
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
A. Ag. B. Hg. C. Al. D. Cu. Câu 2: Trong phức chất, số liên kết σ (sigma) tạo thành giữa một phối tử với nguyên tử trung tâm được gọi là dung lượng phối trí của phối tử đó. Cấu tạo của phức chất [Cu(OH2)6]²⁺ hay [Cu(H2O)6]2+ được cho ở hình bên. Dung lượng phối trí của mỗi phối tử H2O trong phức chất đã cho là
A. 2. B. 6. C. 3. D. 1. Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch chất nào sau đây phù hợp để kiểm tra sự có mặt của ion Ca²⁺(aq)?
A. HCl. B. NaNO3. C. NaCl. D. Na2CO3.
Câu 4: Phản ứng điều chế ethanol từ ethene theo phương trình hóa học C2H4 + H2O
⎯⎯⎯⎯→ 3 4 H PO ,t C2H5OH là phản ứng
A. hydrogen hoá. B. trùng ngưng. C. ester hoá. D. hydrate hoá. Câu 5: Từ phổ khối lượng, phân tử khối của ester X được xác định là 88. Công thức phù hợp với X là
A. CH3CH2OH. B. CH3COOC2H5. C. C3H7COOH. D. HCOOC2H5. Câu 6: Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3 – NH2 là
A. methanamine. B. ethylamine. C. methylamine. D. ethanamine. Câu 7: Trong phản ứng tách kim loại Cu từ CuSO₄ theo phương trình hoá học Zn(s) + CuSO₄(aq) → ZnSO₄(aq) + Cu(s), phương pháp tách kim loại nào sau đây đã được áp dụng?
A. Nhiệt luyện. B. Thủy luyện. C. Điện phân nóng chảy. D. Điện phân dung dịch. Câu 8: Cho các phát biểu sau về tính chất của methylamine:
(a) Methylamine làm giấy quỳ tím ẩm hóa đỏ. (b) Methylamine phản ứng được với HCl trong dung dịch. (c) Methylamine không phản ứng được với dung dịch FeCl3 ở điều kiện thường. (d) Dung dịch methylamine phản ứng được với Cu(OH)2.
Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 9: Cho thế điện cực chuẩn của Ag⁺/Ag và Zn2⁺/Zn lần lượt là
o 1 E = +0,799 V và
o 2 E = –0,763 V. Sức điện
động chuẩn của pin Galvani ( o pin E ) tạo bởi hai cặp oxi hóa – khử Ag⁺/Ag và Zn2⁺/Zn được tính theo công thức
nào sau đây?
A. o pin E =
o 1 E –
o 2 E . B. o pin E =
o 2 E +
o 1 E C. o pin E = –
o 2 E –
o 1 E . D. \(E_{pin}^o\)= \(E_2^o\)–
\(E_1^o\). Câu 10: Phát biểu nào sau đây về fructose không đúng?
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THAM KHẢO TỐT NGHIỆP THPT 2025
MÔN: HOÁ
A. Fructose có công thức phân tử C6H12O6. B. Fructose phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường. C. Fructose thuộc loại monosaccharide. D. Fructose làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường.
Câu 11: Cho phản ứng thuận nghịch sau: H2(g) + I2 (g)
t 2HI(g). Ở trạng thái cân bằng, nồng độ (mol·L⁻¹) của H₂(g), I₂(g) và HI(g) được kí hiệu lần lượt là [H₂], [I₂] và [HI]. Biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng là
A.
2 C
2 H I K = HI B.
2
C
2 2
[HI] K = H I C. 2 2 C 2 H I K = [HI] D. C
2 2
HI K = H I
Câu 12: Số lượng phối tử trong phức chất [Co(NH3) 6]3⁺ là
A. 6. B. 7. C. 3. D. 1. Câu 13: Trong các phản ứng hữu cơ thường có sự tạo thành các tiểu phân trung gian hoạt động như gốc tự do, carbanion, carbocation. Carbocation là ion mang điện tích dương trên nguyên tử carbon. Có bao nhiêu
carbocation trong số các tiểu phân 3 3 (CH ) C
+
, C
−
3 2 (CH ) H ,
•
3 CH và 3 2 (CH ) H
+ C ?
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 14: “…(1)… là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hydroxy liên kết với nguyên tử carbon no”. Nội dung phù hợp trong chỗ trống (1) là
A. Ketone. B. Phenol. C. Aldehyde. D. Alcohol.
Câu 15: Nhiệt tạo thành chuẩn (
o f 298 H ) của MgCO3(s), MgO(s) và CO2(g) lần lượt là –1096,0 kJ·mol⁻¹;
–602,0 kJ·mol⁻¹ và –393,5 kJ·mol⁻¹.
Biến thiên enthalpy chuẩn (
o r 298 H ) của phản ứng 3 MgCO ( ) MgO( ) + CO ( ) ⎯⎯→ s s g 2 là bao nhiêu?
A. –100,5 kJ. B. –494,0 kJ. C. +494,0 kJ. D. +100,5 kJ. Câu 16: Silicon (Si) là chất bán dẫn quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong chế tạo các vi mạch và thiết bị điện tử. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Si (số hiệu nguyên tử bằng 14) là
A. 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. B. 1s²2s²2p⁶3s33p1. C. 1s²2s²2p⁶3p²3s². D. 1s²2s²2p⁶3s²3p². Sử dụng thông tin cho dưới đây để trả lời các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.