Quảng cáo
Dạng 3. Tìm x Chủ đề 5 Ôn hè Toán 6
QR

Dạng 3. Tìm x Chủ đề 5 Ôn hè Toán 6

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

Dạng 3. Tìm x

A. Lý thuyết

* Thứ tự thực hiện phép tính:

- Với biểu thức không có dấu ngoặc:

+ Nếu phép tính chỉ có cộng, trừ hoặc chỉ có nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang

phải.

+ Nếu phép tính có cả cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa

trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ.

- Với biểu thức có dấu ngoặc:

Ta thực hiện theo thứ tự: ( ) trước, rồi đến [ ], sau đó mới đến ngoặc { }

* Quy tắc dấu ngoặc:

Khi bỏ dấu ngoặc, nếu đằng trước dấu ngoặc:

- Có dấu “+”, thì vẫn giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc: a + (b+ c – d) = a + b + c – d

- Có dấu “-”, thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc: a – (b + c – d) = a – b – c + d

* Cách tìm x:

- Tìm số hạng chưa biết trong một tổng:

a + x = b (hoặc x + a = b) thì x = b - a

- Tìm số bị trừ trong một hiệu:

x – a = b thì x = b + a

- Tìm số trừ trong một hiệu:

a – x = b thì x = a - b

- Tìm thừa số chưa biết trong một tích:

a.x = b (hoặc x.a = b) thì x = b : a

- Tìm số bị chia trong một thương:

x : a = b thì x = b . a

- Tìm số chia trong một thương:

a : x = b thì x = a : b

- Nếu a . b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0.

CHUYÊN ĐỀ 5:

CÁC PHÉP TOÁN VỚI SỐ NGUYÊN

ÔN HÈ MÔN: TOÁN - LỚP 6

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

B. Bài tập

Bài 1: Tìm x biết     43 3 x   .

A. 43 x  . B. 40 x  . C. 46 x  . D. 46 x  .

Bài 2: Giá trị của x biết 20 96 x    là:

A. 116. B. -76. C. -116. D. 76.

Bài 3: Cho     25 15 415 215 415 x      thì x bằng

A. -205. B. 175. C. -175. D. 205.

Bài 4: Tìm x biết     2 5 3 7 2. x x    

A. 13 x  . B. 5 x . C. 7 x  . D. 6 x  .

Bài 5: Cho    4 . 3 20. x    Tìm x .

A. 8. B. -5. C. -2. D. 2.

Bài 6: Tìm x, biết:

a) ( 125).21 0 x   b) (2 16):12 8 x  

c) (3 24).( 39) 117 x    d) 123 (2 3) ( 118) x   

e) (27 ).(3 9).(42 6 ) 0 x x x    

Bài 7: Tìm x , biết:

a) 2 ( 7) 36 x   b) 2 2.( 3) 24 6 x   

Bài 8: Tìm số nguyên x , biết:

a) 10 65 x   b)  

2 32: 125 4 x  

c)   20 5 2 45 x    d) 29 x

Bài 9: Tìm số nguyên x, biết:

a)    42 18 16 x    b)   5 3 85 32 x   

c)  

2 2 2 2 1 4 2 .3 x    d)   7 3 x 

Bài 10: Tìm số nguyên x, sao cho:

a) 6

2 x  là số nguyên b) 4 3 2 x x

  là số nguyên

----HẾT----

Hướng dẫn giải chi tiết

Bài 1: Tìm x biết     43 3 x   .

A. 43 x  . B. 40 x  . C. 46 x  . D. 46 x  .

Phương pháp

- Xác định:

+) x ở vị trí là số bị trừ

+)   43  ở vị trí là số trừ

+)   3  ở vị trí là hiệu

+) Số bị trừ = Hiệu + Số trừ

- Đưa về cộng hai số nguyên âm để tìm $x.$

Lời giải

Ta có

    43 3 x  

   3 43 x  

  3 3 4 x  

46 . x 

Vậy 46 . x 

Đáp án: C

Bài 2: Giá trị của x biết 20 96 x    là:

A. 116. B. -76. C. -116. D. 76.

Phương pháp

Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

Lời giải

  

20 96 20 96 20 96 116

x x x x

       

Vậy 116 x 

Đáp án: C

Bài 3: Cho     25 15 415 215 415 x      thì x bằng

A. -205. B. 175. C. -175. D. 205.

Phương pháp

Tính vế phải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo