
ĐỀ THAM KHẢO
KỲ THI TUYỂN SINH THPT QUỐC GIA
MÔN: VẬT LÍ
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ kiến thức của chương trình sách giáo khoa Vật lí
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm nhiều
phương án, trắc nghiệm đúng/sai và trắc nghiệm ngắn
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương – chương trình Vật lí
Họ tên thí sinh:………………………………………Số báo danh:……………………
Cho biết: ( ) ( ) 0 1 1 23 3,14; 273; 8,31 . . ; 6,02.10 / A T K t C R J mol K N hat mol − − = = + = =
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Nội năng của vật phụ thuộc vào
A. nhiệt độ và thể tích của vật.
B. khối lượng và nhiệt độ của vật.
C. khối lượng và thể tích của vật.
D. khối lượng của vật.
Câu 2: Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó
A. Nước đông đặc thành đá.
B. tất cả các chất khí hóa lỏng.
C. chuyển động nhiệt của phân tử hầu như dừng lại.
D. tất cả các chất khí hóa rắn.
Câu 3: Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?
A. Sự ngưng tụ.
B. Sự sôi.
C. Sự hóa hơi.
D. Sự bay hơi.
Câu 4: Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là
A. chuyển động hỗn loạn.
B. chuyển động không ngừng.
C. chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
D. chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Câu 5: Cần một áp suất rất lớn để nén một chất lỏng. Trong khi một chất khí được nén lại dễ
dàng. Ý nào sau đây giải thích điều này?
A. Các phân tử chất lỏng ở gần nhau hơn và có lực tương tác phân tử mạnh hơn.
B. Các phân tử chất lỏng luôn chuyển động ngẫu nhiên.
C. Các phân tử chất khí ở xa nhau hơn và không tương tác với nhau.
D. Các phân tử chất khí thường xuyên va chạm với nhau và va chạm với thành bình chứa.
Câu 6: Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì
A. thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
B. thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất.
C. thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
D. thể tích tỉ lệ thuận với áp suất.
Câu 7. Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái của khối khí lí tưởng trong đó
A. nhiệt độ được giữ cố định.
B. áp suất được giữ cố định.
C. thể tích được giữ cố định.
D. khối lượng được thay đổi.
Câu 8: Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?
A. Áp suất, thể tích, trọng lượng.
B. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
C. Thể tích, khối lượng, nhiệt độ.
D. Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Câu 9: Với p là áp suất, V là thể tích, T là nhiệt độ tuyệt đối, là khối lượng mol, m là khối
lượng của khối khí, R là hằng số khí. Phương trình nào sau đây là phương trình Clayperon?
A. pV R T = .
B. pV R T = .
C. pV mT R = .
D. pV R T m = .
Câu 10. Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất p và thể tích V của
một khối lượng khí lí tưởng xác định
A. không phụ thuộc vào nhiệt độ.
B. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
C. tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut.
D. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
Câu 11: Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn
như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là
A. T2 > T1
B. T2 = T1
C. T2 < T1
D. T2 ≤ T1
Câu 12: Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì
A. áp suất khí tăng lên.
B. số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.
C. số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.
D. khối lượng riêng của khí tăng lên.
Câu 13: Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.