
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 3
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Giá trị của chữ số 5 trong số 24, 856 là:
A. 50 B. 5 C. 0,5 D. 0,05
Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3tấn 5kg = …… tấn là:
A. 30,5 B. 30,05 C. 3,005 D. 3,05
Câu 3. Lớp học có 32 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu
phần trăm số học sinh cả lớp ?
A. 34,5% B. 35,4%
C. 37,4% D. 37,5%
Câu 4. Giá trị của biểu thức: 15 : 1,5 + 2,5 x 0,2 là:
A. 10,5 B. 15
C. 10,05 D. 1,05
Câu 5. Diện tích hình tròn có bán kính r = 2dm là:
A. 6,28dm2 B. 12,56 dm2
C. 25,12 dm2 D. 50,24 dm2
Câu 6. Thể tích hình lập phương có cạnh 3,2cm là:
A. 30,768cm3 B. 31,768 cm3
C. 32,768 cm3 D. 33,768 cm3
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Tính: (2 điểm)
a) 6 giờ 32 phút + 3 giờ 5 phút
b) 33 phút 35 giây – 25 phút 22 giây
c) 5 phút 6 giây x 5
d) 30 phút 15 giây : 5
……………………………………………………………………………………….........................
……………………………………………………………………………………….........................
……………………………………………………………………………………….........................
……………………………………………………………………………………….........................
2
Bài 2. Tìm x: (1điểm)
a) x + 15,5 = 35,5
b) 136,5 – x = 5,4 : 0,12
………………………………………………………………………………………........................
………………………………………………………………………………………........................
…………………………………………………………………………………............……............
…………………………………………………………………………………............……............
Bài 3. (3 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 140m; đáy bé bằng 1
2 đáy lớn và kém chiều
cao 30m.
a) Tính diện tích thửa ruộng hình thang.
b) Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m² thu được 62kg thóc. Hỏi trên cả thửa
ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
……………………………………………………………………………………............…...........
……………………………………………………………………………………............…...........
……………………………………………………………………………………............…...........
……………………………………………………………………………………….......................
……………………………………………………………………………………….......................
……………………………………………………………………………………….......................
Bài 4. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
0,1 + 0,2 + 0,3 + 0,4 + ………. + 1,9
………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………..........................
……………………………………………………………………………………...............…...........
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1.
Phương pháp:
Xác định hàng của chữ số 5, từ đó tìm được giá trị của chữ số 5 trong số đã cho.
Cách giải:
Trong số 24,856, chữ số 5 thuộc hàng phần trăm nên có giá trị là 0,05.
Chọn D.
Câu 2.
Phương pháp:
Áp dụng kiến thức: 1 tấn = 1000kg, hay 1kg = 1 1000 tấn.
Cách giải:
Ta có: 3 tấn 5kg = 5 31000 tấn = 3,005 tấn.
Vậy: 3 tấn 5kg = 3,005 tấn.
Chọn C.
Câu 3.
Phương pháp:
Muốn tìm số bạn nữ chiếm bao nhiêu phần trăm so với số học sinh cả lớp ta tìm thương của 12 và
32, sau đó nhân thương đó với 100 và viết thêm kí hiệu % vào bên phải tích tìm được.
Cách giải:
Số bạn nữ chiếm số phần trăm so với số học sinh cả lớp:
12 : 32 = 0,375 = 37,5%
Đáp số: 37,5%.
Chọn D.
Câu 4.
Phương pháp:
Biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì thực hiện phép tính nhân, chia trước; thực hiện
phép tính cộng, trừ sau.
Cách giải:
15 : 1,5 + 2,5 × 0,2
= 10 + 0,5
= 10,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.