
Câu 1: Tơ nào dưới đây được điều chế từ phản ứng trùng hợp?
A. Capron từ axit ε- aminocaproic.
B. Nitron (tơ olon) từ acrilonitrin.
C. Nilon - 6,6 từ hexametilenđiamin và axit ađipic.
D. Lapsan từ etilenglicol và axit terephtalic.
Câu 2: Thủy phân hết 0,01 mol este X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và 8,62 gam hỗn hợp hai muối là natri stearat và natri panmitat. Phân tử khối của X là
A. 834. B. 862.
C. 890. D. 806.
Câu 3: X là este mạch hở, đơn chức, không chứa nhóm chức khác. Thủy phân hoàn toàn m gam X bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ) thu được muối Y và ancol Z (Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hết lượng muối Y trên cần vừa đủ 0,36 mol O2, sản phẩm cháy thu được chứa 0,3 mol CO2. Nếu đốt cháy hết lượng ancol Z cần 0,48 mol O2 thu được tổng số mol CO2 và H2O là 0,72 mol. Tổng số nguyên tử có trong phân tử X là
A. 16. B. 18. C. 20. D. 14.
Câu 4: Chất nào thuộc hợp chất monosaccarit?
A. Saccarozơ. B. Tinh bột.
C. Xenlulozơ. D. Fructozơ.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
B. Triolein là chất rắn ở điều kiện thường.
C. Fructozơ có nhiều trong mật ong.
D. Tinh bột có phản ứng tráng bạc.
Câu 6: Dung dịch không có phản ứng màu biure là
A. Gly-Ala-Val-Gly. B. Gly-Val.
C. Gly-Ala-Val. D. anbumin (lòng trắng trứng).
Câu 7: Cho glyxin tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Khối lượng muối thu được là
A. 2,91 g. B. 1,94 g.
C. 14,55 g. D. 0,97 g.
Câu 8: Este X no, đơn chức, mạch hở có 48,648% cacbon về khối lượng. Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 9: Khi đun hỗn hợp gồm axitstearic, axit oleic với glixerol. Số triglixerit tối đa thu được là
A. 4. B. 9 C. 3. D. 6.
Câu 10: Chất không tham gia phản ứng tráng gương là
A. fructozơ. B. etylfomat.
C. glucozơ. D. saccarozơ.
Câu 11: Amino axit nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2?
A. Alanin. B. Axit glutamic.
C. Lysin. D. Valin.
Câu 12: Metyl acrylat có công thức là
A. CH3COOCH=CH2.
B. CH2=CHCOOCH3.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOCH3.
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc). Để phản ứng hết với X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 0,5M. Giá trị của V là
A. 200. B. 50.
C. 150. D. 100.
Câu 14: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Thuốc thử Mẫu thử Hiện tượng Dung dịch NaHCO3 X Có bọt khí Dung dịch AgNO3/NH3, t0
X ,Y
Z
Kết tủa Ag trắng sáng
không hiện tượng Cu(OH)2/ OH- Y, Z
T
Dung dịch xanh lam
Dung dịch tím
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val.
B. axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala.
C. axit axetic, fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala.
D. fomanđêhit, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala.
Câu 15: Điền cụm từ thích hợp vào khoảng trống trong câu sau đây: Glucozơ và fructozơ có thành phần phân tử giống nhau, nhưng cấu tạo phân tử khác nhau là...................................................................... của nhau.
A. đồng khối.
B. đồng phân.
C. đồng vị.
D. đồng đẳng.
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy cho lần lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 thu được 200 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 18. B. 9.
C. 54. D. 36.
Câu 17: Phân tử polime X có hệ số trùng hợp là 1800, X có phân tử khối 112500u. X là
A. cao su isopren.
B. poli(metyl metacrylat).
C. poli(acrilonitrin).
D. poli(vinyl clorua).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.