
Choose the word which has a different sound in the underlined part.
1. A. bus B. truck C. uniform D. funny
2. A. some B. come C. office D. loving
3. A. man B. active C. plant D. angry
4. A. beds B. cups C. books D. tents
5. A. houses B. homes C. fridges D. dishes
6. A. heat B. bread C. team D. meat
7. A. beside B. frequent C. even D. female
8. A. six B. sugar C. sell D. stand
9. A. can B. coke C. city D. uncle
10. A. table B. bat C. tent D. action
11. A. five B. night C. still D. smile
12. A. anything B. neither C. clothes D. there
13. A. sister B. fresh C. test D. correct
14. A. down B. arrow C. now D. town
15. A. thousand B. though C. sound D. loud
Choose the word with a different stress pattern.
16. A. backpack B. contain C. landscape D. wireless
17. A. workshop B. plaster C. afford D. cable
18. A. reply B. pollute C. future D. machine
19. A. dislike B. channel C. compass D. shoulder
20. A. country B. behave C. wardrobe D. station
--------------THE END--------------
BÀI TẬP ÔN HÈ – NGỮ ÂM
MÔN: TIẾNG ANH 6 GLOBAL SUCCESS
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
HƯỚNG DẪN GIẢI
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
1. C 2. C 3. C 4. A 5. B 6. B 7. A 8. B 9. C 10. D
11. C 12. A 13. A 14. B 15. B 16. B 17. C 18. C 19. A 20. B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Phương pháp chung:
- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần
được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
1. C
A. bus /bʌs/
B. truck /trʌk/
C. uniform /ˈjuːnɪfɔːm/
D. funny /ˈfʌni/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /juː/, các phương án còn lại phát âm /ʌ/.
Chọn C
2. C
A. some /sʌm/
B. come /kʌm/
C. office /ˈɒfɪs/
D. loving /ˈlʌvɪŋ/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ɒ/, các phương án còn lại phát âm /ʌ/.
Chọn C
3. C
A. man /mæn/
B. active /ˈæktɪv/
C. plant /plɑːnt/
D. angry /ˈæŋɡri/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ɑː/, các phương án còn lại phát âm /æ/.
Chọn C
4. A
Quy tắc phát âm từ có tận cùng được thêm -s/-es:
- /ɪz/: khi từ có tận cùng là /ʃ/, /tʃ/, /s/, /dʒ/, /ʒ/.
- /s/: khi từ có tận cùng là các âm /p/, /k/, /t/.
- /z/: các âm còn lại.
A. beds /bedz/
B. cups /kʌps/
C. books /bʊks/
D. tents /tents/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /z/, các phương án còn lại phát âm /s/.
Chọn A
5. B
Quy tắc phát âm từ có tận cùng được thêm -s/-es:
- /ɪz/: khi từ có tận cùng là /ʃ/, /tʃ/, /s/, /dʒ/, /ʒ/.
- /s/: khi từ có tận cùng là các âm /p/, /k/, /t/.
- /z/: các âm còn lại.
A. houses /ˈhaʊzɪz/
B. homes /həʊmz/
C. fridges /ˈfrɪdʒɪz/
D. dishes /ˈdɪʃɪz/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /ɪz/, các phương án còn lại phát âm /z/.
Chọn B
6. B
A. heat /hiːt/
B. bread /bred/
C. team /tiːm/
D. meat /miːt/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /e/, các phương án còn lại phát âm /iː/.
Chọn B
7. A
A. beside /bɪˈsaɪd/
B. frequent /ˈfriːkwənt/
C. even /ˈiːvən/
D. female /ˈfiːmeɪl/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /ɪ/, các phương án còn lại phát âm /iː/.
Chọn A
8. B
A. six /sɪks/
B. sugar /ˈʃʊɡə/
C. sell /sel/
D. stand /stænd/
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.