Quảng cáo
Đề tham khảo thi THPT môn Toán - Đề số 6 (hay, chi tiết)
QR

Đề tham khảo thi THPT môn Toán - Đề số 6 (hay, chi tiết)

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THAM KHẢO TỐT NGHIỆP THPT – Đề số 6

Môn: Toán học

Chương trình GDPT 2018

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết chương trình Toán THPT.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải chương trình Toán THPT.

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí

sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) M 2;0; 1 − và có vecto

chỉ phương ( ) a 2; 3;1 = − là

A.

x 4 2t

y 6

z 2 t

= +  = −  = − 

B.

x 2 2t y 3t

z 1 t

= +  = −  = −+ 

C.

x 2 2t y 3t z 1 t

= −+  = −  = + 

D.

x 2 4t y 6t z 1 2t

= −+  = −  = + 

Câu 2. Tính tích phân ( )

0

1 I 2x 1 dx

− = +  .

A. I = 0

B. I = 1

C. I = 2

D. I = 1 2 −

Câu 3. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2x 4 y x 1

+ = − là đường thẳng

A. x = 2

B. x = 1

C. y = 2

D. y = 1

Câu 4. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1u 2 = và 4 u 54 = . Công bội của cấp số nhân này bằng

A. 52

3

B. -3

C. 52

3 −

D. 3

Câu 5. Cho tập hợp A = {0;1;2;3;4;5}. Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số và các chữ số thuộc A?

A. 1296

B. 300

C. 1080

D. 360

Câu 6. Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bộ ba tứ phân vị lần lượt là 1 Q 11,5 = ; 2 Q 14,5 = ; 3 Q 21,3. = Khi

đó khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là

A. Q 3,0  =

B. Q 6,8  =

C. Q 9,8  =

D. Q 32,8  =

Câu 7. Nghiệm của phương trình

2 3 4 3 9 x x − + = là

A. x = 1; x = 2

B. x = -1; x = 3

C. x = 1; x = -2

D. x = -1; x = 2

Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a, BC = 2a, đường thẳng SA vuông

góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = 3a. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng

A.

3 2a

B.

3 3a

C.

3 6a

D.

3a

Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai vecto ( ) a 1; 2;1 = − và ( ) b 2; 4; 2 = − − . Khi đó a.b bằng

A. 8

B. -8

C. 12

D. -12

Câu 10. Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng

sau:

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A. [7;9)

B. [9;11)

C. [11;13)

D. [13;15)

Câu 11. Trong không gian với Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3), B(-2;-4;9). Điểm M thuộc đoạn thẳng AB sao

cho MA = 2MB. Độ dài đoạn thẳng OM là

A. 5

B. 3

C. 17

D. 3 6

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-2;7), B(-3;8;-1). Mặt cầu đường kính AB

có phương trình là

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 1 y 3 z 3 45 + + − + − =

B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 1 y 3 z 3 45 − + + + + =

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 1 y 3 z 3 45 − + − + + =

D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 1 y 3 z 3 45 + + − + − =

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi

câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Một huấn luyện viên môn bóng rổ thống kê lại số quả bóng được ném vào rổ của một nhóm vận

động viên đang tập luyện mỗi người ném 11 lần như sau:

a) Từ biểu đồ, có thể lập được bảng tần số ghép nhóm gồm 5 nhóm biết mỗi nhóm có độ dài là 2.

b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên lớn hơn 5.

c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 85

14 .

d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên lớn hơn 3.

Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có mặt bên (SAB) vuông góc với mặt đáy và tam giác đều SAB cạnh 2a. Biết

tam giác ABC vuông tại C và cạnh AC a 3 = .

a) SH (ABC) ⊥ với H là trung điểm AB.

b) ( ) d S,(ABC) a 3 = .

c) ( ) a 3 d C,(SAB) 3 = .

d) Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

3 a

6 .

Câu 3. Cho một cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu bằng -7, số hạng thứ hai bằng 14 và số hạng cuối bằng

14336.

a) Công bội của cấp số nhân bằng 2.

b) 224 là số hạng thứ năm của cấp số nhân đã cho.

c) Cấp số nhân đã cho có 12 số hạng.

d) Tổng 1 3 5 7 9 u u u u u + + + + bằng -2387.

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x – y – z – 3 = 0 và hai

điểm A(1;-3;-4), B(1;2;1).

a) Mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến n (1; 1; 1) = −− .

b) AB (0;5;5) = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo