
ĐỀ THAM KHẢO – ĐỀ 10
KỲ THI TUYỂN SINH THPT QUỐC GIA
MÔN: HÓA HỌC
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu - Ôn tập lý thuyết toàn bộ kiến thức của chương trình sách giáo khoa Hóa học - Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án, trắc nghiệm đúng/sai và trắc nghiệm ngắn - Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương – chương trình Hóa học
Họ tên thí sinh:………………………………………Số báo danh:…………………… Phần I. Trắc nghiệm nhiều đáp án lựa chọn Câu 1: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là A. W. B. Cr. C. Hg. D. Pb.
Câu 2: Trong các mẫu nước cứng sau đây, nước cứng tạm thời là
A. dung dịch Ca(HCO3)2 B. dung dịch MgSO4 C. dung dịch CaCl2 D. dung dịch Mg(NO3)2 Câu 3: Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine? A. Poly(methyl methacrylate). B. Polyethylene. C. Polybutadien. D. Poly(vinyl chloride). Câu 4: Duralumin là hợp kim của nhôm có thành phần chính là A. nhôm và đồng. B. nhôm và sắt. C. nhôm và carbon. D. nhôm và thuỷ ngân. Câu 5: Cho cấu tạo mạng tinh thể NaCl như sau
Chọn phát biểu đúng về tinh thể NaCl A. Các ion Na+ và ion Cl– góp chung cặp electron hình thành liên kết. B. Các nguyên tử Na và Cl góp chung cặp e hình thành liên kết. C. Các nguyên tử Na và Cl hút nhau bằng lực hút tĩnh điện. D. Các ion ion Na+ và ion Cl – hút nhau bằng lực hút tĩnh điện. Câu 6: Thực hiện bốn phản ứng hoá học theo sơ đồ:
NaOH 2 + CO ⎯⎯⎯→X
+ NaOH ⎯⎯⎯→Y 2 + Ca(OH) ⎯⎯⎯⎯→Z
ot ⎯⎯→T Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của kim loại. Công thức hoá học của T là A. NaOH. B. CaCO3. C. Na2CO3. D. CaO. Câu 7: Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4 (c) nX3 + nX4 → nylon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O Phân tử khối của X5 là A. 174. B. 216. C. 202. D. 198.
Câu 8: Phản ứng chuyển hóa hydrogen sulfide trong khí thiên nhiên thành sulfur được thực hiện theo sơ đồ phản ứng: H2S + SO2 ⎯⎯→ S + H2O.
Khối lượng sulfur tối đa tạo ra khi chuyển hóa 1 000 m3 khí thiên nhiên (đkc) (chứa 5 mg H2S/m3) là A. 10,0 g. B. 5,0 g. C. 7,06 g. D. 100,0 g. Câu 9: (hiểu) Trên phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ X chỉ có hấp thụ đặc trưng ở 1715 cm-1. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây? A. CH3COCH3. B. CH3CH2OH. C. CH3CH2CHO. D. C6H5CH2OH. Câu 10: Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là
A. Ethyl formate. B. Ethyl acetate. C. Methyl acetate. D. Methyl formate. Câu 11: Cho dãy các chất: H2, H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 12: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước? A. Tristearin. B. Cellulose. C. Glucose. D. Tinh bột. Câu 13: Ở điều kiện thích hợp (nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác), benzene tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây? A. HCl, HNO3, Cl2, H2. B. HNO3, H2, Cl2, H2O. C. HNO3, Cl2, KMnO4, Br2. D. HNO3, H2, Cl2, O2. Câu 14: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo? A. CH3COOCH2C6H5. B. C15H31COOCH3. C. (C17H33COO)2C2H4. D. (C17H35COO)3C3H5. Câu 15: (biết) Chất nào sau đây là amine bậc 2? A. H2N-CH2-NH2. B. (CH3)2CH-NH2. C. CH3-NH-CH2C(CH3)2 D. (CH3)3N. Câu 16: Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Dung dịch I2 Có màu xanh tím Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím Z Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng T Nước Br2 Kết tủa trắng Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucose, aniline. B. Hồ tinh bột, aniline, lòng trắng trứng, glucose. C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucose, aniline. D. Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; aniline; glucose. Câu 17: Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn. Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng? A. Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa. B. Cr là chất oxi hóa, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.