Quảng cáo
Đề tham khảo thi THPT môn Toán - Đề số 7 (hay, chi tiết)
QR

Đề tham khảo thi THPT môn Toán - Đề số 7 (hay, chi tiết)

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THAM KHẢO TỐT NGHIỆP THPT – Đề số 7

Môn: Toán học

Chương trình GDPT 2018

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết chương trình Toán THPT.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải chương trình Toán THPT.

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí

sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa đường thẳng CD’ và mặt phẳng (ABCD) bằng?

A. o 60

B. o 90

C. o 30

D. o 45

Câu 2. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA = 3a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

A.

3 2a

6

B. 3 3a

C. 3a

D.

3 2a

3

Câu 3. Nguyên hàm của hàm số ( )

3 f x x x = − là

A. 4 2 1 1 x x C 4 2 − +

B. 2 3x 1 C −+

C.

4 x C 4 +

D. 4 2 x x C + +

Câu 4. Bảng sau thống kê cân nặng của 50 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở một nông

trường.

Cân nặng (g) [250; 290) [290; 330) [330; 370) [370; 410) [410; 450)

Số quả xoài 3 13 18 11 5

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. 40

B. 540

C. 200

D. 450

Câu 5. Không gian với trục hệ tọa độ Oxyz, cho a 2j i 3k. = −+ Tọa độ của vectơ a là

A. ( ) a 1;2; 3 − −

B. ( ) a 2; 1;3 −

C. ( ) a 1;2;3 −

D. ( ) a 2; 1; 3 −−

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình

x 1 9 3      

là

A. ( ) 2;+ 

B. ( ) ; 2 −−

C. ( ) 2; − + 

D. ( ) 2;0 −

Câu 7. Cho hàm số ( )

x f x e = . Tính f’(2).

A. ( ) f ' 2 2e =

B. ( )

2 f ' 2 e = −

C. ( ) f ' 2 e =

D. ( )

2 f ' 2 e =

Câu 8. Phương trình 1 sin x 2 = − có tập nghiệm là

A. 5 S k2 ; k2 ,k 6 6     = +  +      

B. S k2 ; k2 ,k 6 6     = − +  +      

C. 7 S k2 ; k2 ,k 6 6     = − +  +      

D. 1 S k2 ,k 6   = +      

Câu 9. Trong không gian, với mọi vecto a,b ta có

A. a.b a . b =

B. a.b a . b .sin(a.b) =

C. a.b a . b .cos(a.b) =

D. a.b a . b = −

Câu 10. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) 2;+

B. ( ) 0;2

C. ( ) ;2 −

D. ( ) 2;3

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vecto ( ) u 2;0; 3 = − và ( ) v 0;2; 1 = − . Tìm tọa độ của

vecto a u 2v = + .

A. ( ) a 2;4; 1 = −

B. ( ) a 2;2; 4 = −

C. ( ) a 0;1; 1 = −

D. ( ) a 2;4; 5 = −

Câu 12. Trong không gian Oxy, cho điểm M(1;0;2) và mặt phẳng (P): 2x – y + 3z + 5 = 0. Mặt phẳng đi qua

M và song song với (P) có phương trình là

A. 2 3 8 0 x y z − + + =

B. 2 3 3 0 + + − = x y z

C. 2 3 5 0 + + + = x y z

D. 2 3 8 0 x y z − + − =

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi

câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Giá của một chiếc máy photocopy lúc mới mua là 50 triệu đồng. Biết rằng giá trị của nó sau mỗi năm

sử dụng chỉ còn 75% giá trị trong năm liền trước đó.

a) Giá trị của máy photocopy sau 1 năm sử dụng là: 1T 37,5 = triệu đồng.

b) Giá trị của máy photocopy sau 2 năm sử dụng lớn hơn 30 triệu đồng.

c) Giá trị tiêu hao của chiếc máy photocopy đó sau khoảng thời gian 5 năm kể từ khi mua là 11,8652 triệu

đồng.

d) Sau 7 năm thì giá trị của máy photocopy con 10% có với giá trị ban đầu.

Câu 2. Cho hình lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi cạnh 3a,

o ABC 60 = , AA’ = 2a. Đỉnh A’

cách đều ba đỉnh A, B, C. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.

a) A’G là đường cao của hình lăng trụ ABCD.A’B’C’D’.

b) Độ dài đường cao của hình lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ bằng a 3 .

c) Diện tích hình thoi ABCD bằng

2 9a 3 2 .

d) Thể tích của khối chóp B’BCD bằng

3 3a 3 2 .

Câu 3. Trưởng Câu lạc bộ Thể thao đã tiến hành điều tra tuổi thọ (đơn vị: năm) của máy chạy bộ do hai

hãng X, Y sản xuất và thu được hai mẫu số liệu sau đây:

Tuổi thọ  ) 2;4  ) 4;6  ) 6;8  ) 8;10  ) 10;12

Số máy của hãng X 7 20 36 20 17

Số máy của hãng Y 0 20 35 35 10

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo