
Dạng 2. Tính bằng cách hợp lí
A. Lý thuyết
Sử dụng các tính chất của phép cộng, phép nhân phân số:
+) Phép cộng:
+ Tính chất giao hoán: a+b = b + a
+ Tính chất kết hợp:
(a+b)+c = a + (b+c)
+ Cộng với số 0 : a + 0 = 0 + a = a
+) Phép nhân:
+ Tính chất giao hoán: a.b = b.a
+ Tính chất kết hợp: (a.b).c = a.(b.c) = a.b.c
+ Nhân với số 1: 1.a = a.1 = a, nhân với số 0 : a. 0 = 0
+ Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a.(b+c) = a.b + a.c
Chú ý: Thứ tự thực hiện phép tính như đối với số nguyên
B. Bài tập
Bài 1:
Tính một cách hợp lí:
a) 18,65 281,35 26,75 13,25 b) 38,25 18,25 21,64 11,64 9,93
c) 72,96 18,47 8,47 22,96 d) 114,02 114,37 85,98
Bài 2:
Tính một cách hợp lí:
a) 0,125.0,694.80 b) 721,9.99 721 0,9
c) 914,75:5 211,2:5 101,95:5 d) 5,17: 1,3 1,43.1,1 39.0,143 7,83: 1,3
CHUYÊN ĐỀ 7:
SỐ THẬP PHÂN
ÔN HÈ MÔN: TOÁN - LỚP 6
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Hướng dẫn giải chi tiết
Bài 1:
Tính một cách hợp lí:
a) 18,65 281,35 26,75 13,25 b) 38,25 18,25 21,64 11,64 9,93
c) 72,96 18,47 8,47 22,96 d) 114,02 114,37 85,98
Phương pháp
Sử dụng tính chất giao hoán, kết hợp của số thập phân và quy tắc dấu ngoặc.
Lời giải
a) 18,65 281,35 26,75 13,25 18,65 281,35 26,75 13,25 300 40 260
b) 38,25 18,25 21,64 11,64 9,93 38,25 18,25 21,64 11,64 9,93 20 10 9,93 39,93
c) 72,96 18,47 8,47 22,96
72,96 18,47 8,47 22,69 72,69 22,69 18,47 8,47 50 10 60
d) 114,02 114,37 85,98
114,02 114,37 85,98
114,02 85,98 114,37
200 114,37 85,63
Bài 2:
Tính một cách hợp lí:
a) 0,125.0,694.80 b) 721,9.99 721 0,9
c) 914,75:5 211,2:5 101,95:5 d) 5,17: 1,3 1,43.1,1 39.0,143 7,83: 1,3
Phương pháp
Sử dụng tính chất của phép nhân số thập phân: giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng.
Thứ tự thực hiện phép tính với số thập phân tương tự như với số nguyên.
Lời giải
a) 0,125.0,694.80 0,125.80 .0,694 10.0,694 6,94
b) 721,9.99 721 0,9 721,9.99 721,9 721,9.(99 1) 721,9.100 72190
c) 914,75:5 211,2:5 101,95:5 914,75 211,2 101,95 :5
914,75 211,2 101,95 :5 1125,95 101,95 :5 1024:5 204
d) 5,17: 1,3 1,43.1,1 39.0,143 7,83: 1,3 5,17: 1,3 7,83: 1,3 1,43.1,1 39.0,143
5,17 7,83 : 1,3 1,43.1,1 39.0,143 5,17 7,83 : 1,3 1,43.1,1 3,9.1,43
13: 1,3 1,43. 1,1 3,9 10 1,43.5 10 7,15 2,85
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.