
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 4
Thời giam làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1: Số 37 682 915 được đọc là:
A. Ba bảy triệu tám trăm sáu mươi hai nghìn chín trăm mười năm
B. Ba mươi bảy triệu sáu trăm tám hai nghìn chín trăm
C. Ba mươi bảy triệu sáu trăm tám mươi hai nghìn chín trăm mười lăm
D. Ba mươi bảy triệu tám trăm sáu mươi hai nghìn chín trăm mười lăm
Câu 2: Số lớn nhất trong các số 927 852; 927 174; 927 847; 927 902 là:
A. 927 852 B. 927 174 C. 927 847 D. 927 902
Câu 3: Năm 1523 thuộc thế kỉ:
A. Thế kỉ XVII B. Thế kỉ XIV C. Thế kỉ XV D. Thế kỉ XVI
Câu 4: Hình bên có:
A. 1 góc bẹt, 1 góc tù, 5 góc vuông và 1 góc nhọn
B. 1 góc bẹt, 5 góc vuông, 2 góc nhọn
C. 1 góc bẹt, 1 góc tù, 5 góc vuông, 2 góc nhọn
D. 1 góc bẹt, 1 góc tù, 4 góc vuông, 2 góc nhọn
Câu 5: Trung bình cộng của hai số là 218. Biết số thứ nhất là 198. Số thứ hai là:
A. 238 B. 20 C. 208 D. 178
Câu 6. 5 tấn 7 yến = ……. kg
A. 570 B. 5700 C. 5070 D. 5007
Câu 7. 7 giờ 32 phút = ……… phút
A. 732 phút B. 7032 phút C. 432 phút D. 452 phút
Câu 8. 6kg 7dag > ……….. dag
A. 67 B. 607 C. 670 D. 760
2
PHẦN 2. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (1 điểm).
a) Viết số biết số đó gồm 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 nghìn, 7 trăm, 2 chục……………………………
b) Đọc số 325 004 789: ………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 2 (2 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 378427 + 419384 b) 516234 – 24927
c) 23096 x 5 d) 29754 : 8
……………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 3 (2 điểm). Một hình chữ nhật có chu vi là 188 cm, chiều dài hơn chiều rộng là 30 cm. Tính diện
tích hình chữ nhật đó.
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 4 (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1463 + 267 + 1537 + 873 + 1733
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
1. C 2. D 3. D 4. C 5. A 6. C 7. D 8. A
II. TỰ LUẬN
Bài 1.
Phương pháp giải
Viết số hoặc đọc số theo từng lớp, từ lớp triệu, lớp nghìn, lớp đơn vị.
Lời giải chi tiết
a) Số gồm 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 nghìn, 7 trăm, 2 chục là 4 906 720
b) Đọc số 325 004 789: Ba trăm hai mươi lăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm tám mươi
chín
Câu 2.
Phương pháp giải
- Đặt tính phép cộng và phép trừ sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau
- Cộng hoặc trừ các chữ số thẳng cột lần lượt từ phải sang trái.
- Thực hiện nhân thừa số thứ hai với từng chữ số của thừa số thứ nhất lần lượt từ phải sang trái.
- Chia lần lượt từ trái sang phải
Lời giải chi tiết
a)
378427 419384
797811
b)
516234
24927
491307
c)
23096
5
115480
d)
8 29754
3719 57
15
74
2
a) Viết số biết số đó gồm 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 nghìn, 7 trăm, 2 chục: ……………
b) Đọc số 325 004 789: ………………………………………………………………….
Đặt tính rồi tính:
a) 378427 + 419384 b) 516234 – 24927
c) 23096 x 5 d) 29754 : 8
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.