
1
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 – đề 2
MÔN: TOÁN 2
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. 7 dm = ..... cm.
A. 7 B. 70 C. 700 D. 50
Câu 2. Số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là:
A. 8 B. 10 C. 99 D. 101
Câu 3. Kết quả của phép tính 58 + 31 là:
A. 89 B. 98 C. 27 D. 99
Câu 4. Khoanh vào chữ cái đặt trước phép tính có kết quả lớn nhất:
A. 5 + 9 B. 6 + 7 C. 9 + 6 D. 8 + 8
Câu 5. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 99 B. 100 C. 98 D. 89
Câu 6. Kết quả của phép tính 87 – 22 là:
A. 65 B. 56 C. 55 D. 66
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
65 + 21 57 + 40 85 – 32 68 - 42
........................ ........................ ........................... .......................
........................ ........................ ........................... .......................
........................ ........................ ........................... .......................
Câu 2. Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 3. Bình có 15 chiếc chong chóng, Bình cho An 7 chiếc. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu chiếc chong chóng?
2
………………………………………………………………………………………………................ ..........................................………............................................................................................................. ................................................................................................................................................................... Câu 4. Viết tất cả các số có hai chữ số mà hiệu của hai chữ số bằng 5.
………………………………………………………………………………………………................ ..........................................………............................................................................................................. ...................................................................................................................................................................
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. 7 dm = ..... cm.
A. 7 B. 70 C. 700 D. 50
Phương pháp:
Áp dụng kiến thức 1 dm = 10 cm
Cách giải:
7 dm = 70 cm
Đáp án: B.
Câu 2. Số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là:
A. 8 B. 10 C. 99 D. 101
Phương pháp:
Số liền sau của một số thì lớn hơn số đó 1 đơn vị.
Cách giải:
Số lớn nhất có một chữ số là: 9
Vật số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là: 10
Đáp án: B.
Câu 3. Kết quả của phép tính 58 + 31 là:
A. 89 B. 98 C. 27 D. 99
Phương pháp:
Tính nhẩm: Cộng các chữ số cùng hàng lần lượt từ phải sang trái.
Cách giải:
58 + 31 = 89
Đáp án: A.
Câu 4. Khoanh vào chữ cái đặt trước phép tính có kết quả lớn nhất:
A. 5 + 9 B. 6 + 7 C. 9 + 6 D. 8 + 8
Phương pháp:
B1. Tính nhẩm kết quả các phép cộng
B2. Chọn phép tính có kết quả lớn nhất
Cách giải:
5 + 9 = 14
6 + 7 = 13
9 + 6 = 15
8 + 8 = 16
4
Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là 8 + 8
Đáp án: D.
Câu 5. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 99 B. 100 C. 98 D. 89
Phương pháp:
Số lớn nhất có hai chữ số thì chữ số hàng chục là 9.
Cách giải:
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98
Câu 6. Kết quả của phép tính 87 – 22 là:
A. 65 B. 56 C. 55 D. 66
Phương pháp:
Tính nhẩm: Trừ các chữ số cùng hàng lần lượt từ phải sang trái
Cách giải:
87 – 22 = 65
Đáp án: A.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
65 + 21 57 + 40 85 – 32 68 - 42
........................ ........................ ........................... .......................
........................ ........................ ........................... .......................
........................ ........................ ........................... .......................
Phương pháp:
- Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.
- Cộng hoặc trừ lần lượt từ phải sang trái.
Cách giải:
65
21
86
57
40
97
85
32
53
68
42
26
Câu 2. Điền số thích hợp vào ô trống:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.