Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 trường Phan Châu Trinh Đà Nẵng
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 trường Phan Châu Trinh Đà Nẵng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 trường Phan Châu Trinh Đà Nẵng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 KNTTVCS năm 2023-2024 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 KNTTVCS năm 2023-2024 Chúng ta hãy cùng lắng nghe Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 - 2024 trường THPT Phan Châu Trinh, thành phố Đà Nẵng. Đề thi này có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề CHUẨN. Đề thi bắt đầu bằng việc đưa ra một bài toán về quảng cáo trên VTV1. Theo thông báo số 10/2019, giá quảng cáo trên kênh này có sự khác biệt giữa khung giờ vàng và khung giờ thường. Với một công ty có ngân sách quảng cáo không quá 900 triệu đồng, bài toán yêu cầu tìm số lần phát quảng cáo vào từng khung giờ để tổng số lần phát quảng cáo là nhiều nhất. Tiếp theo là bài toán về tàu đánh cá. Tàu xuất phát từ đảo A, sau đó bị hư động cơ và trôi tự do đến vị trí C. Bằng việc tính toán, học sinh sẽ phải xác định khoảng cách AC và số đo góc BAC sau 2 giờ tàu trôi tự do để cứu trợ. Cuối cùng, đề thi đưa ra mệnh đề logic với các khẳng định về số học. Học sinh sẽ phải suy luận và đưa ra lời giải đúng cho từng mệnh đề, hiểu rõ về các quy tắc logic. Với bài thi này, học sinh sẽ có cơ hội thử thách kiến thức và kỹ năng Toán của mình, từ đó củng cố và phát triển khả năng tư duy logic và xử lý vấn đề. Chúc các em học sinh lớp 10 trường Phan Châu Trinh Đà Nẵng thành công trong bài thi giữa học kì 1 này!

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 132

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 câu – 7,0 điểm) Câu 1: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?

A. { } 2 | 2 1 0 N x R x x = ∈ + + = . B. { } 2 | 4 0 M x N x = ∈ − = .

C. { } | 1 0 P x Z x = ∈ −< < . D. { } 2 | 2 3 1 0 Q x Q x x = ∈ − + = .

Câu 2: Cho [ ) 3; R C A = − +∞. Tập hợp A bằng

A. ( ) ;3 −∞ . B. ( ) ; 3 −∞− . C. ( ] ;3 −∞ . D. ( ] ; 3 −∞− .

Câu 3: Cho ( ] ( ] 1;5 ; 2;6 A B = − = . Tập hợp \ A B là

A. ( ] 1;2 . B. ( ] 1;6 − . C. ( ) 2;5 . D. ( ] 1;2 − .

Câu 4: Cho ABC ∆ có  0 6, 8, 60 b c BAC = = = . Diện tích của tam giác ABC là

A. 12. B. 6. C. 12 3 . D. 6 3 . Câu 5: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A. 0 n ≤ . C. Huế là tỉnh thuộc miền Bắc Việt Nam. B. 2 3 2 0 x x − + = . D. 1 có phải là số nguyên tố không?. Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A. [ ] { } 0;4 0;1;2;3;4 = . B. Q ∅⊂ . C. * (0; ) N ⊂ +∞. D. { } [ ] 1;3 1;3 − ⊂− .

Câu 7: Cho hai góc nhọn α và β ( ) α β < . Khẳng định nào sau đây sai? A. sin sin α β < . B. tan tan 0 α β + > . C. cot cot 0 α β + > . D. cos cos α β < . Câu 8: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn?

A. 2 2 2 x y + > . B. (1 ) 4 x y + < C. 3 2 3 x y + ≤. D. 2 3 2 3 0 x y + ≥ .

Câu 9: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

3 2 1 0

x y x y y

−+ ≤  − ≥   ≤ 

A. (3;4) . B. ( 3;0) − . C. (3; 1) − . D. ( ) 0;1 .

Câu 10: Cho tam giác ABC, giá trị  cos ABC bằng

A.

2 2 2

2 . BC AB AC BC AB + − . B. cos( ) A C + . C. 2 1 sin B − . D.

2 2 2

2 . AC AB BC AC AB + − .

Câu 11: Cho bất phương trình 1 3 2 x y −≤ − . Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d: 2 4 x y − = không chứa (0;0) O , kể cả bờ d. B. Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d: 2 4 x y + = chứa (0;0) O , kể cả bờ d. C. Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d: 2 4 x y − = chứa (0;0) O , kể cả bờ d. D. Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d: 2 4 x y + = chứa (0;0) O , không kể bờ d. Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

A. Nếu tích ab của hai số nguyên a và b là số lẻ thì . ,a b . là các số lẻ. B. Nếu a b > thì 2 2 a b > . C. Nếu một số nguyên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3. D. Nếu một tứ giác là hình thoi thì tứ giác có hai đường chéo vuông góc.

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG PHAN CHÂU TRINH

TỔ TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN - Lớp 10 (Thời gian làm bài: 60 phút) Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra

Mã đề: 132

Trang 2/2 - Mã đề 132

Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( ; ) 2 5 F x y x y = − + với ( ; ) x y thuộc miền nghiệm của hệ bất

phương trình

1

3 3

3 3

x y

y

x

+ ≤  −≤ ≤  −≤ ≤ 

là

A. 21 B. 29 − . C. 21 − . D. 16 − .

Câu 14: Cho 0 180 o o x < < . Đơn giản biểu thức sin cot 1 cos x E x x = + + ta được

A. 1 sin x . B. cos x . C. 1 cos x . D. sin x .

Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. { } 0 ∅⊂ . B. { } 0 0 ⊂ . C. 0 ⊂∅. D. { } 0 = ∅.

Câu 16: Một tam giác có ba cạnh là 52, 56, 60. Gọi , R r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác. Khi đó . R r bằng A.260. B.1040. C.130. D.520. Câu 17: Cho tam giác ABC có   ' ' 68 12 , 34 44 , 117 o o A B AB = = = . Độ dài AC gần với giá trị nào nhất ? A. 168. B. 68. C. 200. D. 118. Câu 18: Cho tập hợp { } | 2 5 A x R x = ∈ −≤ < . Tập hợp A là

A. { } 2;5 − . B. [ ) 2;5 − . C. ( ] 2;5 − . D. [ ] 2;5 − .

Câu 19: Khoảng cách từ M đến N không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định một điểm P mà từ đó nhìn được M và N dưới 1 góc 0 ' 78 24 . Biết 250 , 120 PM m PN m = = . Khoảng cách MN thuộc khoảng

A. (297;299). B. (165;167) . C. (265;267). D. (254;256). Câu 20: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 3 5 4 x y + > −

A. ( ) 5;1 − . B. ( ) 2;18 . C. (0;9) . D. (2; 18) − .

B. PHẦN TỰ LUẬN ( 3,0 điểm) Câu 21 (0,75 đ): Cho mệnh đề: 2 :" , " P x x x ∀∈ ≥  và mệnh đề 4 2 : " , " Q x x x ∃∈ ≤  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo