
Dạng 1. Thực hiện phép tính
A. Lý thuyết
* Thứ tự thực hiện phép tính:
- Với biểu thức không có dấu ngoặc:
+ Nếu phép tính chỉ có cộng, trừ hoặc chỉ có nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang
phải.
+ Nếu phép tính có cả cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa
trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ.
- Với biểu thức có dấu ngoặc:
Ta thực hiện theo thứ tự: ( ) trước, rồi đến [ ], sau đó mới đến ngoặc { }
* Quy tắc dấu ngoặc:
Khi bỏ dấu ngoặc, nếu đằng trước dấu ngoặc:
- Có dấu “+”, thì vẫn giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc:
a + (b+ c – d) = a + b + c – d
- Có dấu “-”, thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc:
a – (b + c – d) = a – b – c + d
* Phép cộng số nguyên:
- Phép cộng hai số nguyên dương:
(+a) + (+b) = a + b
- Phép cộng hai số nguyên âm:
(-a) + (-b) = -(a + b)
- Phép cộng hai số nguyên khác dấu:
Để cộng hai số nguyên khác dấu, ta làm như sau:
Bước 1. Bỏ dấu “-” trước số nguyên âm, giữ nguyên số còn lại.
Bước 2. Trong hai số nguyên dương nhận được ở Bước 1, ta lấy số lớn hơn trừ đi số nhỏ hơn.
Bước 3. Cho hiệu vừa nhận được dấu ban đầu của số lớn hơn ở Bước 2, ta có tổng cần tìm.
Nhận xét: Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0:
a + (-a) = 0
CHUYÊN ĐỀ 5:
CÁC PHÉP TOÁN VỚI SỐ NGUYÊN
ÔN HÈ MÔN: TOÁN - LỚP 6
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
* Phép trừ số nguyên:
a – b = a + (-b)
* Phép nhân số nguyên:
Với * ,a b , ta có:
a.(-b) = - (ab)
(-a).(-b) = ab
* Quy tắc dấu của thương:
(+) : (+) = (+)
(-) : (-) = (+)
(+) : (-) = (-)
(-) : (+) = (-)
B. Bài tập
Bài 1: Kết quả của phép tính 100 50 là
A. -50. B. 50. C. 150. D. -150.
Bài 2: Kết quả của phép tính 234 123 66 là
A. 117. B. -77. C. 177. D. -177.
Bài 3: Cho 1993 354 987 A và 89 1030 989 B . Chọn câu đúng.
A. A > B. B. A < B. C. A = B. D. A = - B.
Bài 4: Khẳng định nào sau đây đúng:
A. ( 2).( 3).4.( 5) 0 . B. ( 2).( 3).4.( 5) 0 .
C. ( 2).( 3).4.( 5) 120 . D. ( 2).( 3).4.( 5) 0 .
Bài 5: Kết quả của phép tính 65: 13 là:
A. -13. B. 13. C. 5. D. -5.
Bài 6: Thực hiện phép tính:
a) 341 : (-11) – 23 . 11.
b) (-352) : (-2) - 273 : (-3) – 21210.
c) (-416) : 8 - 34 . 2 : (-4).
Bài 7: Thực hiện phép tính:
a) 2 13 . 9 .
b) ( 9).( 12) ( 13).6
c) 455 5. 5 4. 8 .
d) 2 2 4. 12: 2 4. 3 12 .
Bài 8: Tính giá trị biểu thức:
a) A = 38. m – n . (-12) khi m = -2, n = 3.
b) B = 25 . (21 – m) – 24 . n khi m = 1, n = -5.
Bài 9: Tính giá trị biểu thức:
a) 2 9 90 01 P x y với 76; 160 x y .
b) 2 . Q x y với 5 3, x y .
Bài 10: Tính:
a) A = 24 . (-152 : 8 – 22) + (-24) : (-1)3.
b) B = 132 – (41 + 42 – 43 – 44) – 2 . (-5).
c) C = 2 11 8 160: 17 3 .5 14 2 :2 .
----HẾT----
Hướng dẫn giải chi tiết
Bài 1: Kết quả của phép tính 100 50 là
A. -50. B. 50. C. 150. D. -150.
Phương pháp
Phép trừ số nguyên: a – b = a + (-b)
Lời giải
Ta có 100 50 100 50 150.
Đáp án: D
Bài 2: Kết quả của phép tính 234 123 66 là
A. 117. B. -77. C. 177. D. -177.
Phương pháp
- Phép cộng hai số nguyên khác dấu:
Để cộng hai số nguyên khác dấu, ta làm như sau:
Bước 1. Bỏ dấu “-” trước số nguyên âm, giữ nguyên số còn lại.
Bước 2. Trong hai số nguyên dương nhận được ở Bước 1, ta lấy số lớn hơn trừ đi số nhỏ hơn.
Bước 3. Cho hiệu vừa nhận được dấu ban đầu của số lớn hơn ở Bước 2, ta có tổng cần tìm.
- Phép cộng hai số nguyên âm:
(-a) + (-b) = -(a + b)
Lời giải
Ta có:
234 123 66
234 123 66
111 66
111 66 177.
Đáp án: D
Bài 3: Cho 1993 354 987 A và 89 1030 989 B . Chọn câu đúng.
A. A > B. B. A < B. C. A = B. D. A = - B.
Phương pháp
- Tính giá trị hai biểu thức A và B.
- So sánh các giá trị tìm được và kết luận đáp án …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.