
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – ĐỀ SỐ 5
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 – CÁNH DIỀU
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì II của chương trình sách giáo khoa KHTN 7.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự
luận Khoa học tự nhiên lớp 7.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình
KHTN 7.
Câu 1: Công thức tính vận tốc là:
A. ?= ? . ? B. ?=
?
? C. ?=
?
? D. ?=
?
?2
Câu 2: Liên kết giữa nguyên tử oxygen và 2 nguyên tử hydrogen trong phân tử nước là loại
liên kết:
A. liên kết ion B. liên kết cộng hóa trị
C. liên kết disunfua D. liên kết hydro
Câu 3: Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là:
A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
C. mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.
D. mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.
Câu 4: Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?
A. Trong 30s, con lắc thực hiện được 1500 dao động.
B. Trong 10s, mặt trống thực hiện được 1000 dao động.
C. Trong 2s, dây đàn thực hiện được 988 dao động.
D. Trong 15s, dây cao su thực hiện được 1900 dao động.
Câu 5: Trái Đất là một nam châm khổng lồ vì:
A. Trái Đất hút mọi vật về phía nó.
B. Kim của la bàn đặt trên mặt đất luôn chỉ theo hướng Bắc – Nam.
C. Trái Đất có Bắc cực và Nam cực.
D. Ở Trái Đất có nhiều quặng sắt.
Câu 6: Cơ chế của hình thức trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với môi trường là:
A. thẩm thấu B. vận chuyển tích cực
C. khuếch tán D. ẩm bào
Câu 7: Một oxide có công thức XO2 , trong đó X chiếm 30,43% (khối lượng) . Biết khối
lượng phân tử của oxide bằng 46 amu. Công thức hóa học của oxide trên là
A. CO B. NO C. CO2 D. NO2
Câu 8: Chọn đáp án đúng khi nói về nhu cầu ánh sáng của cây ưa sáng cây ưa bóng.
A. Các cây ưa sáng không cần nhiều ánh sáng mạnh, các cây ưa bóng không cần nhiều ánh
sáng.
B. Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.
C. Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần ánh sáng.
D. Các cây ưa sáng không cần ánh sáng, cây ưa bóng cần ánh sáng.
Câu 9: Chiếu một tia sáng tới chếch một góc 20o vào một gương phẳng (H16.1) ta được tia
sáng phản xạ tạo với tia sáng tới một góc
A. 40o B. 70o C. 80o D. 140
Câu 10: Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là gì?
A. Các nhận biết B. Các kích thích
C. Các cảm ứng D. Các phản ứng
Câu 11: Ghép một nội dung ở cột A với một nội dung phù hợp ở cột B.
A. 1 – d, 2 – b 3 – c, 4 – a. B. 1 – d, 2 – c, 3 – a, 4 – b.
C. 1 – a, 2 – c, 3 – d, 4 – b. D. 1 – c, 2 – d, 3 – a, 4 – b.
Câu 12: Chọn đáp án đúng khi nói về nhu cầu ánh sáng của cây ưa sáng cây ưa bóng.
A. Các cây ưa sáng không cần nhiều ánh sáng mạnh, các cây ưa bóng không cần nhiều ánh
sáng.
B. Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.
C. Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần ánh sáng.
D. Các cây ưa sáng không cần ánh sáng, cây ưa bóng cần ánh sáng.
Câu 13: Trong hợp chất này, nguyên tử C sử dụng bao nhiêu electron lớp ngoài cùng của nó
để tạo liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử H?
A. 2. B. 4. C. 8. D. 10.
Câu 14: Loài thực vật nào sau đây có thể thích nghi với môi trường khô hạn, thiếu nước kéo
dài?
A. Sen. B. Hoa hồng. C. Ngô. D. Xương rồng
Câu 15: Lúc 1h sáng, một đoàn tảu hỏa chạy từ ga A đến ga B với tốc độ 60 km/h, đến ga B
lúc 2h và dừng ở ga B 15 phút. Sau đó đoàn tàu tiếp tục chạy với vận tốc cũ thì đến ga C lúc
3h15 phút. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng đồ thị quãng đường – thời gian của đoàn tàu
nói trên?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.