uː/, các phương án còn lại phát âm /aʊ/.
Chọn A
8. A
A. paint /peɪnt/
B. hair /heə(r)/
C. fair /feə(r)/
D. chair /tʃeə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /eɪ/, các phương án còn lại phát âm /eə/.
Chọn A
9. B
A. mend /mend/
B. moment /ˈməʊmənt/
C. send /send/
D. lend /lend/
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.